Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt hệ thống trang thiết bị hội trường, phòng họp của Hội Nông dân tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt hệ thống trang thiết bị hội trường, phòng họp của Hội Nông dân tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên không thực hiện tự chủ đã được bố trí trong dự toán chi phí ngân sách nhà nước năm 2021 của Hội Nông dân tỉnh Nghệ An. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:22:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro chủ tọa | Micro chủ tọa | 1 | cái | - Nút ưu tiên dành cho micrô của chủ tọa- Phương tiện âm chuông tùy chọn phát ra trước khi có thông báo của chủ tọa- Nút bật/tắt micrô- Nút ưu tiên của chủ tọa- Nút xoay điều khiển âm lượng giúp điều chỉnh âm lượng của tai nghe- Loa, tự động tắt tiếng khi bâṭ micrô và/hoặc kêt́ nôí tai nghe- Micrô có chỉ báo ‘bật’ (LED màu đỏ)- Chỉ báo vòng đèn trên thân micrô, sáng lên màu đỏ khi micrô được bật- Chất liệu: Đế: thép, Micro: polymer- Chiều dài micro: 134 mm- Trọng lượng 1,1 kg- Kích thước: 71 x 220 x 140 mm (2.8 x 8.7 x 5.5 in) | |
| 2 | Micro đại biểu | Micro đại biểu | 13 | cái | - Nút bật/tắt micrô- Nút ưu tiên của chủ tọa- Nút xoay điều khiển âm lượng giúp điều chỉnh âm lượng của tai nghe- Loa, tự động tắt tiếng khi bâṭ micrô và/hoặc kêt́ nôí tai nghe- Micrô có chỉ báo ‘bật’ (LED màu đỏ)- Chỉ báo vòng đèn trên thân micrô, sáng lên màu đỏ khi micrô được bật.- Chiều dài micro: 134 mm- Trọng lượng: 1,1 kg- Kích thước: 71 x 220 x 140 mm (2.8 x 8.7 x 5.5 in)- Thành phậm: nhựa tổng hợp, nhôm, màu đen xám | |
| 3 | Khối điều khiển trung tâm | Khối điều khiển trung tâm | 1 | cái | - Tính năng ghi âm và phát lại MP3 tích hợp cùng với màn hình đồ họa - Bộ đệm ghi âm đang chờ cấp bằng phát minh sáng chế - Triệt phản hồi âm thanh kỹ thuật số- Điều khiển thảo luận không cần nhân viên vận hành - Cấp nguồn cho tối đa 50 thiết bị đóng góp- Điều khiển tối đa 150 thiết bị đóng góp- Loa màn hình tích hợp ( tích hợp loa màn hình và chân cắm tai nghe cho phép theo dõi hội nghị)- Giao tiếp hệ thống với thiết bị bên ngoài- Nút điều khiển và Đèn báo- Kết nối liên thông- Nguồn điện: 100~240VAC Điện áp tiêu thụ tối đa: 0,9 A (100 VAC) đến 0,3 A(240 VAC) - Độ méo tiếng: | |
| 4 | Cáp kéo dài | Cáp kéo dài | 1 | Sợi | - Đường kính: 5,9 ± 0,3 mm (0,23 ± 0,01 in)- Vật liệu: PVC- Màu: màu xám | |
| 5 | Loa | Loa | 4 | cái | - Công suất: 30 W- Công suất định mức: 15 / 7.5 / 3.75 / 1.9 W- Dải tần số:95 Hz to 19.5 kHz- Điện áp đầu vào: 11/70/100 V- Trở kháng: 8 / 326 / 667 ohm- Trọng lượng: 1.9 Kg | |
| 6 | Amply | Amply | 1 | cái | - Trở kháng: 2~8Ω- Tần số thu sóng tối đa: 20kHz- Tần số thu sóng tối thiểu: 50Hz- Nguồn điện: 220 V- Công suất : 240W- Trọng lượng (kg): 10,5 Kg- 2 Ngõ ra : 100V/70V/8 Ohm.- Dimensions: 100 x 430 x 270 mm- Voltage :24 VDC, +10% / -15% - 7A | |
| 7 | Micro để bục | Micro để bục | 1 | cái | - Điện áp: 48 v- Độ nhạy: 101 dB- Trọng lượng: 11 kg- Màu sắc: Đen |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi