Gói thầu: Chi phí sản xuất chương trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715087-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt
Tên gói thầu Chi phí sản xuất chương trình
Số hiệu KHLCNT 20210655751
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:12:00 đến ngày 2021-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 775,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí tổ ghi hình (3 người 7 ngày) đi khảo sát hiện trường trong Bao gồm: ăn uống, phương tiện cá nhân, nhiên liệu (I. KHẢO SÁT LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT) Công 21
2 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê phương tiện: ca nô đi dọc bờ biển ngày 1
3 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Xây dựng kế hoạch ghi hình (03 người 5 ngày) công 15
4 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT 01 Cuộc họp triển khai kịch bản phân cảnh (10 người tham dự) công 10
5 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi công lập kế hoạch sản xuất (3 người 3 ngày) công 9
6 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT 01 Cuộc họp duyệt kế hoạch sản xuất (10 người) công 10
7 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí thuê Máy quay chuyên dụng HD 4K (3 máy) (II. CÔNG TÁC SẢN XUẤT PHIM) ngày 5
8 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí thuê quay flycam quay chất lượng 4K (2 máy) ngày 5
9 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê xe 16 chỗ chuyên trở đoàn làm phim 5 ngày ngày 5
10 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê Ca nô phục vụ công tác quay phim ngày 3
11 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí tổ quay phim trong (8 người 5 ngày) công 40
12 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê Diễn viên quần chúng (20 người 1 ngày) công 20
13 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê tầu thuền tập kết làm bối cảnh 10 cái/buổi chiếc 10
14 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí thuê Diễn viên nước ngoài công 2
15 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí thuê Diễn viên trong nước 4 người công 8
16 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê diễn viên người công chúng 1 người công 1
17 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê nhà dân làng trài làm bối cảnh quay nhà 1
18 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê văn phòng và trang trí phục vụ bối cảnh quay văn phòng 1
19 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thuê căn hộ chung cư làm bối cảnh quay căn hộ 1
20 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Trang thiết bị phụ kiện: Đèn, tấm hắt sáng, ray trượt, Sony lens x4 for FS7, Meike lens x 2 for pocket, LED 300W x 1, Gimbal Ronin M / MX, Vmount Battery x 3…. (5 ngày) bộ 5
21 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Các đạo cụ, trang phục, trang điểm cần thiết cho cảnh quay gói 1
22 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Công tìm kiếm, liên hệ mua, thuê tư liệu (2 người 4 ngày) công 5
23 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Mua Sản phẩm tư liệu phim (Chiếm 30% Giá trị phim) gói 1
24 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Tổ chức phỏng vấn, ghi hình (khoảng 2 phút thành phẩm) gói 1
25 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Rà soát, chọn lọc tư liệu ghi hình và lưu trữ công 2
26 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Ổ cứng rời 1TGb lưu trữ nguồn dữ liệu bên ngoài cái 1
27 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Ổ cứng rời 1TGb lưu dữ liệu ghi hình cho 4 máy quay cái 4
28 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí soạn và viết lời bình (2 người 6 ngày) công 12
29 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phí đọc lời nình (1 người 2 ngày) công 2
30 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi kỹ thuật ghi âm lời bình cho (1 người 2 ngày) công 2
31 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi phòng đọc và thiết bị ghi âm lời bình (3 ngày) ngày 3
32 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi biên soạn phụ đề tiếng anh, chú thích hình (2 người 2 ngày) công 4
33 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Chi dịch Anh ngữ phụ đề và chú thích hình (1 người 2 ngày) công 2
34 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Thiết kế đồ họa 3D, tạo hiệu ứng (khoảng 10% tổng GT) gói 1
35 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính ngày 10
36 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Lên kịch bản, đạo diễn hình và dựng hình (03 người 10 ngày) công 30
37 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Lên kịch bản âm thanh, tiếng động (02 người 5 ngày) công 10
38 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Lồng nhạc, lồng tiếng lời bình và tiếng động (2 người 10 ngày) công 20
39 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính ngày 5
40 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Lên kịch bản, đạo diễn hình và dựng hình (03 người 10 ngày) công 15
41 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Họp trao đổi duyệt Phim hoàn thiện (10 người 1 ngày) công 10
42 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Giấy (III. VẬT LIỆU SỮ DỤNG VĂN PHÒNG) ram 8
43 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Bút (hộp 20 chiếc) hộp 8
44 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Mực in hộp 4
45 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Xuất file đuôi MP4, AVI…. (IV. IN ẤN PHÁT HÀNH) fike 4
46 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Loại USB 32Gb cái 4
47 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT Loại thẻ SD 32Gb cái 4
48 A - THỜI LƯỢNG TỪ 12 PHÚT In nhãn hộp, nhãn lên đĩa, đĩa DVD đung lượng 7GB cái 10
49 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Chi phí soạn và viết lời bình (1 người 2 ngày) (CÔNG TÁC SẢN XUẤT PHIM) công 2
50 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Chi phí đọc lời nìn (1 người 1 ngày) công 1
51 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Chi kỹ thuật ghi âm lời bình cho (1 người 2 ngày) công 2
52 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Chi phòng đọc và thiết bị ghi âm lời bình (1 ngày) ngày 1
53 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Biên soạn phụ đề tiếng anh, chú thích hình (1 người 1 ngày) công 1
54 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Dịch Anh ngữ cho phụ đề và chú thích hì h (1 người 1 ngày) công 1
55 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Nhạc, bài hát bản quyền bài 1
56 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Thiết kế đồ họa 3D, tạo hiệu ứng kỹ xảo gói 1
57 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính ngày 5
58 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Lên kịch bản, đạo diễn hình và dựng hình (03 người 5 ngày) công 10
59 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Lên kịch bản âm thanh, tiếng động (02 người 5 ngày) công 10
60 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Lồng nhạc, lồng tiếng lời bình và tiếng động (02 người 5 ngày) công 10
61 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính ngày 2
62 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Chi công chỉnh sửa, dựng phim (3 người 3 ngày) công 9
63 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Họp trao đổi duyệt Phim hoàn thiện (10 người 1 ngày) công 10
64 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Giấy (VẬT LIỆU SỮ DỤNG VĂN PHÒNG ram 2
65 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Bút (hộp 20 chiếc) hộp 2
66 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Mực in hộp 1
67 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Xuất file đuôi MP4, AVI…. (IN ẤN PHÁT HÀNH) flie 5
68 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Loại USB 32Gb cái 5
69 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT Loại thẻ SD 32Gb cái 5
70 B - THỜI LƯỢNG 7 PHÚT In nhãn hộp, nhãn lên đĩa, đĩa DVD đung lượng 7GB cái 10
71 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Biên soạn phụ đề tiếng anh, chú thích hình (1 người 1 ngày) (CÔNG TÁC SẢN XUẤT) công 1
72 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Dịch Anh ngữ phụ đề và chú thích hình (1 người 1 ngày) công 1
73 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Nhạc, bài hát bản quyền bài 1
74 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Thiết kế đồ họa 3D, tạo hiệu ứng kỹ xảo gói 1
75 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính ngày 3
76 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Lên kịch bản, đạo diễn hình và dựng hình (02 người 3 ngày) công 6
77 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Lên kịch bản âm thanh, tiếng động (02 người/3 ngày) công 6
78 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Lồng nhạc, tiếng động (02 người /3 ngày) công 6
79 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính ngày 2
80 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Chi công chỉnh sửa, dựng phim (3 người 2 ngày) công 6
81 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÁT Họp trao đổi duyệt Phim hoàn thiện (10 người 1 ngày) công 10
82 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Giấy (VẬT LIỆU SỬ DỤNG VĂN PHÒNG) ram 1
83 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Bút (hộp 20 chiếc) hộp 1
84 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Mực in hộp 1
85 c - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Xuất file đuôi MP4, AVI…. (IN ẤN PHÁT HÀNH) file 5
86 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Loại USB 32Gb cái 5
87 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Loại USB 32Gb cái 5
88 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT Loại thẻ SD 32Gb cái 5
89 C - THỜI LƯỢNG 3 PHÚT In nhãn hộp, nhãn lên đĩa, đĩa DVD đung lượng 7GB cái 10
90 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Biên soạn phụ đề tiếng anh, chú thích hình (1 người/ ngày) (CÔNG TÁC SẢN XUẤT PHIM) công 1
91 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Dịch Anh ngữ phụ đề và chú thích hình (1 người 1 ngày) công 1
92 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Thiết kế đồ họa 3D, tạo hiệu ứng kỹ xảo gói 1
93 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính ngày 3
94 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Lên kịch bản, đạo diễn hình và dựng hình (02 người 2 ngày) công 4
95 C - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Lên kịch bản âm thanh, tiếng động (02 người 2 ngày) công 4
96 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Lồng nhạc, tiếng động (02 người 2 ngày) công 4
97 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Bộ trộn hình, chộn âm thanh và kỹ xảo, máy tính (2ngày) ngày 2
98 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Chi công chỉnh sửa, dựng phim (3 người 2 ngày) công 6
99 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Họp trao đổi duyệt Phim hoàn thiện (10 người 1 ngày) công 10
100 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Giấy (VẬT LIỆU SỮ DỤNG VĂN PHÒNG) ram 0,5
101 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Bút (hộp 20 chiếc) hộp 0,5
102 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Xuất file đuôi MP4, AVI…. file 5
103 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Loại USB 32Gb cái 5
104 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT Loại thẻ SD 32Gb cái 5
105 D - THỜI LƯỢNG 1 PHÚT In nhãn hộp, nhãn lên đĩa, đĩa DVD đung lượng 7GB cái 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 230.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 230.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->