Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí mua sắm thiết bị dạy học và đồ dùng chuyên môn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716846-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí mua sắm thiết bị dạy học và đồ dùng chuyên môn.
Số hiệu KHLCNT 20210647908
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm tài sản tập trung của sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:23:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,007,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phần mềm Kidsmart 17 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2 Bàn ghế Kidsmart 12 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3 Bảng từ quay 2 mặt 4 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4 Máy phun rửa áp lực cao 7 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5 Tivi 55 inch 5 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6 Tivi 65 inch 9 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7 Bộ trộn âm thanh 8 ngõ 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8 Micro không dây + bộ thu 2 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9 Loa công suất 4 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10 Bộ đẩy Amplifier công suất 2 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
11 Tủ thiết bị 12U 2 Chiếc Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
12 Dây điện 2x1.5mm 100 m Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
13 Dây loa, dây tín hiệu 200 m Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
14 Bộ chia nguồn tự động 2 Chiếc Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
15 Jack 4 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
16 Vận chuyển, nhân công lắp đặt 2 HT Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
17 Bảng chống lóa 30 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
18 Máy thu đa vật thể 6 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
19 Màn hình cảm ứng tương tác thông minh 2 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
20 Bộ điều khiển với hệ điều hành Windows 2 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
21 Bộ thu tín hiệu và phần mềm 2 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22 Bộ điều khiển cho giáo viên 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
23 Thiết bị trả lời cho học sinh 80 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
24 Loa 4 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
25 Bộ Micro không dây cầm tay và bộ thu phát sóng 2 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
26 Bộ khung chuyên dùng 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27 Lắp đặt 2 Hệ thống Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
28 Bàn ghế học sinh phòng bộ môn Lý - 2 chỗ ngồi (1 bàn, 2 ghế) 54 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
29 Bàn ghế giáo viên Phòng bộ môn Lý 3 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
30 Tủ điều khiển điện trung tâm Phòng bộ môn Lý 3 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
31 Bàn ghế học sinh phòng bộ môn Hóa - 3 chỗ ngồi (01 bàn, 3 ghế) 22 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
32 Bàn ghế giáo viên Phòng bộ môn Hóa 3 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
33 Tủ để hóa chất Phòng bộ môn Hóa 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
34 Bàn ghế học sinh phòng bộ môn Sinh - 3 chỗ ngồi (01 bàn, 3 ghế) 22 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
35 Bàn ghế giáo viên Phòng bộ môn Sinh 2 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
36 Tủ để hóa chất Phòng bộ môn Sinh 3 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
37 Tủ sấy chén 1 cửa 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
38 Bộ vận động đa năng: Thang leo, cầu trượt, ống chui 1 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
39 Cổng chui con dơi 6 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
40 Xích đu cầu trượt thang leo đa năng 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
41 Bập bênh (hưu, nai) 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
42 Đu quay 12 chỗ 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
43 Nhà cổ tích cho bé 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
44 Thang leo 3 lứa tuổi 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->