Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:07:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,472,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Máy bơm nước hút ao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | ca |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bụi |
| 5 | Đào bùn, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,036 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,72 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,571 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,807 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,738 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,199 | 100m3 |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới T4, 5, 6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,008 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong lót mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.856,43 | m2 |
| 19 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,368 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,435 | tấn |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 710,033 | m3 |
| 22 | Đánh màu mặt đường bằng máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.856,47 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,198 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,798 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,938 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,28 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,12 | đoạn cống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,241 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,007 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 103,297 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,536 | tấn |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,658 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,635 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,996 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92,847 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,738 | m3 |
| 12 | Mua thép V | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.515,344 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,515 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,515 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 19 | Tấm chắn rác composite | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,336 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 345,498 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 152,054 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,458 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 706,715 | m3 |
| 8 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,821 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,139 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d16mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,857 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,748 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,22 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 985,141 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 985,141 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước D60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,114 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,82 | m2 |
| E | CẦU AO (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 65,645 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,226 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50,878 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,496 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| F | CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Thép gia công làm xà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,96 | KG |
| 4 | Lắp đặt xà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Dây đai, khóa đai | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Hạ cột bằng, chiều cao cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Hộp phân dây trọn bộ bao gồm đầu cốt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | KM |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Kéo dây, cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC- 4x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Kéo dây, cáp Cu/PVC-2x6 mm2 sau công tơ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Ghíp bọc kép 2 bulông đấu nối cáp vặn xoắn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Sứ quả bàng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | quả |
| 18 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,385 | m3 |
| 23 | Cẩu vận chuyển cột mới và cột cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,595 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60X240m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| H | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,247 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,879 | m3 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,585 | m2 |
| I | BÓ VỈA, LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,257 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112,353 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26X25cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,93 | m |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50,82 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 508,2 | m2 |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Mua ốc chôn chân cột D18 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 620 | cái |
| 2 | Mua thép D88,3x2,9 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.336,268 | kg |
| 3 | Mua thép D42.2X2.3 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.611,959 | kg |
| 4 | Mua thép bản mạ kẽm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.076,293 | kg |
| 5 | Gia công lan can | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,35 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 281,196 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 225,954 | m2 |
| K | TRÔNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây OSAKA D16-18 cao >=3,5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53 | cây |
| 2 | Trồng cây sao đen đường kính D16-18 cao >=3.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây ngâu cầu cao 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Cây tường vi >=2m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 5 | Mua đất mầu trồng cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,5 | m3 |
| L | ĐIỀU CHUYỂN ĐẤT TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,638 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,638 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1209032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.241806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.461.762.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi