Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716797-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210651218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:07:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,472,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Máy bơm nước hút ao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 50 ca
2 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bụi
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cây
4 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bụi
5 Đào bùn, đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,036 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,72 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,21 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,571 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,775 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,775 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,807 100m3
12 Đào xúc đất, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,738 100m3
13 Đào nền đường, đất cấp III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,86 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,518 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42,199 100m3
16 Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới T4, 5, 6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,136 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,008 100m3
18 Rải nilong lót mặt đường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.856,43 m2
19 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,368 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,435 tấn
21 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 710,033 m3
22 Đánh màu mặt đường bằng máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.856,47 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,198 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,798 100m3
3 Đệm cát móng cống Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,099 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,936 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,938 m3
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,28 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 91 đoạn ống
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,12 đoạn cống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 91 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 86 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 182 cái
13 Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 150mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,241 100m
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cấu kiện
15 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25,007 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 103,297 m2
17 Ván khuôn sàn mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,349 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cái
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,331 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,536 tấn
C HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,09 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,41 100m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,327 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,658 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,635 m3
6 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,996 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 92,847 m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,561 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,154 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,587 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,738 m3
12 Mua thép V Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.515,344 kg
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,515 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,515 tấn
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,223 100m2
16 Cốt thép tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,882 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,358 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41 cái
19 Tấm chắn rác composite Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
D TƯỜNG KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,332 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,336 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 345,498 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 152,054 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,036 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 110,458 m3
7 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 706,715 m3
8 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 49,821 m3
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,139 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d16mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,857 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,748 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41,22 m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,01 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,021 100m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 985,141 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 985,141 m2
17 Lắp đặt ống thoát nước D60 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,114 100m
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,82 m2
E CẦU AO (3 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,281 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 65,645 100m
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,097 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,226 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 50,878 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 102,496 m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,098 100m3
F CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cột
3 Thép gia công làm xà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,96 KG
4 Lắp đặt xà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Cổ dề treo cáp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
7 Dây đai, khóa đai Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
8 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
9 Hạ cột bằng, chiều cao cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cột
10 Hộp phân dây trọn bộ bao gồm đầu cốt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 hộp
11 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,03 KM
12 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
13 Kéo dây, cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC- 4x25mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4 100m
14 Kéo dây, cáp Cu/PVC-2x6 mm2 sau công tơ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2 100m
15 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
16 Ghíp bọc kép 2 bulông đấu nối cáp vặn xoắn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 bộ
17 Sứ quả bàng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 quả
18 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60 cái
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,09 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,015 tấn
21 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,567 m3
22 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,385 m3
23 Cẩu vận chuyển cột mới và cột cũ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 ca
G BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,368 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,22 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,04 m3
4 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,595 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,04 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60X240m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,52 m2
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 96 m
H TẤM ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,15 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,247 m3
3 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,879 m3
5 Lát tấm đan rãnh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37,585 m2
I BÓ VỈA, LÁT VỈA HÈ
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,251 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,257 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 112,353 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26X25cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,93 m
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 50,82 m3
6 Lát gạch terrazo, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 508,2 m2
J LAN CAN
1 Mua ốc chôn chân cột D18 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 620 cái
2 Mua thép D88,3x2,9 mạ kẽm nhúng nóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.336,268 kg
3 Mua thép D42.2X2.3 mạ kẽm nhúng nóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.611,959 kg
4 Mua thép bản mạ kẽm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.076,293 kg
5 Gia công lan can Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,35 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 281,196 m2
7 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 225,954 m2
K TRÔNG CÂY
1 Trồng cây OSAKA D16-18 cao >=3,5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 53 cây
2 Trồng cây sao đen đường kính D16-18 cao >=3.5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cây
3 Trồng cây ngâu cầu cao 1m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cây
4 Cây tường vi >=2m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cây
5 Mua đất mầu trồng cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,5 m3
L ĐIỀU CHUYỂN ĐẤT TOÀN CÔNG TRÌNH
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 49,638 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 49,638 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1209032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.241806E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.461.762.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->