Gói thầu: Gói số 2: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, vật rẻ mau hỏng cho đánh giá mối quan hệ di truyền bằng chỉ thị phân tử.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707674-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói số 2: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, vật rẻ mau hỏng cho đánh giá mối quan hệ di truyền bằng chỉ thị phân tử.
Số hiệu KHLCNT 20210693281
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:25:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,912,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mồi chạy phản ứng PCRIDT/Mỹ200NuPrimer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm.Không nhiễm Rnase, DNaseNồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
2EDTAEDSSigma/Mỹ1Lọ 500GTrạng thái: dạng bột màu trắngĐộ tinh khiết: ≥99%Điểm nóng chảy: 250 °CĐộ tan trong nước: 0.4 g/L ở 20 °CTan trong NaOH 3M: 160 mg/mLThất thoát khi sấy khô:
3Tris-HClT5941 Sigma/Mỹ1Lọ 250GTrạng thái: bột tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết ≥99%Không chứa: DNAse, RNAse, Protease, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; endotoxin và vi sinh hiếu khípH 7.0 - 9.0pKa (25 °C) 8.1Điểm nóng chảy: 150-152 °CHòa tan trong H2O: 667 mg/mLPhù hợp cho điện di
4SDSL3771Sigma/Mỹ1Lọ 100GĐộ tinh khiết: ≥98.5%CMC 7-10 mM (20-25°C)Điểm nóng chảy: 204-207 °C (lit.)Chloride (Cl-): ≤500 ppmPhosphate (PO43-): ≤10 ppmKim loại nặng (Pb): ≤10 ppmHấp thụ ≤0.1 ở 260, 3% ≤0.1 ở 280, 3%HLB 40Không chứa: DNase, Rnase
5Proteinase K, recombinant, PCR gradeEO0491Thermo Fisher/Mỹ2Ống 1 mLNồng độ: 20 mg/mL, >600 U/mLHoạt tính: ≥ 30U/mgKhông nhiễm Dnase/RnaseLưu trữ trong bộ đệm: 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), chứa calcium acetate và 50 % (v/v) glycerol.
6RNase A, DNase and protease-freeEN0531Thermo Fisher/Mỹ2Ống 10 mlNồng độ: 10 mg/mlKhông chứa: Dnase, proteaseHoạt tính endoribonuclease đặc hiệu RNA mạch đơn ở đầu C và U
7Chloroform472476Sigma/Mỹ1Lọ 1 LítĐộ tinh khiết ≥99.8%Pb: ≤0.05 ppmAldehydes, ketones ≤ 0.001 %Carbonyl ≤ 0.005 %Free chlorine ≤ 0.00003 %H2O ≤ 0.01 %Ethanol: 0.6-1%Nhiệt độ sôi: 60.5-61.5 °C(lit.)Nhiệt độ nóng chảy: -63 °C(lit.)
8Phenol solution (Equilibrated with 10 mM Tris HCl, pH 8. 0, 1 mM EDTA, BioReagent, for molecular biology)P4557Sigma/Mỹ3Lọ 400MLĐộ tinh khiết ≥99.0%Trạng thái: dung dịchpH 7.7-8.1 (25 °C)Hấp thụ UV 330nm
9NaClV800372Sigma/Mỹ1Lọ 1KgĐộ tinh khiết > 99.5%Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.00004 %Ca (Calcium) ≤ 0.002 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %
10Lambda DNA/EcoRI plus HindIII MarkerSM0191Thermo Fisher/Mỹ15 x 50 µgMarker dùng cho xác định kích thước của DNA mạch đôi thẳng trong gel agaroseGồm 13 đoạn kích thước: 21226*, 5148, 4973, 4268, 3530*, 2027, 1904, 1584, 1375, 947, 831, 564, 125 bpTham chiếu: 21226, 3530 bpTinh sạch và lưu trữ trong bộ đệm: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA
11Phenol, TE-saturated77607Sigma/Mỹ2lọ 500 mlĐộ tinh khiết: ~73%Bão hòa trong TEChứa ~0.1% 8-hydroxyquinoline chất bảo quảnKhông chứa: DNases, RNases, phosphatases, proteasespH ~7.8Điểm sôi: 182 °CĐiểm nóng chảy: 40-42 °CTỷ trọng: 1.071 g/mL ở 25 °Csulfate (SO42-): ≤50 mg/kgNi: ≤5 mg/kgPb: ≤5 mg/kg
12NaAc (CH3COONa)S2889Sigma/Mỹ2Lọ 250gCông thức hóa học: CH3COONaKhối lượng phân tử: 82.03 g/molĐộ tinh khiết: ≥99%Trạng thái: bột màu trắngpH: 8.5-9.9 (25 °C, 246 g/L)pKa: 4.76 (acetic acid)Nóng chảy tại: >300 °C (dec.)(lit.)Độ hòa tan: H2O: 100 mg/mL dung dịch trong suốtKhông chứa: DNase, RNase, protease, Exonuclease, NICKase, Endonuclease DNước:
13dNTP Mix, 10mM each, 1mlR0192Thermo Fisher/Mỹ1bộĐộ tinh khiết > 99% (HPLC)pH: 7.3 - 7.5Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn.Độ ổn định cao.Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP.
14Isoamyl alcohol320021Sigma/Mỹ2Lọ 100 mlĐộ tinh khiết ≥98.5%Chuẩn độ axit ≤0.002 meq/gCarbonyl ≤0.1%Axit, ester ≤0.2% H2O ≤0.5%Nhiệt độ sôi: 130 °C(lit.)Nhiệt độ nóng chảy: -117 °C(lit.)
15TE Buffer17890Thermo Fisher/Mỹ2Chai 500mlVô trùngpH 8.0Không chứa DnaseDùng cho tinh sạch và lưu trữ DNAThành phần: 10mM Tris, 1 mM EDTA pH 8.0
16Xylene cyanolX4126Sigma/Mỹ1Lọ 50gTrạng thái: bộtHòa tan trong H2O: tan hoàn toàn 1 mg/mL, dung dịch xanh dương, trong suốtDye theo dõi trong điện di acid nucleic trong gel agarose hoặc polyacrylamide
17Taq DNA PolymeraseEP0405Thermo Fisher/Mỹ2bộ 2500UEnzyme tổng hợp trong phản ứng PCR.Nồng độ: 5 U/µLCó khả năng tổng hợp các đoạn có kích thước lên tới 5 kb.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A.Bền nhiệt, vẫn giữ được hoạt tính ở 95°C trong hơn 40 phút.
18Ethidium Bromide Solution17898Thermo Fisher/Mỹ1Lọ 50mLNồng độ: 10 mg/mlDùng cho hiển thị DNA trong gel
19Nước khử ion cho PCR và phân tử10977015Thermo Fisher/Mỹ10lítNước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử.Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm.Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
20Bromophenol BlueB0126Sigma/Mỹ15gKhoảng chuyển tiếp thị giác 3.0 - 4.6, từ xanh mạ sang xanh lamĐiểm nóng chảy: 273 °Chòa tan trong methanol: 10 mg/mL
21Nito lỏngViệt Nam50LítTrạng thái: chất lỏng trong suốt không màu Trọng lượng riêng 0,807 g / ml Hằng số điện môi 1.4.Nhiệt độ sôi: 77 K (-196 °C, -321 °F)Nhiệt đóng băng 63 K (-210 °C, -346 °F)
22AgaroseR0492Thermo Fisher/Mỹ2lọ 500 gPhù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kbNồng độ gel: 0.4-5%Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm Dnase/Rnase.
23Isopropanol109634Merck/Đức2chai 1 lítĐộ tinh khiết ≥ 99.8 %Chloride (Cl) ≤ 300 ppbNitrate (NO₃) ≤ 300 ppbPhosphate (PO₄) ≤ 500 ppbSulphate (SO₄) ≤ 1000 ppbAcetone (GC) ≤ 0.01 %Ethanol (GC) ≤ 0.01 %Isopropylether (GC) ≤ 0.01 %Methanol (GC) ≤ 0.01 %1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 %
24Ethanol absolute100983Merck/Đức2Lọ 1 lítĐộ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC)Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/gChuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/gAcetone (GC) ≤ 0.001 %Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %2-Propanol (GC) ≤ 0.01 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 %Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
25Ống 0.2 mlAB0620Thermo Fisher/Mỹ4túi 1000 ốngỐng PCR đã tiệt trùng.Chất liệu nhựa trong suốt.Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác.Không nhiễm Rnase, Dnase.Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp.
26Ống 1.5ml1210SSI/Mỹ5túi 500 ốngỐng nhựa 1.5ml, đã khử trùngVật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫuThể tích tối đa: 1.7 mlThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogenSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa
27Ống 2ml, tiệt trùng1310SSI/Mỹ5túi 500 ốngỐng nhựa 2.0mlVật liệu nhựa polymer trong suốtThiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ caoThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20,000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogenKích thước ống: chiều dài thân ống 39.32 mm, đường kính miệng ống 10.06 mmSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa
28Ống falcon 50 ml50050SPL/Hàn Quốc10túi 25 chiếcÔng ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
29Ống falcon 15 ml50015SPL/Hàn Quốc10túi 50 chiếcÔng ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
30Đầu côn 10µL4117NSFSSI/Mỹ30hộp 96 tipĐầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μlĐã tiệt trùngKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích.
31Đầu côn 200µL4237NSFSSI/Mỹ30hộp 96 tipĐầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích.
32Đầu côn 1000µL4337NSFSSI/Mỹ30hộp 96 tipĐầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease.Có chia vạch định mức thể tích.
33Chày cối sứSSI/Mỹ25BộChày cối sứHàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường Đường kính: 10 cmThể tích: 110 ml
34Giấy cuộn parafilmP7793Sigma/Mỹ1HộpKích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Khoảng chịu nhiệt: -45-+50 °COxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m² d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m² d ở 38°C, 90% RH
35Găng tay thườngViệt Nam10hộp 100 chiếcGăng tay không bộtChất liệu: Mủ latex ly tâmĐầy đủ các kích thướcĐạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA
36Khẩu trang y tếViệt Nam10hộp 50 chiếcKhẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng.Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũiChống khuẩn, chống bụi.Quai đeo mềmKhông khử trùng để tái sử dụng
37Găng tay không bột NitrileViệt Nam5hộp 100 chiếcVật liệu: Cao su nhân tạoĐộ Dài: tối thiểu 240 mmĐộ Dài Lòng Tay: Tối thiểu 0.07 mmĐộ Dài ngón tay: tối thiếu 0.08 mmĐộ dài cổ tay: tối thiểu 0.06 mmSize: XS, S, M, XL
38Túi zip đựng mẫuViệt Nam4Túi 100 chiếcChất liệu: PE, mềm, trong, chịu được va đập mạnhTúi cắt nhiệt 2 bên, đầu túi có khóa zipper để đóng mở, đáy túi được hàn kín
39Giá đựng mẫu61048SPL/Hàn Quốc5CáiChất liệu: nhựa ABSDùng cho lưu giữ ống ly tâm 1.5mlMàu sắc: 5 màuCó thể xếp chồng giúp tiết kiệm không gianKhông hấp khử trùng đượcQuy cách đóng gói: 6x8 vị trí/cái. 10 cái/thùng
40Hộp đựng mẫu loại 9680100SPL/Hàn Quốc6CáiHộp nhựa có nắp đậy, 100 vị trí.Có đánh số thứ tự theo chiều ngang và chiều dọc.Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml.Dải chịu nhiệt rộng từ -70 ~ +140 °C
41Phễu lọc 10cmTrung Quốc6CáiPhễu thủy tinh phi 10cmchất liệu thủy tinh dàycông dụng: lọc các dung dịch
42Ống đong các loại (5, 10, 30, 50, 500 ml)Trung Quốc26CáiỐng đong thủy tinh- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt- Thiết kế dạng hình trụ, thành có độ dày đồng nhất- Thang chia vạch định mức- Thể tích: 5, 10, 30, 50, 500 ml
43Cốc đong (50,100,250,500, 1000ml)Trung Quốc25CáiCốc đong thủy tinh- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệtt- Thiết kế thành có độ dày đồng nhất- Thang chia vạch định mức- thể tích: 50, 100, 250, 500, 1000 ml
44Bộ pipet man các loại (1000; 200; 100; 10ml)pipet4u'AHN/Đức1bộpippette tự động đơn kênhCó khóa an toàn thể tíchThiết lập thể tích hút nhanh chóngPipette có thể tiệt trùng toàn bộ: Nhiệt độ: 1210C; Áp suất 1.05 bar (15 psig); Thời gian tiệt trùng: ≤ 15 phútThiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip8-104-20-9 MicroPipette loại 10-100 ul8-105-20-9 MicroPipette loại 20-200 ul8-108-20-9 MicroPipette loại 2000-10.000 ul
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->