Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716998-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20201258579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ và NSH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:39:00 đến ngày 2021-07-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,294,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN: XÂY MỚI
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - XÂY DỰNG
C PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,963 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,166 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 mối nối
D PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,3 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,134 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,177 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,64 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,228 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,306 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,556 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,57 100m
9 Cọc dẫn ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 228 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,963 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,963 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,963 m3
E PHẦN MÓNG
1 Đào đất đài móng, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,975 m3
2 Đào dầm móng, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,389 m3
3 Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,373 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,321 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,718 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,718 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,93 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,515 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,303 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,568 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,345 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,839 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,455 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,103 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,782 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,441 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,727 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,723 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,792 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,708 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,483 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 tấn
F PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,955 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,356 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,288 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,288 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,542 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,121 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,33 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,216 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,562 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,92 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,92 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m2
16 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,915 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,995 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,484 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,083 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,128 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
G PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,011 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,764 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,803 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,58 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,519 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,667 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,456 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,819 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,863 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,997 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,069 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 175,796 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,679 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,161 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,615 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,618 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,257 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,447 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,79 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,681 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,425 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,039 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,824 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,258 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,283 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,371 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,371 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 278,55 m2
32 Lợp mái tôn của Austnam (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,393 100m2
33 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,77 md
H KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 233,907 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,286 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,831 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,421 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,138 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,046 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,362 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,951 m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,503 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,194 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,958 m3
4 Nilông lót nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 609,573 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,549 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 548,688 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.693,786 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 516,061 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 507,069 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.245,118 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,7 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,54 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 578,237 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.962,034 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.087,576 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 199,952 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,296 m2
18 Trần nhôm Clip in 600x600x0.7 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,782 m2
19 Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,782 m2
20 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,392 m2
21 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,408 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,782 m2
23 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,64 m2
24 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,609 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,609 m2
26 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174,177 m2
27 Chữ Inox mạ đồng " Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Cửa tôn ra téc nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Bậc thép lên mái fi 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
30 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 tấn
32 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,338 m2
33 Sản xuất lan can Inox hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,783 tấn
34 Lắp dựng lan can INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,141 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,797 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,241 m2
37 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,6 m2
38 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 m2
39 SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,88 m2
40 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,16 m2
41 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,68 m3
42 Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,92 m2
43 Khung kính trang trí, khung bằng thép hộp, kính dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,606 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190,26 m2
45 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110,526 m2
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,774 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,36 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,591 m2
49 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm đỡ chi tiết trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,409 tấn
50 Lắp đặt khung thép đỡ chi tiết trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,409 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,058 m2
52 Mica nổi trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,531 m2
53 Lưới an toàn 3mm cáp inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110,864 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - ĐIỆN NƯỚC
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh CSLH/18Wx2 + cần treo thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 120V/36W, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần LN12N D170 công suất 1x12W (IP54) lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D260 công suất 1x18W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 bộ
5 Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
7 Móc treo quạt trần D14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT D250 -1x30W, 220V gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt chân đế aptomat 1P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
23 Lắp đặt mặt che aptomat 1P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
25 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 hộp
26 Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
27 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
28 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
29 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
30 MCB 25A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
31 MCB 50A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
32 MCCB 60A-3P, ICU= 18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
33 MCCB 125A-3P, ICU= 30kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
35 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
37 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
38 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 636 m
40 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.420 m
41 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.890 m
42 Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
43 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135 m
44 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 318 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 710 m
46 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
47 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 430 m
48 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 640 m
49 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.556 m
50 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 hộp
51 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 hộp
52 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 125 hộp
53 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 392 hộp
L CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,342 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,38 100m3
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cọc
6 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 m
7 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
8 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87 m
9 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 267 cái
10 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Bulông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
12 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
M PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
10 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
11 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
13 Lắp đặt bình nước nóng 20L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
14 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
N PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
3 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,65 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,65 100m
5 Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,18 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,18 100m
7 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
9 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
11 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
13 Van chặn PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 cái
24 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
32 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
33 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
35 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 cái
38 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 cái
41 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
42 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
43 Măng sông PPR D20 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
44 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
45 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
46 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
47 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 cái
48 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
49 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 luồn đây điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
O PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,58 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 cái
6 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
7 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
8 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106 cái
9 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
10 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144 cái
12 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
13 Y nhựa PVC D75/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
14 Y nhựa uPVC D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
15 Y nhựa PVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Y nhựa PVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
17 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
19 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
20 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Nút bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
23 Nút bịt uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
24 Nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
25 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
26 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
27 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 cái
28 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
29 Xi phong uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,27 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 cái
3 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127 cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - XÂY DỰNG
R PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,963 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,166 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 mối nối
S PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,651 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,971 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,424 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,883 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,174 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,76 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,398 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,435 100m
9 Cọc dẫn ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,288 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,288 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tiếp 4km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,288 m3
T PHẦN MÓNG
1 Đào đất đài móng, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,104 m3
2 Đào dầm móng, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,215 m3
3 Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,829 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,021 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,011 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,011 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,89 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,392 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,933 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,212 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,555 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,422 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,172 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,385 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,193 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,347 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,002 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,581 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,078 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,553 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,376 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,141 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 tấn
U PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,857 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,257 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,078 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,208 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,208 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,021 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,542 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,237 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,151 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,889 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,73 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,73 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,5 m2
16 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,809 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,079 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,079 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,092 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
V PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,657 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,754 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,774 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,723 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,339 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,368 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,403 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,698 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,29 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,403 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,304 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,164 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,724 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,453 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,193 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,54 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,694 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,59 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,425 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,039 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,824 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,258 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,283 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,69 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,69 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 218,655 m2
32 Lợp mái tôn của Austnam (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,202 100m2
33 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,14 md
W KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 179,411 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,029 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,179 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,419 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,951 m3
X PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,954 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,675 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,54 m3
4 Nilông lót nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 465,394 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,178 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 331,304 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.406,141 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 430,105 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 393,228 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 938,314 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,1 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 364,482 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.167,788 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 820,13 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 149,964 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,472 m2
17 Trần nhôm Clip in 600x600x0.7 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,086 m2
18 Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,086 m2
19 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,043 m2
20 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,055 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,086 m2
22 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,48 m2
23 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,704 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,704 m2
25 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151,544 m2
26 Chữ Inox mạ đồng " Học sinh chăm ngoan - thầy cô mẫu mực" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Cửa tôn ra téc nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Bậc thép lên mái fi 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
29 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 tấn
31 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,338 m2
32 Sản xuất lan can Inox hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,055 tấn
33 Lắp dựng lan can INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,566 m2
34 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,241 m2
35 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,45 m2
36 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,5 m2
37 SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,16 m2
38 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,87 m2
39 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,26 m3
40 Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,7 m2
41 Khung kính trang trí, khung bằng thép hộp, kính dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,91 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,18 m2
43 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,61 m2
44 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,332 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,52 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,444 m2
47 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm đỡ chi tiết trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,226 tấn
48 Lắp đặt khung thép đỡ chi tiết trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,226 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,174 m2
50 Mica nổi trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,594 m2
51 Lưới an toàn 3mm cáp inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,148 m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - ĐIỆN NƯỚC
Z PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh CSLH/18Wx2 + cần treo thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 120V/36W, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D170 công suất 1x12W (IP54) lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D260 công suất 1x18W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 bộ
5 Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
7 Móc treo quạt trần D14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT D250 -1x30W, 220V gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt chân đế aptomat 1P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
23 Lắp đặt mặt che aptomat 1P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
25 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 hộp
26 Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
27 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
28 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
29 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
30 MCB 25A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
31 MCB 50A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
32 MCCB 60A-3P, ICU= 18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
33 MCCB 100A-3P, ICU= 22kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
35 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
37 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
38 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 480 m
40 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.060 m
41 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.960 m
42 Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
43 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107 m
44 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 530 m
46 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
47 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 330 m
48 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 505 m
49 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.184 m
50 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 hộp
51 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 hộp
52 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95 hộp
53 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 310 hộp
AA CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,65 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,239 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,266 100m3
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cọc
6 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 194 m
7 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
8 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 m
9 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 212 cái
10 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Bulông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
12 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
AB PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
10 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
11 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
13 Lắp đặt bình nước nóng 20L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AC PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
5 Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,89 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,89 100m
7 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
9 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 100m
11 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
13 Van chặn PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
24 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
33 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 cái
38 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 cái
41 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
42 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
43 Măng sông PPR D20 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
44 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
45 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
46 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
47 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
48 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
49 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 luồn đây điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
AD PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,37 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,41 100m
5 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
6 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 cái
8 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78 cái
9 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
10 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108 cái
12 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
13 Y nhựa PVC D75/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
14 Y nhựa uPVC D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 Y nhựa PVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Y nhựa PVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
17 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
22 Nút bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
23 Nút bịt uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
24 Nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
25 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
26 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
27 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
28 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
29 Xi phong uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
AE PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,94 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
3 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 cái
AF HẠNG MỤC: NHÀ BẾP BỔ SUNG
AG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,784 m3
2 Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,161 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,101 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,078 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,078 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,46 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,383 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,728 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,285 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,117 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,247 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,109 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,093 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 100m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,288 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,884 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,807 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,78 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,58 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,876 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,292 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,951 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,503 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,327 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,327 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,792 m2
31 Mái nhựa lấy sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,167 m2
AH PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led chống ẩm công suất 36W (120/36W) lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
4 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
AI PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
AJ PHẦN: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AK HẠNG MỤC: SÂN , BÓ VỈA
AL SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8585 100m3
2 Lớp Nylon chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.717 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 207,72 m3
6 Lát gạch Terrazzo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.368 m2
7 Sân cỏ nhân tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 480 m2
AM BÓ VỈA - BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,4717 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6725 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1735 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5737 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5737 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,9059 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,7702 m3
8 Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 222,2808 m2
9 Ốp gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 222,2808 m2
10 Đổ đất màu trống cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 530,1632 m3
AN HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AO CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,86 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,347 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,386 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,386 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,386 100m3
6 Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 5.54m3/H=50m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 6.84m3/H=30m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Rọ hút đồng DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Rọ hút đồng DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
11 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
12 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,67 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
16 Van đồng 2 chiều DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Van đồng 2 chiều DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Van đồng 2 chiều DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Van đồng 1 chiều DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Van đồng 1 chiều DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Rắc co nhựa PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt kép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
28 Lắp đặt kép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
29 Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
33 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
34 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 203 m
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,93 100m
36 Ống gen PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
AP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,952 m3
2 Đào rãnh thoát nước,đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,998 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,076 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,239 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,957 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,957 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,074 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,396 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,907 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,72 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 169,218 m2
12 Láng ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,8 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,42 m3
14 Ván khuôn giằng cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,785 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,32 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,556 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,027 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 185 cấu kiện
AQ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
AR ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 251 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 169 m
AS RÃNH ĐẶT CÁP
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,904 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,531 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,331 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,259 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,331 100m3
6 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246 md
7 Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.214 viên
8 Sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,939 cái
AT CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVCDSTA/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 310 m
2 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 310 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 100m
4 Tấm bắt thiết bị cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Cầu đấu dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Aptomat 1 pha 5A-250V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
7 Bu lông + Ecu M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
8 Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
9 Cột thép liền cần đơn cao 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Chóa đèn cao áp + bóng Led 150W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88 m
12 Bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt ống gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88 m
14 Khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
15 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,2 m
17 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,12 m3
19 Bu lông M16x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
20 Thanh thép dẹt 50x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 m
21 Ống uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
AU PHẦN: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AV BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, EXIT
1 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8 10 đầu
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8 10 đế
3 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 5 đèn
6 Lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 5 nút
8 Điện trở cuối đường dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt đèn Exit 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 5 đèn
10 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 5 đèn
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8 5 đèn
12 Lắp đặt cáp báo cháy 10x1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 225,68 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.967,6 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2568 100m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.967,6 m
16 Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 329 Cái
17 Lắp đặt hộp chia ngả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 172 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Kết nối với trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
21 Kiểm tra hiện chỉnh hệ thống báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Ht
22 Cắt bê tông nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 421,36  md
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,6408 m3
24 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,136 m3
25 Đắp cát đường cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,2816 m3
26 Đắp đất đường cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8544 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,6408 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,2816 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2528 100m3
AW CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8148 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
8 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
9 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cặp bích
10 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cặp bích
11 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cặp bích
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Kết nối đường ống với giai đoạn 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 mối
16 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Bộ
17 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
18 Lắp đặt Hộp để bình chữa cháy: 700x600x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
19 Lắp đặt khóa chữa cháy, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt bulong M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 332 Bộ
21 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Cuộn
22 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Bộ
23 Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Cái
24 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 Bình
25 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 Bình
26 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Cuộn
28 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
29 Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Cái
30 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
32 Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,8081 m2
33 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0548 100m
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,92 m3
35 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,664 m3
36 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,32 m3
37 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,32 m3
38 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,32 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2832 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ trụ, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 m3
41 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 tấn
42 Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI70 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
43 Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
44 Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
45 Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
46 Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói (Door sill), Inox SUS 201 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,4 m
47 Đốt mẫu kiểm định Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Thi công xây lắp, PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->