Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:09:00 đến ngày 2021-07-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,487,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.231209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.441.231.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.882.462.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP BÁN TRÚ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,792 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8921 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7012 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4773 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4773 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4773 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0722 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4656 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5489 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5149 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0839 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7786 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3578 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2073 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2405 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5998 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,805 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1611 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6692 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m |
| 26 | Trát granitô mặt lan can , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | m |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,928 | m2 |
| 28 | Láng hè rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,246 | m2 |
| 29 | Lát đá đá xẻ bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4174 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 34 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5766 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1291 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2262 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3851 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,013 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9025 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4469 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5222 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7647 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9288 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6976 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9657 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2303 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9012 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6751 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0452 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7376 | 100m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,1923 | m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1638 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4348 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | 100m2 |
| 67 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,39 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | tấn |
| 69 | Bản thép 100x240x5+ bản táp 80*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | kg |
| 70 | Bu lông D 16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 71 | Bu lông D 16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Bu lông D 14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | 1m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,5772 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5904 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5904 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7899 | 100m2 |
| 79 | Tấm úp nóc đầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,022 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,08 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7 | m |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,8069 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,6007 | m2 |
| 85 | Trát các chi tiết khác , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0345 | m2 |
| 86 | Trát lần 2 tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7488 | m2 |
| 87 | Trát vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,1892 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn đá xẻ nền sảnh PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,666 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6545 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,151 | m2 |
| 92 | Ốp tường bằng gạch thẻ trang trí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | m2 |
| 93 | Lan can cầu thang bằng ống INốC hộp 20*30 tay vịn D= 63.5 đặt mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 94 | Lát đá xẻ bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1726 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,208 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 99 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 102 | Cửa đi + cửa sổ bằng khung nhôm LD Việt nam -Đài loan , kính dày 5mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,965 | m2 |
| 103 | Cửa sắt xếp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,565 | m2 |
| 105 | Khoá cửa Minh khai + khuy móc tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Khoá cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 107 | Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12 + sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,185 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,185 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 110 | Thang INOX lên mái mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | giá sắt để bếp đun nồi to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Sơn cột giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,5106 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020,9372 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8188 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4751 | 100m2 |
| 117 | Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/DSTA/PVC/XLPE/PVC -0.6-1KV-4*10mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 118 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV - 4*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 119 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 120 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 121 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 122 | Aptômát khối Sino 3 pha 4P 60A.Icu=42kA (aptomat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptômát khối sino 3 pha 4 cực 40A.Icu=22kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 128 | Bộ đèn LED ốp trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D200 - 26W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 134 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hạt |
| 135 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 139 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Hạt công tắc 2 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hạt |
| 143 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Hạt công tắc 3 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 147 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Hạt công tắc 4 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 151 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đế |
| 153 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 154 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đế |
| 157 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 158 | ống luồn dây PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 159 | Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 500*350*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 161 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 162 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 164 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 165 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 169 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3/1km |
| 173 | Lưới bao cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 174 | Gạch không nung đặc ( giá hiện trường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 175 | ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 176 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 183 | Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 184 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 185 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 187 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất nền rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 190 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 192 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 193 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 194 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 - Bột PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 196 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 197 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 198 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 199 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 201 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 202 | ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m |
| 203 | Cút nhựa HDPE - D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Măng sông nhựa HDPE - D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D110-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Cút nhựa PP-R d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Cút nhựa PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Cút nhựa PPR ren trong D40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Cút nhựa PPR ren trong D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Côn nhựa PP-R d = 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Côn nhựa PP-R d = 40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Côn nhựa PPR D32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Kép nhựa PP-R d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Kép nhựa PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Tê nhựa PPR d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Tê nhựa PVC D=42-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Tê nhựa PVC D=90*42-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR d = 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Tê nhựa PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Van D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Van phao điện tử d=20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Đai khởi thủy D 75*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Vòi gạt D15 lắp cho khu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Chậu rửa sứ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Chậu rửa INOX loại 1 hố + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Bộ sen vòi tắm gật gù: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 239 | Bình nước nóng dung tích 20l + phụ kiện lắp đặt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 241 | Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 244 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 1m3 |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0403 | 1m3 |
| 249 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 250 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6634 | m3 |
| 251 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 253 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5099 | m3 |
| 254 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6709 | m2 |
| 255 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0959 | m2 |
| 256 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | m3 |
| 257 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 259 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,7624 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6 | m2 |
| 4 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6 | m2 |
| 5 | Cửa sắt hộp sơn 3 nước màu + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,7624 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,7624 | m2 |
| 7 | Khóa cửa + khuy chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6 | m2 |
| 9 | công tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để gia công lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8148 | tấn |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7752 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7752 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5504 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.231209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.441.231.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.882.462.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi