Gói thầu: Gói thầu 01: Mua vật tư hóa chất mô hình nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Xây dựng New City |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua vật tư hóa chất mô hình nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:30:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH2)2Co (Ure) | 105 | kg | Thành phần: 46% N | ||
| 2 | 6-Benzylaminopurine (BAP) | 5 | Chai/5 g | 6-Benzylaminopurine. Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 3 | Acid Boric | 1 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99,5% | ||
| 4 | Adenine Hemisulfate 99% | 2 | Chai/250g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 5 | Agar | 30 | Kg | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 6 | Alfamite 15ec | 15 | chai 50ml | Thành phần: Pyridaben: 150g/l | ||
| 7 | Amara 55EC | 10 | chai 100ml | Hoạt chất: Abamectin 50 g/l, Matrine 5 g/l | ||
| 8 | Ascend 20 SP | 35 | Gói 100g | Đặc trừ rầy nâu, bọ trĩ, rệp sáp. Acetamiprid 200g/kg | ||
| 9 | Bao đựng rác | 20 | cuộn | Túi nilon đựng rác, kích thước (55 x 65)cm | ||
| 10 | Bẫy dính côn trùng | 3 | Cuộn | Dùng cho cây trồng. Bẩy màu vàng, có keo dính côn trùng. Có tác dụng bẫy dính các loại như: rầy rệp, bọ trĩ, bọ phấn trắng, sâu vẽ bùa, ruồi nhuế. | ||
| 11 | Bịch xốp trắng loại 30kg | 10 | Kg | Túi nilon 2 quai, loại có sức chứa 30kg | ||
| 12 | Bịch xốp trắng loại 5kg | 10 | Kg | Túi nilon 2 quai, loại có sức chứa 5kg | ||
| 13 | Bình giống lan invitro (20 cụm chồi trở lên) | 50 | bình | Bình giống lan invitro (Denrodium, Mokara), cây to khỏe, không nhiễm bệnh | ||
| 14 | Biotine | 1 | Chai/500mg | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 15 | CaCl2.2H2O | 5 | Chai/500 g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 16 | Calcium nitrate Ca (NO3)3 | 525 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị cặn khi hòa tan. Thành phần: 16% Nitrogen và 20% Calcium oxide | ||
| 17 | Cám bắp | 30 | kg | Bắp xay mịn, Không chứa tạp chất, nấm mốc | ||
| 18 | Cám gạo | 30 | kg | Cám gạo dạng mịn, Không chứa tạp chất, nấm mốc | ||
| 19 | Cọ rửa dụng cụ | 9 | Cái | Chất liệu: lông, Kích thước: 15x5. | ||
| 20 | Confidor | 6 | 100ml | Imidaclorid 200g/L. Phụ gia: 800g/L | ||
| 21 | CuSO4 -Merck | 12 | chai/100g | Hàm lượng: 25% Cu (min) | ||
| 22 | Chai nước biển 100 ml | 500 | Chai | Chai nước biển 100 ml, được vệ sinh sạch sẽ | ||
| 23 | Chậu men bon sai | 30 | Cái (phi 60 cm) | Chậu men, phi 60cm, hình tròn, cao 15 - 20cm | ||
| 24 | Chậu nhựa (có móc treo đường kính 22cm) | 500 | cái | Chậu nhựa đen có móc treo đường kính 22cm | ||
| 25 | Chậu nhựa đen trồng lan (đường kính14cm) | 2.000 | cái | Chậu nhựa đen trồng lan màu đen, đường kính 14cm | ||
| 26 | Chậu xi măng bon sai | 25 | Cái (phi 60) | Chậu xi măng, sơn màu đỏ, loại tròn, phi 60cm, cao 40 - 50 cm. | ||
| 27 | Chổi cọ sàn (Cán dài 1,5m, Bàn chải 25cmx7cm) | 5 | cái | Chổi cọ sàn (Cán dài 1,5m, Bàn chải kích thước 25cm x7cm) | ||
| 28 | Chổi quét | 1 | Cây | Chổi quét làm từ bông cỏ | ||
| 29 | Chuối | 25 | kg | Chuối xiêm, chín, không sâu bệnh | ||
| 30 | Dây đồng uốn cây(4mm-29M/kg) | 15 | kg | Dây đồng uốn cây(4mm-29M/kg) | ||
| 31 | Dây kẽm móc chậu (loại 70 cm) | 250 | cái | Dây kẽm 3 đầu móc chậu (loại có chiều dài 70 cm) | ||
| 32 | Dây nhôm uốn cây (1.5 mm-205M/kg) | 40 | kg | Dây nhôm uốn cây(1.5 mm-205M/kg) | ||
| 33 | Delta Gold 60EC | 3 | chai/100ml | Thành phần: Deltamethrin: 30 g/l, Fipronil: 30 g/l, Solven: 940 g/l | ||
| 34 | Dithane m45 | 3 | Gói 1kg | Memcozeb 80% w/w | ||
| 35 | Ethanol | 100 | Lít | Dạng dung dịch. Cồn tuyệt đối (99,5%) | ||
| 36 | Fe-Chelate | 15 | kg | Thành phần: 11% Fe | ||
| 37 | Fe-EDTA | 1 | Chai/250g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 38 | FeNaEDTA | 3 | chai 250g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 39 | Fezterlizer combi 20g | 15 | gói 20g | Thành phần: MgO 2 %, Măngan Mn 340.000ppm, Sắt Fe 40.000ppm, Lưu huỳnh S 3,0 %, Đồng Cu 115.000ppm, Kẽm Zn 15.000ppm, Boron B 5.000ppm, Molypđen Mo 1.000ppm | ||
| 40 | Ghim giấy C62 | 30 | Hộp 1000 cái | Ghim giấy C62. kim kẹp đầu tam giác sử dụng để kẹp giấy, túi | ||
| 41 | Glycine | 1 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 42 | Growmore 20-20-20 | 1 | kg | Tỉ lệ thành phần : N 20%, P2O5 20% K2O5 20% cùng các vi lượng như B, Cu, Fe, Mn, Zn, | ||
| 43 | Growmore 30-10-10 | 1 | kg | Tỉ lệ thành phần : N 30%, P2O5 10% K2O5 10% cùng các vi lượng như B, Cu, Fe, Mn, Zn, | ||
| 44 | Giá thể trồng bon sai (Đất sạch Tribat) | 40 | bao 10kg | ĐấtTribat , có độ tơi, xốp, dùng để trồng cây | ||
| 45 | Giấy bạc | 1 | Cuộn | Đa dụng với kích thước 30×10. Mỏng nhẹ, dẻo dai, dễ uốn nắn | ||
| 46 | Giấy báo | 50 | Kg | Giấy báo, sạch bụi bẫn, khô thoáng, không ẩm mốc | ||
| 47 | Giấy bọc đầu | 17 | kg | Giấy bọc dầu, sạch bụi bẫn, khô thoáng, không ẩm mốc | ||
| 48 | Giấy vệ sinh | 5 | lốc | Giấy vệ sinh trắng, mịn, không bụi | ||
| 49 | H3BO4 | 11 | chai 500g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | ||
| 50 | IBA | 1 | Chai/5 g | Auxin Indole-3-butyric acid. Hóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99%, | ||
| 51 | Javel (khử trùng mẫu) | 10 | Chai/500ml | Javen 12% NaClO Sodium Hypochloride chất khử trùng | ||
| 52 | Kasumin | 1 | chai/1 lít | Thành phần: Kasugamycin 2% w/w. | ||
| 53 | Keo liền da Mỹ Tiến | 10 | hủ 100gam | Thành phần: Cu 0.65mg, Fe 0.67mg, Mg 3.62mg, Zn 0,2mg | ||
| 54 | Kéo thép | 20 | cái | Làm từ thép, dùng để cắt tỉa cành | ||
| 55 | KH2PO4 | 5 | Chai/500g | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị lắng cặn khi hòa tan. Thành phần: 23% P và 28% K | ||
| 56 | Khay xốp ươm hạt 50 lỗ | 100 | cái | Khay ươm hạt giống, loại 50 lỗ | ||
| 57 | Khẩu trang Y tế | 20 | Hộp/50 cái | Khẩu trang 4 lớp ngăn bụi bẩn, vi khuẩn | ||
| 58 | Khoai tây | 30 | kg | Lưỡi dao cấy số 11, chất liệu bằng thép, độ bền cao | ||
| 59 | L- Tyrosine | 3 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 60 | LK Set-Up | 90 | 10g | Nitenpyram: 50% w/w. Pymetrozine: 25% w/w | ||
| 61 | Lưỡi dao cấy số 11 | 10 | Hộp 100 cái | Lưỡi dao cấy số 11, chất liệu bằng thép, độ bền cao | ||
| 62 | Magnesium sulfate MgSO5 | 450 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước. MgO: 16.3% | ||
| 63 | Marshal 200 SC | 6 | Chai 500ml | Carbosulfan 200g/l. Trừ các loại sâu chích hút và miệng nhai như: rầy nâu, sâu đục thân hại lúa; rệp sáp | ||
| 64 | Mạt cưa | 6 | tấn | Mùn cưa gỗ, độ ẩm dưới 20%, không nấm mốc | ||
| 65 | Meo nấm rơm | 180 | bịch (150g) | Meo trồng nấm rơm, bịch 150g, không nhiễm nấm bệnh | ||
| 66 | MgSO4.7H2O | 5 | Chai/500 g | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước. Thành phần không tan trong nước 0.001% max % MgO: 16.3% min | ||
| 67 | M-inositol | 5 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 68 | Mn-Chelate | 5 | chai 500g | EDTA Mn 13% | ||
| 69 | MnSO4.H2O | 1 | Chai/500g | Thành phần: 28% Mn | ||
| 70 | Monopotassium phosphate [KH2PO4] | 375 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị lắng cặn khi hòa tan. Thành phần: 23% P và 28% K | ||
| 71 | Mụn xơ dừa | 101 | m3 | Chất liệu: được chế biến từ vỏ của trái dừa bao gồm cả phần bụi xơ dừa và sợi xơ dừa. Tỷ lệ chỉ thấp: 10%. Giá thể phải sạch, tơi, xốp. Không lẫn tạp chất và côn trùng gây hại. | ||
| 72 | Mút xốp trồng thủy canh (vỹ 80 viên) | 100 | vỹ | Vỹ mút xốp loại 80 viên, thấm nước tốt | ||
| 73 | Na2MoO4.2H2O | 3 | Chai/250g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | ||
| 74 | Na2MoO4.2H2O | 9 | Chai/25g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | ||
| 75 | Nicotinic acid (PP) | 1 | Chai/100 g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 76 | Nước dừa | 200 | trái | Nước dừa tươi nguyên chất, không pha chế | ||
| 77 | Ống nghiệm (18 x 180 mm) | 25 | Cái | Ống nghiệm làm từ thủy tinh, kích thước (18 x 180 mm) | ||
| 78 | Potassium nitrate [KNO3] | 450 | kg | Thành phần: NO3 = 13% ; K2O = 46% | ||
| 79 | Potassium sulfate [K2SO4] | 150 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị lắng cặn khi hòa tan. Thành phần: 43,3% K | ||
| 80 | Pyridoxin HCl (B6) | 1 | Chai/25g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 81 | Phân bón lá atonik 1.8SL | 6 | hộp/10 gói | Sodium – 5 – Nitroguaiacolate 3g/lít Sodium – O –Nitrophenolate 6g/lít Sodium – P – Nitrophenolate 9g/lít | ||
| 82 | Phân bón NPK | 5 | bao 50kg | Thành phần: N: 20%; P: 20%; K: 15% | ||
| 83 | Phân chậm tan 14-14-14 | 2 | kg | Thành phần: N 14%; PO 14%; KO 14% | ||
| 84 | Phân DAP | 1 | Bao 50kg | Hàm lượng: 40g Metalaxyl M và 640g Mancozeb/ kg thuốc. Chất phụ gia: 320g/kg thuốc | ||
| 85 | Phân dynamic | 550 | kg | Nitơ (N): 3.0%, Phốt pho (P2O5): 4.0%, Kali (K2O): 3.0% , Tổng hữu cơ: 40.0% | ||
| 86 | Phân Fish Emulsion | 10 | 100ml | Total Nitrogen (N) 5.00%, Available Phosphate (P2O5) 1.00%, Soluble Potassium (K2O) 1.00% | ||
| 87 | Phân hữu cơ Amino | 5 | chai/1,5 lít | Acid Humic 42,5%, Độ ẩm: 25% | ||
| 88 | Phân hữu cơ dynamic | 500 | kg | Nitơ (N): 3.0%, Phốt pho (P2O5): 4.0%, Kali (K2O): 3.0% , Tổng hữu cơ: 40.0% | ||
| 89 | Phân NPK | 7 | bao 50kg | Thành phần: N: 16%; P: 16%; K: 16% | ||
| 90 | Phân trùng quế | 6.500 | kg | Nguyên chất 100% trùn quế. Dạng mịn và cục nhỏ. Màu sắc: nâu đen. Độ ẩm: 30 - 35%. | ||
| 91 | Phôi nấm bào ngư | 10.000 | bịch (1,2kg) | Phôi nấm bào ngư trắng, bịch 1,2kg, không nhiễm nấm bệnh | ||
| 92 | Phôi nấm linh chi đỏ | 8.000 | bịch (1,2kg) | Phôi nấm linh chi đỏ, bịch 1,2kg, không nhiễm nấm bệnh | ||
| 93 | Phôi nấm mộc nhĩ | 5.000 | bịch (1,2kg) | Phôi nấm mộc nhĩ, bịch 1,2kg, không nhiễm nấm bệnh | ||
| 94 | Physan 21 | 3 | chai 250ml | Quaternary Ammonium Salts 20%. | ||
| 95 | Quẹt ga | 10 | cái | Quẹt ga (bật lửa) | ||
| 96 | Radiant 60 SC | 70 | gói 15ml | Thành phần: Spinetoram 60g/L | ||
| 97 | Regent 800WG | 60 | Gói 0,8g | Thành phần: Fipronil: 800g/Kg | ||
| 98 | Ridomil Gold 68WP | 57 | Gói 100g | Hàm lượng: 40g Metalaxyl M và 640g Mancozeb/ kg thuốc. Chất phụ gia: 320g/kg thuốc | ||
| 99 | Rọ nhựa 63x65mm | 3.500 | cái | Rọ nhựa màu trắng dùng để trồng thủy canh. Có kích thước 63X65mm | ||
| 100 | Rơm cuộn | 120 | cuộn | Kích thước cuộn 70*50cm, độ ẩm dưới 30%, không nấm mốc | ||
| 101 | Saccharose | 30 | Kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước | ||
| 102 | Seaweed | 10 | hộp/100g | HC: 50%, N: 1.5%; P2O5: 3%; K2O: 20%; S: 1.5%; Mg: 0.45%. Axit Amin | ||
| 103 | Sỏi trồng mô hình Aquaponics | 10 | bao 40kg | Sỏi Aquaponicsi được làm từ Đất sét nung (sỏi nhẹ), bền giữ ẩm tốt, PH trung tính | ||
| 104 | Sọt nhựa hở 61 x 42 x 39 cm | 80 | Cái | Sọt nhựa hở chất liệu từ nhựa, độ bền cao, kích thước 61 x 42 x 39 cm | ||
| 105 | Sợi SE nông nghiêp (loại trắng) | 3 | cuộn (3000m) | Sợi SE màu trắng, sợi nhỏ, chắc, bền, độ chịu lực cao chuyên dùng để treo dưa lưới, dưa chuột | ||
| 106 | Starner | 45 | gói 10g | Hàm lượng: Oxolinic acid 20%. Công dụng: Phòng và trị rất hiệu quả bệnh cháy bìa lá lúa, thối nhũn rau màu đặc biệt là bắp cải, Sử dụng để trị thối nhũn và các bệnh vi khuẩn trên lan rất hiệu quả | ||
| 107 | test Brix Metro tech | 1 | cái | test nước pH Hana dùng để kiểm tra độ Ph trong nước | ||
| 108 | test nước độ mặn Hana | 1 | cái | test nước độ mặn Hana dùng để kiểm tra độ mặn (natri clorua) trong nước | ||
| 109 | test nước EC Hana | 1 | cái | test nước EC Hana. Dùng để đo độ dẫn diện trong nước | ||
| 110 | test nước pH Hana | 1 | cái | Bút đo độ Brix trong dung môi | ||
| 111 | TopsinM 70WP | 15 | Gói 100g | Thiophanate-methyl: 70% | ||
| 112 | Túi đóng bầu PE 22*35cm | 75 | kg | Túi đóng bầu PE hai mặt màu trắng bên ngoài, bên trong đen kích thước 22*35cm. | ||
| 113 | Túi ép chân không (35 x 45 cm) | 20 | Kg | Túi ép chân không có kích thước (35 x 45 cm) | ||
| 114 | Túi nilon pp gấp hông (8 x 21cm) | 50 | Kg | Túi nilon pp gấp hông kích thước (8 x 21cm) | ||
| 115 | Tween 20 (khử trùng mẫu) | 1 | Chai/500ml | Dùng trong nuôi cấy mô, độ tinh khiết >99% | ||
| 116 | Than | 300 | kg | Than củi (gỗ), độ ẩm dưới 30%, không tạp chất, nấm bệnh | ||
| 117 | Thiamine HCl (B1) | 1 | Chai/25g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 118 | Thidiazuron (TDZ) | 1 | Chai 250mg | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 119 | Thùng Xốp (70 x 50 x 40 cm) | 20 | cái | Thùng Xốp loại trắng, kích thước (70 X 50 X 40 cm) | ||
| 120 | Thuốc clo trị bệnh chuyên dùng | 15 | kg | Cloramin B dạng bột để khử khuẩn (25% clo) | ||
| 121 | Thuốc đặc trị ruồi đục bông thái fedear | 10 | gói 100ml | Thành phần: Bcaciluss, Kết hợp các thành phần chiết xuất từ thảo mộc | ||
| 122 | Thuốc trừ nhện đỏ Pesieu 500SC | 20 | gói 10ml | Hoạt chất Diafenthiuron 500 g/l | ||
| 123 | Thuốc trừ sâu trái cà | 30 | gói 20ml | Emamectin benzoace 7.9% w/w; Solvent: 460g/l; Additive: 460g/l; Viscosity:800cps | ||
| 124 | Thức ăn chuyên dùng cho cá | 30 | bao 25kg | Thức ăn chuyên dùng cho cá cảnh. Có hàm lượng protein trên 30%. Kích thước viên 3-5mm | ||
| 125 | Tro trấu | 220 | bao 15kg | Chất liệu: sản phẩm cuối cùng của quá trình đốt cháy vỏ trấu. Giá thể phải sạch, tơi, xốp. Không lẫn tạp chất và côn trùng gây hại. | ||
| 126 | Vĩ nhựa trồng lan con | 100 | cái | Vĩ dùng đựng chậu mô phi 4cm – 112 lổ, màu đen | ||
| 127 | ViBaMep | 5 | chai 480ml | Abamectin: 55.5g/l | ||
| 128 | Viên nén xơ dừa | 3.500 | viên | Viên ném xơ dừa loại 60mm. Sạch bệnh, không lẫn tạp chất | ||
| 129 | Viết lông | 1 | hộp 10 cây | Viết long dầu, màu xanh, không chứa Xylens, mịn & sắc nét | ||
| 130 | Vỏ dừa đập dập | 25 | bao (10kg) | Vỏ trái dừa khô, đập dập, độ ẩm dưới 30%. Không nấm mốc, tạp chất | ||
| 131 | Vỏ đậu phộng | 95 | bao 20 kg | Vỏ đậu phộng khô độ ẩm dưới 30%. Không nấm mốc, tạp chất | ||
| 132 | Vôi trắng | 35 | bao 25kg | Bột rất mịn, màu trắng, độ hòa tan rất cao. Ca(OH)2 90% | ||
| 133 | Vợt cá loại lớn (19,5 x 15 cm) | 10 | cái | Vợt cá có kích thước (19,5 x 15 cm), lưới mịn | ||
| 134 | Xà phòng | 12 | Kg | Dạng bột, dùng để tẩy rửa, dụng cụ, khăn, thiết bị | ||
| 135 | ZnSO4 -Merck | 11 | Chai/500g | Thành phần: 36% Zn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033854E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.067708E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự quy định tại chương V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.465.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
964.930.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Sản phẩm sản xuất mới 100%, và còn hạn sử dụng tối thiểu 70% giá trị hạn sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi