Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706226-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210705191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:32:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,194,814,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(Tường ngoài trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,784 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,095 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. (Tường ngoài tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,815 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,885 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,425 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,345 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài tầng 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,725 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong tầng 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,365 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,407 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường (bả ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.938,749 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường (bả trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.836,69 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,407 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.906,306 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.854,54 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 1m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
18 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 1m
19 Lắp đặt nẹp che khe nhiệt (nẹp nhôm) cho tường, sàn, trần BTCT (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,6 m2
21 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5z Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 100m2
22 Tháo dỡ kèo, xà gồ thép hộp (mái che hành lang tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
27 Thép V40x4 - L=40 + Tắc kê sắt nở D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,658 m2
29 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,76 m2
30 Trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,76 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2575 1m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
33 Xây tường bằng gạch ống BTKN (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường (bả ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
37 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,35 m2
38 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,35 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m2
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m2
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,938 100m2
45 Tháo dỡ hầm tự hoại + hồ nước ngầm 10m³ hiện hữu (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
57 Lắp đặt ống thép STK D32x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
58 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm(Co ren trong STK 90 - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm(Nối 2 đầu ren trong STK - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Cắt đầu ren ngoài - D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Đầu
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van bi gạt STK - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm(Rắc co STK - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm(ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D=60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm(ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D=34)(Tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Co nhựa 90 - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Tê nhựa 90 - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Nối PVC ren ngoài - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Nối PVC ren trong - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm(Khóa nhựa - D=60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Khóa đồng - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van 1 chiều đồng - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van phao đồng - D=34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
76 Phụ gia tẩy rỉ cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lít
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 1m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá mi, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
79 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5613 tấn
80 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 1000v
81 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 tấn
82 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2543 m3
83 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 10tấn1km
84 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5336 10tấn1km
85 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 10tấn1km
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
16 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,206 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,66 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,508 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (3 nước)… Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,508 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,89 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,33 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7544 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,419 m3
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,65 m2
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,09 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m2
47 Ốp đá trang trí KT 75x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lambri nhôm kính trong dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,54 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,09 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
54 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ(Gạch chống nóng chữ U 200x200x80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m2
55 ống nhựa PVC D21 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
56 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,643 m3
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,445 m2
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Tường 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Tường 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
62 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
64 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,911 m3
65 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,831 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,13 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,13 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,419 m3
86 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,74 m2
87 Hàng rào lưới B40 ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,695 m2
88 Gia công khung sắt viền lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,738 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,74 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,74 m2
92 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn(Cổng xếp inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
93 Cổng xếp inox ( cổng lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
94 Motor điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Gia công cổng inox (cổng nhỏ inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
96 Lắp dựng cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
97 Bánh xe cao su chống mài mòn(D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(Bộ đèn Led 1.2m nổi siêu mỏng 1x18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần(Đèn Led (tròn) áp trần 1x12w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
100 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi(Đèn Led cầu D200 lắp trụ cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
101 Lắp đặt quạt treo tường 55w - đường kính cánh 40cm + ổ cắm treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(Công tắc đèn 2 cực âm tường 16A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đơn (Cầu chì âm tường 10A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm âm tường 16A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị + Box kéo dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
109 Dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
110 Dây CV 4mm2 (Cấp nguồn - tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
111 Dây CXV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
112 Ống luồn dây D20 - loại uốn được bằng dụng cụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
113 ống gân xoắn HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
114 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 m3
115 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
116 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,265 m2
117 Chữ khắc Laser vào mặt đá âm 2mm sơn xi măng trắng pha bột màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m2
118 Vệ sinh trụ đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
121 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,385 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,385 m2
123 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,165 m2
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,165 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,165 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,165 m2
127 Vệ sinh trụ đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
130 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
131 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,105 m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,105 m2
133 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
134 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,985 m2
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,985 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,985 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,985 m2
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
139 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
141 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 m3
142 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
153 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
154 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
155 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
156 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
157 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
158 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
159 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
161 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2551 m3
162 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9123 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 m2
165 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,577 m2
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,577 m2
167 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
168 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,577 m2
169 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,377 m2
171 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,975 m2
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,335 m2
173 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
174 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,335 m2
175 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,74 m2
177 Phá dỡ hàng rào dây thép gai(vận dụng)(Tháo dỡ khung lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,817 m2
178 Hàng rào lưới B40 ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,059 m2
179 Gia công khung sắt viền lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
180 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m2
181 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,326 m3
182 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 m3
183 Phá dỡ hàng rào dây thép gai(vận dụng)(Tháo dỡ khung lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,775 m2
184 Vệ sinh trụ đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
185 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
186 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
187 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
188 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,887 m2
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,887 m2
190 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,327 m2
191 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,327 m2
192 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,327 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,327 m2
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
195 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
197 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
198 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 m3
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
209 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
210 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
211 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
212 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
213 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
214 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
215 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
216 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1997 tấn
217 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,612 1000v
218 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 1000v
219 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9607 tấn
220 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m3
221 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3934 10tấn1km
222 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1483 10tấn1km
223 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7656 10tấn1km
C SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 100m3
2 Đất san lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,37 m3
3 Bê tôn Đá 4x6 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 100m
7 Đánh láng mặt sân bằng máy xoa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212 m2
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8901 tấn
9 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 m3
D CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,143 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
8 Trộn phụ gia SiKa trong bê tông(5 lít/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,672 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,242 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m2
18 Đập phá hồ nước hiện hữu(trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
21 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 (Đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 m3
22 Lát gạch thẻ(Gạch thẻ BTKN 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,732 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,732 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75(dày 2.5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75(dày 0.5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(ống xử lý hầm PVC D90 dày 3.8mm có nắp đậy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
37 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75(Đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm(Ống PVC D168 dày 7.3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7292 100m
45 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9057 tấn
46 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5312 1000v
47 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
48 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9524 m3
49 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9531 10tấn1km
50 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8895 10tấn1km
51 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2597 10tấn1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.292221094E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.58444218E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.536.369.844 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.072.739.688 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->