Gói thầu: xây dựng Nhà thi đấu đa năng TTVHTT quận Sơn Trà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | xây dựng Nhà thi đấu đa năng TTVHTT quận Sơn Trà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:18:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,954,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC) thì hạng mục xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép; giá trị hợp đồng lớn hơn 13.268.000.000 VNĐ, trong đó có hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt thì hợp đồng xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép, có giá trị lớn hơn 12.997.000.000 VNĐ; hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). (chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm trên hệ thống) + Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.268.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.268.000.000 VNĐ.+ Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt, trong đó:* Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp giá trị tối thiểu là 12.997.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp ≥ 12.997.000.000 VNĐ.* Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công hạng mục PCCC ≥ 271.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.268.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc điện tử, hoặc ngành nghề phù hợp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về PCCC- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp+ Bảng kê năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao 12,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào A-B bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương III, V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương III, V E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tường rào bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 4 | Thu hồi thép tháo dỡ | Theo chương III, V E-HSMT | 617 | kg |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo chương III, V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương III, V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương III, V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| C | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, máy bơm bê tông, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 223,784 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương III, V E-HSMT | 15,266 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương III, V E-HSMT | 3,771 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương III, V E-HSMT | 20,846 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương III, V E-HSMT | 1,758 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương III, V E-HSMT | 1,758 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT KT 30x30cm-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 25,136 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo chương III, V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm) | Theo chương III, V E-HSMT | 3,977 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính phần đất đào còn lại) | Theo chương III, V E-HSMT | 55,028 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính phần đất đào còn lại) | Theo chương III, V E-HSMT | 55,342 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương III, V E-HSMT | 47,549 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 171,066 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mm | Theo chương III, V E-HSMT | 7,25 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo chương III, V E-HSMT | 3,543 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (dưới cote -0,05) | Theo chương III, V E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 7,218 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 5,004 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương III, V E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng đài, giằng móng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 84,39 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 3,538 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 3,728 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 9,993 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép giằng đài, giằng móng | Theo chương III, V E-HSMT | 6,445 | 100m2 |
| 29 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương III, V E-HSMT | 37,77 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ CT1 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm) | Theo chương III, V E-HSMT | 1,002 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính phần đất đào còn lại) | Theo chương III, V E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương III, V E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương III, V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 35 | Bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga M200, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 13,781 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga | Theo chương III, V E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 13,832 | m3 |
| 38 | Chống thấm bể tự hoại bằng đánh màu xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 82,2 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 69,72 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương III, V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương III, V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chương III, V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép đáy bể tự hoại, hố ga ngăn mùi, ĐK ≤10mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 45 | Gia công bọc thép góc bằng thép hình | Theo chương III, V E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 46 | Nắp gang D600 khung 850x850 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương III, V E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg(tận dụng khối lượng đất dư) | Theo chương III, V E-HSMT | 4,218 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương III, V E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 50 | Trải tấm lót nilong chống thấm | Theo chương III, V E-HSMT | 1.969,64 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 196,964 | m3 |
| 52 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 53 | Kẻ roan chống trượt ram dốc | Theo chương III, V E-HSMT | 22,204 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền sân công trình, ĐK ≤10mm | Theo chương III, V E-HSMT | 3,282 | tấn |
| 55 | Xoa nền tạo phẳng | Theo chương III, V E-HSMT | 1.969,64 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 70,16 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 172,896 | m3 |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 11,562 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 28,232 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương III, V E-HSMT | 4,061 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 11,13 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 251,413 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 7,136 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 20,801 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 4,352 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 20,768 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 110,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 8,504 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 14,09 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 6,428 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương III, V E-HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chương III, V E-HSMT | 292,324 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 76,57 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 1.175,093 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 1.462,37 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 335,6 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 1.921,634 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 772,698 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 32,756 | m2 |
| 30 | Trát bậc cấp khán đài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 402,211 | m2 |
| 31 | Sơn epoxy bậc cấp khán đài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 440,1 | 1m2 |
| 32 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 334,209 | m2 |
| 33 | Quét sika latex chống thấm sê nô | Theo chương III, V E-HSMT | 334,209 | m2 |
| 34 | Sơn sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 348,466 | m2 |
| 35 | Lát tấm ENLIO Y-65145 KT: 15000x1800x4.5mm ( đã trừ vị trí cầu thang) | Theo chương III, V E-HSMT | 1.313,43 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo chương III, V E-HSMT | 609,936 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 300x300 | Theo chương III, V E-HSMT | 85,71 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 | Theo chương III, V E-HSMT | 17,852 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch granite 300x600 | Theo chương III, V E-HSMT | 294,798 | m2 |
| 40 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương III, V E-HSMT | 99,994 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương III, V E-HSMT | 27,284 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương III, V E-HSMT | 10,144 | m2 |
| 43 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi | Theo chương III, V E-HSMT | 8,916 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương III, V E-HSMT | 1.175,093 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương III, V E-HSMT | 1.495,126 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương III, V E-HSMT | 3.029,932 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 815,118 | m2 |
| 48 | Sơn tường phun gai loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 311,975 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 4.525,058 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao , khung xương vĩnh tường ( Theo giá VLXD quý 1/2021, trang 65) | Theo chương III, V E-HSMT | 77,702 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng cửa inox 304 có khung bảo vệ kính cường lực dày 8mm | Theo chương III, V E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa inox 304 kính cường lực dày 8mm | Theo chương III, V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa mở quay có fix hệ 55 màu ghi đậm, kính cường lực dày 8mm | Theo chương III, V E-HSMT | 28,116 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingfa hệ 55 | Theo chương III, V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm | Theo chương III, V E-HSMT | 60,944 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xingfa hệ 2001 | Theo chương III, V E-HSMT | 774,726 | m2 |
| 57 | Dán delcal kính (Giá vật liệu quý 1/2021 - TP Đà Nẵng: Giấy decal dán kính, trang 15) | Theo chương III, V E-HSMT | 866,526 | m2 |
| 58 | Gia công thanh đợ vách kính | Theo chương III, V E-HSMT | 2,153 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 201,84 | 1m2 |
| 60 | Gia công khung bảo vệ vách kính | Theo chương III, V E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 272,818 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương III, V E-HSMT | 450,646 | m2 |
| 63 | Gia công khung sườn treo đèn | Theo chương III, V E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung sườn treo đèn | Theo chương III, V E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 165,229 | 1m2 |
| 66 | Hệ thống ròng rọc treo khung giàn đèn ( 1 bộ 6 bánh ròng rọc) | Theo chương III, V E-HSMT | 9 | bộ |
| 67 | Tay vị ngang an toàn phòng tắm dài 1000x50mm | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tay vị bên an toàn phòng tắm | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tay vịn bên lối đi | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Tay vịn bên ram dốc | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Thang tường inox Ø27 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Gia công hệ khung đỡ lavabol inox 304 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 73 | Lắp hệ khung đỡ lavabol | Theo chương III, V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép nhúng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ >36m | Theo chương III, V E-HSMT | 56,347 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương III, V E-HSMT | 15,698 | tấn |
| 76 | Bu long M14 | Theo chương III, V E-HSMT | 1.368 | bộ |
| 77 | Bu long M18 | Theo chương III, V E-HSMT | 1.248 | bộ |
| 78 | Bu long M30 | Theo chương III, V E-HSMT | 192 | bộ |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo chương III, V E-HSMT | 56,347 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương III, V E-HSMT | 15,698 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III, V E-HSMT | 3.108,231 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái tôn BlueScope dày 0,5mm | Theo chương III, V E-HSMT | 19,2 | 100m2 |
| 83 | Gia công giằng chống bão inox | Theo chương III, V E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng chống bão inox | Theo chương III, V E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương III, V E-HSMT | 28,268 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương III, V E-HSMT | 16,065 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương III, V E-HSMT | 16,065 | 100m2 |
| 88 | Lan can khán đài inox 304 | Theo chương III, V E-HSMT | 81,084 | m |
| 89 | Chữ cắt inox 304 màu đồng | Theo chương III, V E-HSMT | 8,692 | m2 |
| 90 | Logo thế vận hội inox 304 | Theo chương III, V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 91 | Bảng biểu tượng thể thao mica dày 30mm | Theo chương III, V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| E | BỒN HOA - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất bồn hoa, đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 5,037 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương III, V E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương III, V E-HSMT | 4,919 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương III, V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 77,813 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite bồn hoa, KT 100x200mm | Theo chương III, V E-HSMT | 26,717 | m2 |
| F | PHẦN M&E | |||
| 1 | Lắp đèn chóa công nghiệp, bóng led 220V-120W, ánh sáng trắng | Theo chương III, V E-HSMT | 52 | 1 choá |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 303x300x39 - 24w, ánh sáng trắng ( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 161) | Theo chương III, V E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D110, loại gắn âm trần bóng Led 220V-9W, anh sáng trắng( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 160) | Theo chương III, V E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Đèn Led tròn áp trần 220x48 -14W, ánh sáng trắng( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 161) | Theo chương III, V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.200 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Máng đơn đèn Led 1,2m loại gắn tường bóng Led 220V-1X18W, ánh sáng trắng( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 160) | Theo chương III, V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-1x4W | Theo chương III, V E-HSMT | 9 | đèn |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Bộ lưu điện 2H | Theo chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 220V-2x4W | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | đèn |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Bộ lưu điện 2H | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo chương III, V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương III, V E-HSMT | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm điện đơn ba cực 16A | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm điện đôi ba cực 16A | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1,5 mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 2.860 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2,5 mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 4 mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 4.500 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 10 mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 58 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 16 mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 53 | m |
| 25 | Cáp chống cháy (3Cx4)mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Cáp chống cháy (3Cx25+1Cx25)mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 53 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx10+1Cx10)mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 58 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6)mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 134 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 lắp nổi | Theo chương III, V E-HSMT | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 lắp chìm | Theo chương III, V E-HSMT | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 lắp nổi | Theo chương III, V E-HSMT | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 lắp chìm | Theo chương III, V E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa SP D25 lắp nổi | Theo chương III, V E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa SP D25 lắp chìm | Theo chương III, V E-HSMT | 170 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 lắp chìm | Theo chương III, V E-HSMT | 340 | m |
| 37 | Băng keo điện | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo chương III, V E-HSMT | 52 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nhựa 100x100 | Theo chương III, V E-HSMT | 6 | hộp |
| 41 | Thiết bị chống sét 3 pha WYE 230V(L-N) 160KA CPS nano plus 3-PHASE | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x800x300 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | MCB-3 PHA-100A 25KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCB-3 PHA-60A 15KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCB-3 PHA-50A 10KA | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | MCB-1 PHA-40A 6KA | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | MCB-1 PHA-25A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCB-1 PHA-20A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-600V | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy biến dòng 100A/5A | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn báo pha 220V-5W | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | đèn |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Thanh cái đồng 125A-10KA kèm giá đỡ | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | thanh |
| 56 | Lắp đặt tủ điện TĐ1 loại EMC 6 đường | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | MCB-1 PHA-40A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB-1 PHA-25A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | MCB-1 PHA-16A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện TĐ2 loại EMC 8 đường | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | MCB-1 PHA-40A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCB-1 PHA-25A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | MCB-1 PHA-16A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện TĐ3 loại EMC 20 đường | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | MCB-3PHA-50A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCB-1 PHA-25A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | MCB-1 PHA-20A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | m3 |
| 69 | Đắp đất cho hệ thống tiếp địa, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | m3 |
| 70 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Cọc nối đất bằng đồng 16mm2, dài 2,4mm | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cọc |
| 72 | Khớp nối cọc tiếp địa 16mm2, dài 2,4mm | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Dây đồng trần S=35mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lỗ khoan D100- sâu 12m | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | lỗ |
| 75 | MCB-1 PHA-20A 4,5KA | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP 2200 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đế trụ | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Trụ đỡ kim STK D60 sơn bảo vệ | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp thoát sét Cu/PVC | Theo chương III, V E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa 16mm2; dài 2,4mm | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cọc |
| 82 | Khớp nối cọc tiếp địa 16mm2; dài 2,4mm | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 lắp chìm | Theo chương III, V E-HSMT | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Hàn đồng | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Tăng đơ | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Dây neo cột | Theo chương III, V E-HSMT | 60 | mét |
| 88 | Lỗ khoan D100-sâu 12m | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | lỗ |
| 89 | Kẹp ống SP D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt hút âm trần công suất 120 m3/h | Theo chương III, V E-HSMT | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,81mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm dày 0,81mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 93 | Cách nhiệt ống đồng Ø 10mm x 2mL x 10 mmT | Theo chương III, V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 94 | Cách nhiệt ống đồng Ø 16mm x 2mL x 10 mmT | Theo chương III, V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D27mm, dày 1,8mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D42mm, dày 1,8mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Cách nhiệt ống nước xả Ø 27 x 10mmT | Theo chương III, V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 98 | Cách nhiệt ống nước xả Ø 42 x 10mmT | Theo chương III, V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 99 | Ống gió thẳng D90 dày 0,58mm | Theo chương III, V E-HSMT | 35 | m |
| 100 | Ống gió mềm không cách nhiệt D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 14 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3x1Cx4mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16mm | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20mm | Theo chương III, V E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối + van khóa + hộp giấy | Theo chương III, V E-HSMT | 13 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương III, V E-HSMT | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt bồn cầu cho người tàn tật + phụ kiện | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt lavabo dương bàn+ vòi lạnh + bộ xả | Theo chương III, V E-HSMT | 11 | bộ |
| 108 | Lắp đặt lavabo cho người tàn tật + phụ kiện | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi | Theo chương III, V E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Con thỏ UPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 15L | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bồn nước mái 2000L | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10 - Dày 2,9mm) | Theo chương III, V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10 - Dày 2,8mm) | Theo chương III, V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10 - Dày 2,3mm) | Theo chương III, V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Nối ống ren ngoài PPR D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Nối ống ren ngoài PPR D25 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 122 | Nối ống ren ngoài PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo chương III, V E-HSMT | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 90 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D25 | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90 ren ngoài PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 40 | cái |
| 129 | Nút bịt ren trong PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 35 | cái |
| 130 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 35 | cái |
| 131 | Tê PPR D32x25 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Tê PPR D32x20 | Theo chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Tê PPR D25x20 | Theo chương III, V E-HSMT | 50 | cái |
| 134 | Tê PPR D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 135 | Tê PPR D25 | Theo chương III, V E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Tê PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 90 | cái |
| 137 | Côn giảm PPR D32x25 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Côn giảm PPR D32x20 | Theo chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Côn giảm PPR D25x20 | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D25 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Nắp chụp D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D140 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D49 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D42 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút 45 UPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 60 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 45 UPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 70 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút 45 UPVC D49 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút 45 UPVC D42 | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút 45 UPVC D140 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút 90 UPVC D49 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút 90 UPVC D42 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 90 UPVC D140 | Theo chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê UPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 70 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 150 | cái |
| 166 | Côn giảm uPVC D60x49 | Theo chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Côn giảm uPVC D60x42 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 168 | Côn giảm uPVC D90x60 | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | cái |
| 169 | Côn giảm uPVC D114x60 | Theo chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Măng sông uPVC D140 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Măng sông uPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 30 | cái |
| 172 | Măng sông uPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 173 | Măng sông uPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 35 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x60 | Theo chương III, V E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Nắp khóa uPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Nắp khóa uPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Nắp khóa uPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Nắp khóa uPVC D42 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D114 (dày 4,9mm) | Theo chương III, V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thoát nướcUPVC D90 (Dày3,8mm ) | Theo chương III, V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống thoát nướcUPVC D60 (Dày3,0mm ) | Theo chương III, V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 182 | Côn giảm uPVC D114x60 | Theo chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút 45 UPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 50 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 45 UPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 80 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê UPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê cong UPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê cong UPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 18 | cái |
| 191 | Nối trơn uPVC D60 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 192 | Nối trơn uPVC D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 25 | cái |
| 193 | Nối trơn uPVC D114 | Theo chương III, V E-HSMT | 40 | cái |
| 194 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo chương III, V E-HSMT | 13 | cái |
| 195 | Phễu thu nước mưa 250x250 | Theo chương III, V E-HSMT | 42 | cái |
| 196 | Bơm cấp nước lạnh Q=2m3/h, H=15m | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hệ |
| 197 | Bơm tăng áp nước lạnh Q=2m3/h, h=25m | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hệ |
| 198 | Tủ điều khiển bơm | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 199 | Bình áp lực, V=30 lít | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Phao mực nước | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Van hút D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Van cổng D32 (PPR) | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt lọc y D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Van 1 chiều D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Van phao D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Racco ren ngoài PPR D32 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Măng sông ren ngoài D32 (PPR) | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Ống cấp nước PPR D20-PN20 (dày 3,4mm) | Theo chương III, V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Tê PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút 90 ren ngoài PPR D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Dây loa | Theo chương III, V E-HSMT | 200 | m |
| 215 | Jack kết nối | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương III, V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 3,539 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương III, V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương III, V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mương thoát nước, hố ga | Theo chương III, V E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 9 | Sản xuất bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương III, V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương III, V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương III, V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương III, V E-HSMT | 82 | cái |
| I | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, dày 4,6mm | Theo chương III, V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, dày 2,3mm | Theo chương III, V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút góc HDPE D50 | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút góc HDPE D25 | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu HDPE D40/25 | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Vòi tưới D25 gai ngoài | Theo chương III, V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ vòi tưới D50 HDPE | Theo chương III, V E-HSMT | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| J | ĐIỆN SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương III, V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương III, V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Ống HDPE D100/80 luồn cáp điện | Theo chương III, V E-HSMT | 1,17 | 100 m |
| 8 | Cáp M(3x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6KV | Theo chương III, V E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Cần đèn gắn trên tường, loại bóng Led 220V-120W + cần đèn (Theo giá vật tư điện quý 1/2021, trang174;180) | Theo chương III, V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Ống nhựa SP D32 lắp chìm | Theo chương III, V E-HSMT | 220 | m |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (chỉ tính nhân công ) | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (chỉ tính nhân công ) | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp (chỉ tính nhân công ) | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Dây điều khiển bơm 3x8 mm2 từ Tủ điều khiển bơm đến bơm điện | Theo chương III, V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Dây điều khiển bơm bù 3x4 mm2 từ Tủ điều khiển bơm đến bơm bù | Theo chương III, V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Dây điều khiển 2x1,0 mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Ống bảo vệ D20 | Theo chương III, V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Đồng hồ áp lực 10kg/cm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc áp lực | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van cổng DN100 (Loại bướm tay gạt) | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van cổng DN80 (Loại bướm tay gạt) | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van hút DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van một chiều DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Y lọc DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Y lọc DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van hút DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van cổng DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van xả khí tự động DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van bi Ø21 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Hộp chữa cháy ngoài nhà: Tủ chữa cháy KT 700x500x200, 02 Cuộn vòi DN65 16bar 20m, lăng phun, ngàm | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy trọn bộ: Tủ chữa cháy KT 600x400x200, van gốc DN50, Cuộn vòi DN50 16bar 20m, lăng phun DN13, ngàm | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Hộp đựng dụng cụ CNCH (kèm cộng lực, búa, rìu) | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bình CO2 MT3 | Theo chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Bình Bột MFZ4 | Theo chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Theo chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương III, V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Ống STK DN100 3,6 ly | Theo chương III, V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống STK DN80 3,2 ly | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Ống STK DN65 2,9 ly | Theo chương III, V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 37 | Ống STK DN50 2,6 ly | Theo chương III, V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 38 | Ống STK DN25 2,6 ly | Theo chương III, V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê hàn DN100 | Theo chương III, V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co hàn DN100 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Chậu hàn DN100 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Mặt bích DN100 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê hàn DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co hàn DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Chậu hàn DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Mặt bích DN80 | Theo chương III, V E-HSMT | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê hàn DN65 | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt co hàn DN65 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Chậu hàn DN65 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co hàn DN50 | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co ren DN50 | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ren DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co ren DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co DN25 | Theo chương III, V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương III, V E-HSMT | 20 | m3 |
| 57 | Tủ báo cháy 4 vùng kèm acquy | Theo chương III, V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 58 | Đầu báo khói kèm đế | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | đầu |
| 59 | Đầu báo nhiệt kèm đế | Theo chương III, V E-HSMT | 14 | đầu |
| 60 | Đầu báo tia hồng ngoại (Beam) | Theo chương III, V E-HSMT | 3 | đèn |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | chuông |
| 62 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | đèn |
| 63 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | nút |
| 64 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Đèn báo phòng | Theo chương III, V E-HSMT | 8 | đèn |
| 66 | Cáp tín hiệu 2x1 mm2 | Theo chương III, V E-HSMT | 900 | m |
| 67 | Ống bảo vệ SP 16 | Theo chương III, V E-HSMT | 900 | m |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính 90% khối lượng đất đào) | Theo chương III, V E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính 10% khối lượng đất đào) | Theo chương III, V E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương III, V E-HSMT | 41,404 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương III, V E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương III, V E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 13,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương III, V E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 3,558 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo chương III, V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể PCCC, ĐK ≤10mm | Theo chương III, V E-HSMT | 0,977 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương III, V E-HSMT | 1,666 | tấn |
| 19 | Gia công bọc thép góc bằng thép hình | Theo chương III, V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 (thi công 3 lớp) | Theo chương III, V E-HSMT | 71,16 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương III, V E-HSMT | 24,44 | m2 |
| M | SÂN CHUNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương III, V E-HSMT | 80,854 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Theo chương III, V E-HSMT | 808,535 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2 | Theo chương III, V E-HSMT | 80,854 | m3 |
| 5 | Xoa nền tạo phẳng | Theo chương III, V E-HSMT | 808,535 | m2 |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất bồn hoa, đất cấp I | Theo chương III, V E-HSMT | 21,701 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương III, V E-HSMT | 9,715 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương III, V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương III, V E-HSMT | 64,768 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước màu xám | Theo chương III, V E-HSMT | 64,768 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương III, V E-HSMT | 30,674 | m3 |
| 7 | Trồng cây lim xẹt | Theo chương III, V E-HSMT | 18 | cây |
| 8 | Trồng cây cau vua | Theo chương III, V E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây dừa cạn | Theo chương III, V E-HSMT | 170 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương III, V E-HSMT | 190 | cây/90ngày |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương III, V E-HSMT | 366 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC) thì hạng mục xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép; giá trị hợp đồng lớn hơn 13.268.000.000 VNĐ, trong đó có hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt thì hợp đồng xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép, có giá trị lớn hơn 12.997.000.000 VNĐ; hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). (chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm trên hệ thống) + Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.268.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.268.000.000 VNĐ.+ Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt, trong đó:* Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp giá trị tối thiểu là 12.997.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp ≥ 12.997.000.000 VNĐ.* Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công hạng mục PCCC ≥ 271.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.268.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp xây dựng: | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, nước: | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc điện tử, hoặc ngành nghề phù hợp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về PCCC- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng ) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp+ Bảng kê năng lực kinh nghiệm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 10-20 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,0kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | 23 kw | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | 1,5 tấn | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Lực ép 150 T | 1 |
| 15 | Xe nâng | Chiều cao 12,0m | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | 3 m3/ph | 1 |
| 17 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi