Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716299-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Chiềng Khương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:07:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,546 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,098 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,572 m3
25 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 tấn
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,03 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,96 m2
29 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,05 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,01 m2
31 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
34 Ống lồng PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,599 m3
14 Lát gạch đất nung màu đỏ KT 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,898 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,855 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,501 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,099 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,233 m3
27 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,029 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m2
31 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,36 m
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,472 m2
33 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,472 m2
34 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,43 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,226 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,362 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,668 m2
38 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m
40 Vét lõm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,06 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,668 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,362 m2
43 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,92 kg
44 Cửa sổ nhôm cao cấp (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
45 Cửa đi nhôm cao cấp (cửa Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,728 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,5 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện (300x400) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Công tắc điện 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
C ĐƯỜNG DỐC ĐD
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
2 Đá dăm đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,734 m3
3 Lan can thép sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,08 kg
4 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,302 m2
D LAN CAN LK TRÊN KÈ K2+K3 + K4
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 m3
2 Lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.237,74 kg
3 Lắp dựng lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,2 m2
E TƯỜNG RÀO T1
1 Vữa láng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,62 m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,916 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,087 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,4 m2
6 Đắp chi tiết trang tri đỉnh trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,487 m2
8 Gia công hoa sắt hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 tấn
9 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,38 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,03 m2
F TƯỜNG RÀO T2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,662 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,936 m3
5 Gia công hàng rào lưới thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,891 tấn
6 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,52 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,999 m2
8 Lưới thép B40 mạ kẽm ( tạm tính 2.5kg/1m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,5 kg
G KÈ K1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,51 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,9 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,34 m3
8 Đất sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m3
10 Ống nhựa PVC d76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 m
H KÈ K2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,916 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,96 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,92 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,282 m3
7 Đất sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m3
9 Ống nhựa PVC d76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,35 m
I KÈ K3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,339 100m3
2 Đào phá đá chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,535 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,56 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,6 m3
7 Đất sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
9 Ống nhựa PVC d76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,75 m
J KÈ K4
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,754 m3
2 Đào phá đá chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,306 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,872 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,88 m3
7 Đệm đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,42 m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,9 m3
9 Đất sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
11 Ống nhựa PVC d76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,22 m
K CẢI TẠO BẬC LÊN XUỐNG
1 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
2 Lan can thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 219 kg
3 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,546 m2
L SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,079 m3
3 Đào xúc đất nền sân khấu bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 100m3
4 Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,875 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,272 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
14 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,405 m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,481 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 100m3
19 Lớp đá dăm tiêu chuẩn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,759 m3
21 Lát gạch đất nung kích thước 400X400mm. vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,514 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,268 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,268 m2
25 Lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,91 kg
26 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
27 Lưới thép B40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 kg
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 m3
M ĐƯỜNG VÀO Đ1
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,32 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.341.956.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.025.870.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->