Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685853-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:09:00 đến ngày 2021-07-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,487,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.231209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.441.231.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.882.462.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP BÁN TRÚ 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5386100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,7921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8921100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7012100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4773100m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4773100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4773100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0722m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4656m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5489tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5149tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0839100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7786m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3578tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2073100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2405m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5998m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
22Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,805m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1611m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6692m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m
26Trát granitô mặt lan can , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9232m
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,928m2
28Láng hè rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,246m2
29Lát đá đá xẻ bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4174m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,849m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2442tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
34Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5766m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7421tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1291tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2262tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3851100m2
39Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243100m2
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,013m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9025m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4469m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5222m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7647m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9288m3
46Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8033m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6976m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3775tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7841tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9657tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2303100m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9012m2
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6751m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0452tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3516tấn
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,7376100m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V673,1923m2
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1638m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3184100m2
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,84m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4348m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6645100m2
67Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,39m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,372tấn
69Bản thép 100x240x5+ bản táp 80*120Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6kg
70Bu lông D 16 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
71Bu lông D 16 L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Bu lông D 14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,372tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,9441m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,5772m2
76Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5904m2
77Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5904m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7899100m2
79Tấm úp nóc đầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,022m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,52m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V213,08m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,7m
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V404,8069m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V893,6007m2
85Trát các chi tiết khác , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0345m2
86Trát lần 2 tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,7488m2
87Trát vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V406,1892m2
89Lát nền, sàn đá xẻ nền sảnh PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,666m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6545m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,151m2
92Ốp tường bằng gạch thẻ trang trí:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,717m2
93Lan can cầu thang bằng ống INốC hộp 20*30 tay vịn D= 63.5 đặt mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
94Lát đá xẻ bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1726m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,208m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
99Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
102Cửa đi + cửa sổ bằng khung nhôm LD Việt nam -Đài loan , kính dày 5mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,965m2
103Cửa sắt xếp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V126,565m2
105Khoá cửa Minh khai + khuy móc trònMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Khoá cửa huyn đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
107Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12 + sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,185m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,185m2
109Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
110Thang INOX lên mái mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111giá sắt để bếp đun nồi toMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Sơn cột giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,925m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V581,5106m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.020,9372m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8188100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4751100m2
117Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/DSTA/PVC/XLPE/PVC -0.6-1KV-4*10mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
118Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV - 4*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
119Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
120Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
121Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
122Aptômát khối Sino 3 pha 4P 60A.Icu=42kA (aptomat tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Aptômát khối sino 3 pha 4 cực 40A.Icu=22kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
125Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
128Bộ đèn LED ốp trần D300*18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
129Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
131Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D200 - 26WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
134Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6hạt
135Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2đế
137Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
139Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Bộ công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Hạt công tắc 2 hạt 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V20hạt
143Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt Bộ công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Hạt công tắc 3 hạt 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3hạt
147Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt Bộ công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Hạt công tắc 4 hạt 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4hạt
151Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1đế
153Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
154Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
155Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8đế
157ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
158ống luồn dây PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
159Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 500*350*180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
161Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
162Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
163Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
164Đinh vít + vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V500Bộ
165Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
169Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
172Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3/1km
173Lưới bao cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
174Gạch không nung đặc ( giá hiện trường )Mô tả kỹ thuật theo chương V500viên
175ống nhựa xoắn chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
176Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
183Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28m
184Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
185Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
187Đai INOX 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
188Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
189Đắp đất nền rãnh cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
190Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
192Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
193Nội quy + tiêu lệnh PCCC:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
194Hộp để bình cứu hoả:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 - Bột PCMô tả kỹ thuật theo chương V9Bình
196ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
197ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
198ống nhựa PVC Tiền Phong D 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
199Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
200Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
201ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
202ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m
203Cút nhựa HDPE - D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
204Măng sông nhựa HDPE - D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
206Cút nhựa PVC Tiền Phong D110-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Cút nhựa PP-R d = 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Cút nhựa PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Cút nhựa PPR d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
211Cút nhựa PPR ren trong D40:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Cút nhựa PPR ren trong D20:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Côn nhựa PP-R d = 40*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Côn nhựa PP-R d = 40*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Côn nhựa PPR D32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Kép nhựa PP-R d = 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Kép nhựa PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Tê nhựa PPR d = 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Tê nhựa PVC D=110-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Tê nhựa PVC D=42-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Tê nhựa PVC D=90*42-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Tê nhựa PPR d = 40*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
223Tê nhựa PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Van D25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Van phao điện tử d=20mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Đai khởi thủy D 75*20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Vòi gạt D15 lắp cho khu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
230Chậu rửa sứ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
231Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Chậu rửa INOX loại 1 hố + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
237Vòi gật gù lắp cho chậu rửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Bộ sen vòi tắm gật gù:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
239Bình nước nóng dung tích 20l + phụ kiện lắp đặt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
240Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
241Xí bệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
242Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Keo dán nhựa PVC:Mô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
244Băng ren nối ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
245Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,861m3
246Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
247Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,04031m3
249Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
250Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6634m3
251Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
252Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
253Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5099m3
254Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6709m2
255Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0959m2
256Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4422m3
257Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
259Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.077,4m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V446,7624m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V243,6m2
4Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,6m2
5Cửa sắt hộp sơn 3 nước màu + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V446,7624m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V446,7624m2
7Khóa cửa + khuy chốtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
8Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V243,6m2
9công tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để gia công lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
10Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8148tấn
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V141,7752m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,77521m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V283,5504m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.231209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.441.231.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.882.462.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->