Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên (kinh phí cấp bù sư phạm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:32:00 đến ngày 2021-07-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,602,897,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐƯỜNG CHẠY SÂN ĐIỀN KINH | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp thảm cao su hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.172 | m² |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,236 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,236 | m³ |
| 4 | Vệ sinh nền và Sử dụng máy mài, mài sạch lớp keo cũ trên bề mặt nền cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.172 | m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,83 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,83 | 100m² |
| 7 | Thi công sơn lại bề mặt đường chạy sân điền kinh theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.983 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ line đường chạy theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | m² |
| B | CẢI TẠO MẶT SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh, quét bỏ lớp hạt cao su cũ trên bề mặt sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.377 | m2 |
| 2 | Đá dăm bù phẳng mặt sân tại các vị trí bị vù trũng tạo độ dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,46 | m3 |
| 3 | Lu lèn chặt lại mặt sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 4 | Cung cấp cỏ nhân tạo, theo tiêu chuẩn thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.377 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cỏ nhân tạo mặt sân bóng đá (bao gồm nhân công và vật tư phụ keo dán, bạt dán...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.377 | m2 |
| 6 | Thi công trải lớp cát chân cỏ bằng cát vàng sàng sạch. Dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,54 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công trải lớp hạt cao su đệm màu đen, kích thước hạt 1-3mm, định mức thi công 6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44.262 | kg |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỰC SÂN KHẤU, KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,244 | m² |
| 2 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,244 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn để sơn lại giàn mái, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,242 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,242 | 100m² |
| 5 | Thay mới máng tôn thu nước mái phía trước sân khấu khán đài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ Đá ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,72 | m² |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,742 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,742 | m³ |
| 9 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,72 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 771,077 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 771,077 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,464 | m² |
| 13 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,464 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 771,077 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 771,077 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,464 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,464 | m² |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA HẠ TẦNG XUNG QUANH SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,474 | m² |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,474 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 443,685 | m² |
| 4 | Nhân công tháo dỡ gạch cũ, san gạt tạo bề mặt để lát lại gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,2 | m2 |
| 5 | Đắp cát bù phẳng mặt nền để lát gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,92 | m³ |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,2 | m² |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,448 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,448 | m² |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 17 | Gia công và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,155 | m2 |
| 18 | Lắp bổ sung máy bơm tăng áp cấp nước cho khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm để đào đường rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | m² |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,32 | m³ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,8 | m³ |
| 25 | Lát lại nền sân, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | m² |
| 26 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397 | cấu kiện |
| 27 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,672 | m³ |
| 28 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,672 | m³ |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,672 | m³ |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.904347E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.38086922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa nâng cấp công trình dân dụng . - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.666.087.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi