Gói thầu: Gói số 2: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, vật rẻ mau hỏng cho đánh giá mối quan hệ di truyền bằng chỉ thị phân tử.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, vật rẻ mau hỏng cho đánh giá mối quan hệ di truyền bằng chỉ thị phân tử. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:25:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,912,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mồi chạy phản ứng PCR | IDT/Mỹ | 200 | Nu | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm.Không nhiễm Rnase, DNaseNồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | |
| 2 | EDTA | EDSSigma/Mỹ | 1 | Lọ 500G | Trạng thái: dạng bột màu trắngĐộ tinh khiết: ≥99%Điểm nóng chảy: 250 °CĐộ tan trong nước: 0.4 g/L ở 20 °CTan trong NaOH 3M: 160 mg/mLThất thoát khi sấy khô: | |
| 3 | Tris-HCl | T5941 Sigma/Mỹ | 1 | Lọ 250G | Trạng thái: bột tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết ≥99%Không chứa: DNAse, RNAse, Protease, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; endotoxin và vi sinh hiếu khípH 7.0 - 9.0pKa (25 °C) 8.1Điểm nóng chảy: 150-152 °CHòa tan trong H2O: 667 mg/mLPhù hợp cho điện di | |
| 4 | SDS | L3771Sigma/Mỹ | 1 | Lọ 100G | Độ tinh khiết: ≥98.5%CMC 7-10 mM (20-25°C)Điểm nóng chảy: 204-207 °C (lit.)Chloride (Cl-): ≤500 ppmPhosphate (PO43-): ≤10 ppmKim loại nặng (Pb): ≤10 ppmHấp thụ ≤0.1 ở 260, 3% ≤0.1 ở 280, 3%HLB 40Không chứa: DNase, Rnase | |
| 5 | Proteinase K, recombinant, PCR grade | EO0491Thermo Fisher/Mỹ | 2 | Ống 1 mL | Nồng độ: 20 mg/mL, >600 U/mLHoạt tính: ≥ 30U/mgKhông nhiễm Dnase/RnaseLưu trữ trong bộ đệm: 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), chứa calcium acetate và 50 % (v/v) glycerol. | |
| 6 | RNase A, DNase and protease-free | EN0531Thermo Fisher/Mỹ | 2 | Ống 10 ml | Nồng độ: 10 mg/mlKhông chứa: Dnase, proteaseHoạt tính endoribonuclease đặc hiệu RNA mạch đơn ở đầu C và U | |
| 7 | Chloroform | 472476Sigma/Mỹ | 1 | Lọ 1 Lít | Độ tinh khiết ≥99.8%Pb: ≤0.05 ppmAldehydes, ketones ≤ 0.001 %Carbonyl ≤ 0.005 %Free chlorine ≤ 0.00003 %H2O ≤ 0.01 %Ethanol: 0.6-1%Nhiệt độ sôi: 60.5-61.5 °C(lit.)Nhiệt độ nóng chảy: -63 °C(lit.) | |
| 8 | Phenol solution (Equilibrated with 10 mM Tris HCl, pH 8. 0, 1 mM EDTA, BioReagent, for molecular biology) | P4557Sigma/Mỹ | 3 | Lọ 400ML | Độ tinh khiết ≥99.0%Trạng thái: dung dịchpH 7.7-8.1 (25 °C)Hấp thụ UV 330nm | |
| 9 | NaCl | V800372Sigma/Mỹ | 1 | Lọ 1Kg | Độ tinh khiết > 99.5%Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.00004 %Ca (Calcium) ≤ 0.002 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % | |
| 10 | Lambda DNA/EcoRI plus HindIII Marker | SM0191Thermo Fisher/Mỹ | 1 | 5 x 50 µg | Marker dùng cho xác định kích thước của DNA mạch đôi thẳng trong gel agaroseGồm 13 đoạn kích thước: 21226*, 5148, 4973, 4268, 3530*, 2027, 1904, 1584, 1375, 947, 831, 564, 125 bpTham chiếu: 21226, 3530 bpTinh sạch và lưu trữ trong bộ đệm: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA | |
| 11 | Phenol, TE-saturated | 77607Sigma/Mỹ | 2 | lọ 500 ml | Độ tinh khiết: ~73%Bão hòa trong TEChứa ~0.1% 8-hydroxyquinoline chất bảo quảnKhông chứa: DNases, RNases, phosphatases, proteasespH ~7.8Điểm sôi: 182 °CĐiểm nóng chảy: 40-42 °CTỷ trọng: 1.071 g/mL ở 25 °Csulfate (SO42-): ≤50 mg/kgNi: ≤5 mg/kgPb: ≤5 mg/kg | |
| 12 | NaAc (CH3COONa) | S2889Sigma/Mỹ | 2 | Lọ 250g | Công thức hóa học: CH3COONaKhối lượng phân tử: 82.03 g/molĐộ tinh khiết: ≥99%Trạng thái: bột màu trắngpH: 8.5-9.9 (25 °C, 246 g/L)pKa: 4.76 (acetic acid)Nóng chảy tại: >300 °C (dec.)(lit.)Độ hòa tan: H2O: 100 mg/mL dung dịch trong suốtKhông chứa: DNase, RNase, protease, Exonuclease, NICKase, Endonuclease DNước: | |
| 13 | dNTP Mix, 10mM each, 1ml | R0192Thermo Fisher/Mỹ | 1 | bộ | Độ tinh khiết > 99% (HPLC)pH: 7.3 - 7.5Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn.Độ ổn định cao.Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP. | |
| 14 | Isoamyl alcohol | 320021Sigma/Mỹ | 2 | Lọ 100 ml | Độ tinh khiết ≥98.5%Chuẩn độ axit ≤0.002 meq/gCarbonyl ≤0.1%Axit, ester ≤0.2% H2O ≤0.5%Nhiệt độ sôi: 130 °C(lit.)Nhiệt độ nóng chảy: -117 °C(lit.) | |
| 15 | TE Buffer | 17890Thermo Fisher/Mỹ | 2 | Chai 500ml | Vô trùngpH 8.0Không chứa DnaseDùng cho tinh sạch và lưu trữ DNAThành phần: 10mM Tris, 1 mM EDTA pH 8.0 | |
| 16 | Xylene cyanol | X4126Sigma/Mỹ | 1 | Lọ 50g | Trạng thái: bộtHòa tan trong H2O: tan hoàn toàn 1 mg/mL, dung dịch xanh dương, trong suốtDye theo dõi trong điện di acid nucleic trong gel agarose hoặc polyacrylamide | |
| 17 | Taq DNA Polymerase | EP0405Thermo Fisher/Mỹ | 2 | bộ 2500U | Enzyme tổng hợp trong phản ứng PCR.Nồng độ: 5 U/µLCó khả năng tổng hợp các đoạn có kích thước lên tới 5 kb.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A.Bền nhiệt, vẫn giữ được hoạt tính ở 95°C trong hơn 40 phút. | |
| 18 | Ethidium Bromide Solution | 17898Thermo Fisher/Mỹ | 1 | Lọ 50mL | Nồng độ: 10 mg/mlDùng cho hiển thị DNA trong gel | |
| 19 | Nước khử ion cho PCR và phân tử | 10977015Thermo Fisher/Mỹ | 10 | lít | Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử.Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm.Không chứa Dnase/Rnase/Protease. | |
| 20 | Bromophenol Blue | B0126Sigma/Mỹ | 15 | g | Khoảng chuyển tiếp thị giác 3.0 - 4.6, từ xanh mạ sang xanh lamĐiểm nóng chảy: 273 °Chòa tan trong methanol: 10 mg/mL | |
| 21 | Nito lỏng | Việt Nam | 50 | Lít | Trạng thái: chất lỏng trong suốt không màu Trọng lượng riêng 0,807 g / ml Hằng số điện môi 1.4.Nhiệt độ sôi: 77 K (-196 °C, -321 °F)Nhiệt đóng băng 63 K (-210 °C, -346 °F) | |
| 22 | Agarose | R0492Thermo Fisher/Mỹ | 2 | lọ 500 g | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kbNồng độ gel: 0.4-5%Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm Dnase/Rnase. | |
| 23 | Isopropanol | 109634Merck/Đức | 2 | chai 1 lít | Độ tinh khiết ≥ 99.8 %Chloride (Cl) ≤ 300 ppbNitrate (NO₃) ≤ 300 ppbPhosphate (PO₄) ≤ 500 ppbSulphate (SO₄) ≤ 1000 ppbAcetone (GC) ≤ 0.01 %Ethanol (GC) ≤ 0.01 %Isopropylether (GC) ≤ 0.01 %Methanol (GC) ≤ 0.01 %1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | |
| 24 | Ethanol absolute | 100983Merck/Đức | 2 | Lọ 1 lít | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC)Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/gChuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/gAcetone (GC) ≤ 0.001 %Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %2-Propanol (GC) ≤ 0.01 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 %Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm | |
| 25 | Ống 0.2 ml | AB0620Thermo Fisher/Mỹ | 4 | túi 1000 ống | Ống PCR đã tiệt trùng.Chất liệu nhựa trong suốt.Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác.Không nhiễm Rnase, Dnase.Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | |
| 26 | Ống 1.5ml | 1210SSI/Mỹ | 5 | túi 500 ống | Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùngVật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫuThể tích tối đa: 1.7 mlThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogenSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | |
| 27 | Ống 2ml, tiệt trùng | 1310SSI/Mỹ | 5 | túi 500 ống | Ống nhựa 2.0mlVật liệu nhựa polymer trong suốtThiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ caoThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20,000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogenKích thước ống: chiều dài thân ống 39.32 mm, đường kính miệng ống 10.06 mmSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | |
| 28 | Ống falcon 50 ml | 50050SPL/Hàn Quốc | 10 | túi 25 chiếc | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | |
| 29 | Ống falcon 15 ml | 50015SPL/Hàn Quốc | 10 | túi 50 chiếc | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | |
| 30 | Đầu côn 10µL | 4117NSFSSI/Mỹ | 30 | hộp 96 tip | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μlĐã tiệt trùngKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích. | |
| 31 | Đầu côn 200µL | 4237NSFSSI/Mỹ | 30 | hộp 96 tip | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích. | |
| 32 | Đầu côn 1000µL | 4337NSFSSI/Mỹ | 30 | hộp 96 tip | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease.Có chia vạch định mức thể tích. | |
| 33 | Chày cối sứ | SSI/Mỹ | 25 | Bộ | Chày cối sứHàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường Đường kính: 10 cmThể tích: 110 ml | |
| 34 | Giấy cuộn parafilm | P7793Sigma/Mỹ | 1 | Hộp | Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Khoảng chịu nhiệt: -45-+50 °COxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m² d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m² d ở 38°C, 90% RH | |
| 35 | Găng tay thường | Việt Nam | 10 | hộp 100 chiếc | Găng tay không bộtChất liệu: Mủ latex ly tâmĐầy đủ các kích thướcĐạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA | |
| 36 | Khẩu trang y tế | Việt Nam | 10 | hộp 50 chiếc | Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng.Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũiChống khuẩn, chống bụi.Quai đeo mềmKhông khử trùng để tái sử dụng | |
| 37 | Găng tay không bột Nitrile | Việt Nam | 5 | hộp 100 chiếc | Vật liệu: Cao su nhân tạoĐộ Dài: tối thiểu 240 mmĐộ Dài Lòng Tay: Tối thiểu 0.07 mmĐộ Dài ngón tay: tối thiếu 0.08 mmĐộ dài cổ tay: tối thiểu 0.06 mmSize: XS, S, M, XL | |
| 38 | Túi zip đựng mẫu | Việt Nam | 4 | Túi 100 chiếc | Chất liệu: PE, mềm, trong, chịu được va đập mạnhTúi cắt nhiệt 2 bên, đầu túi có khóa zipper để đóng mở, đáy túi được hàn kín | |
| 39 | Giá đựng mẫu | 61048SPL/Hàn Quốc | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa ABSDùng cho lưu giữ ống ly tâm 1.5mlMàu sắc: 5 màuCó thể xếp chồng giúp tiết kiệm không gianKhông hấp khử trùng đượcQuy cách đóng gói: 6x8 vị trí/cái. 10 cái/thùng | |
| 40 | Hộp đựng mẫu loại 96 | 80100SPL/Hàn Quốc | 6 | Cái | Hộp nhựa có nắp đậy, 100 vị trí.Có đánh số thứ tự theo chiều ngang và chiều dọc.Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml.Dải chịu nhiệt rộng từ -70 ~ +140 °C | |
| 41 | Phễu lọc 10cm | Trung Quốc | 6 | Cái | Phễu thủy tinh phi 10cmchất liệu thủy tinh dàycông dụng: lọc các dung dịch | |
| 42 | Ống đong các loại (5, 10, 30, 50, 500 ml) | Trung Quốc | 26 | Cái | Ống đong thủy tinh- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt- Thiết kế dạng hình trụ, thành có độ dày đồng nhất- Thang chia vạch định mức- Thể tích: 5, 10, 30, 50, 500 ml | |
| 43 | Cốc đong (50,100,250,500, 1000ml) | Trung Quốc | 25 | Cái | Cốc đong thủy tinh- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệtt- Thiết kế thành có độ dày đồng nhất- Thang chia vạch định mức- thể tích: 50, 100, 250, 500, 1000 ml | |
| 44 | Bộ pipet man các loại (1000; 200; 100; 10ml) | pipet4u'AHN/Đức | 1 | bộ | pippette tự động đơn kênhCó khóa an toàn thể tíchThiết lập thể tích hút nhanh chóngPipette có thể tiệt trùng toàn bộ: Nhiệt độ: 1210C; Áp suất 1.05 bar (15 psig); Thời gian tiệt trùng: ≤ 15 phútThiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip8-104-20-9 MicroPipette loại 10-100 ul8-105-20-9 MicroPipette loại 20-200 ul8-108-20-9 MicroPipette loại 2000-10.000 ul |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi