Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ và NSH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:39:00 đến ngày 2021-07-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,294,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN: XÂY MỚI | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,963 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| D | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,134 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,64 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,306 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,556 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,963 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,963 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,963 | m3 |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,975 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,389 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,373 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,321 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,718 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,718 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,303 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,568 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,345 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,103 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,782 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,727 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,792 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| F | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,955 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,562 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,915 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,995 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,011 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,764 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,58 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,519 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,456 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,819 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,863 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,997 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,069 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175,796 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,679 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,161 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,447 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,371 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,371 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,55 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn của Austnam (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,393 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,77 | md |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,907 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,286 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,831 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,421 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,362 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,951 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,503 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,194 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,958 | m3 |
| 4 | Nilông lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 609,573 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,549 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 548,688 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.693,786 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 516,061 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 507,069 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.245,118 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,7 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,54 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 578,237 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.962,034 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.087,576 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,952 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,296 | m2 |
| 18 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.7 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,782 | m2 |
| 19 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,782 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,392 | m2 |
| 21 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,408 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,782 | m2 |
| 23 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,609 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,609 | m2 |
| 26 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,177 | m2 |
| 27 | Chữ Inox mạ đồng " Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cửa tôn ra téc nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bậc thép lên mái fi 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,338 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,141 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,797 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,241 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 42 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,92 | m2 |
| 43 | Khung kính trang trí, khung bằng thép hộp, kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,606 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,26 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,526 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,774 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,591 | m2 |
| 49 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm đỡ chi tiết trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 50 | Lắp đặt khung thép đỡ chi tiết trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,058 | m2 |
| 52 | Mica nổi trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,531 | m2 |
| 53 | Lưới an toàn 3mm cáp inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,864 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12N D170 công suất 1x12W (IP54) lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D260 công suất 1x18W lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT D250 -1x30W, 220V gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế aptomat 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che aptomat 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | MCCB 60A-3P, ICU= 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | MCCB 125A-3P, ICU= 30kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 636 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.420 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.890 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 710 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 640 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.556 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 392 | hộp |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 24 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 48 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 luồn đây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Nút bịt uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Xi phong uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - XÂY DỰNG | |||
| R | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,963 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| S | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,651 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,971 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,883 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,398 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tiếp 4km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,104 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,215 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,829 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,933 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,555 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,385 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,193 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,002 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,078 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| U | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,857 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,889 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,73 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,73 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,809 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,079 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,657 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,754 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,774 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,723 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,339 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,403 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,698 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,29 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,304 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,164 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,724 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,69 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,69 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218,655 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn của Austnam (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,202 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,14 | md |
| W | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,411 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,029 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,179 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,419 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,951 | m3 |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,954 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,675 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,54 | m3 |
| 4 | Nilông lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 465,394 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,178 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 331,304 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.406,141 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430,105 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,228 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 938,314 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,1 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 364,482 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.167,788 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820,13 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,964 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,472 | m2 |
| 17 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.7 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,086 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,086 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,043 | m2 |
| 20 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,055 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,086 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,704 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,704 | m2 |
| 25 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,544 | m2 |
| 26 | Chữ Inox mạ đồng " Học sinh chăm ngoan - thầy cô mẫu mực" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cửa tôn ra téc nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bậc thép lên mái fi 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,338 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,566 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,241 | m2 |
| 35 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 40 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,7 | m2 |
| 41 | Khung kính trang trí, khung bằng thép hộp, kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,91 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,18 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,61 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,52 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,444 | m2 |
| 47 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm đỡ chi tiết trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khung thép đỡ chi tiết trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,174 | m2 |
| 50 | Mica nổi trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,594 | m2 |
| 51 | Lưới an toàn 3mm cáp inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,148 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| Z | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D170 công suất 1x12W (IP54) lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D260 công suất 1x18W lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT D250 -1x30W, 220V gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế aptomat 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che aptomat 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | MCCB 60A-3P, ICU= 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.060 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.960 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 505 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.184 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310 | hộp |
| AA | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AC | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 24 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 48 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 luồn đây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| AD | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Nút bịt uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Xi phong uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| AE | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP BỔ SUNG | |||
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,383 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,884 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,78 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,951 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,503 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 31 | Mái nhựa lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,167 | m2 |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chống ẩm công suất 36W (120/36W) lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| AI | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| AJ | PHẦN: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AK | HẠNG MỤC: SÂN , BÓ VỈA | |||
| AL | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8585 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.717 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,72 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.368 | m2 |
| 7 | Sân cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m2 |
| AM | BÓ VỈA - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4717 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5737 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5737 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,9059 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,7702 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,2808 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,2808 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trống cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 530,1632 | m3 |
| AN | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AO | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 5.54m3/H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 6.84m3/H=30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút đồng DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 34 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 36 | Ống gen PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| AP | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,957 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,907 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,218 | m2 |
| 12 | Láng ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cấu kiện |
| AQ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AR | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169 | m |
| AS | RÃNH ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246 | md |
| 7 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.214 | viên |
| 8 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,939 | cái |
| AT | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVCDSTA/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 4 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bu lông + Ecu M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Cột thép liền cần đơn cao 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Chóa đèn cao áp + bóng Led 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 14 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 17 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 19 | Bu lông M16x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Thanh thép dẹt 50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 21 | Ống uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| AU | PHẦN: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AV | BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | 10 đế |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,68 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.967,6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2568 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.967,6 | m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 329 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Kết nối với trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Kiểm tra hiện chỉnh hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Ht |
| 22 | Cắt bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421,36 | md |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6408 | m3 |
| 24 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,136 | m3 |
| 25 | Đắp cát đường cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2816 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8544 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6408 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2816 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2528 | 100m3 |
| AW | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8148 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kết nối đường ống với giai đoạn 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối |
| 16 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp để bình chữa cháy: 700x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt khóa chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bulong M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 22 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bình |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8081 | m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0548 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 35 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,664 | m3 |
| 36 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,32 | m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,32 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,32 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2832 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói (Door sill), Inox SUS 201 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m |
| 47 | Đốt mẫu kiểm định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Thi công xây lắp, PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi