Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716722-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Ước
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210698449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:33:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 1.875,8404 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 483,0904 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 120,524 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chương V 340,4 m
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 271,1568 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V 0,659 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V 2,4939 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 49,7376 m2
9 Tháo dỡ con tiện Xi măng Theo chương V 48 m
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 8,88 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 2,9502 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V 9,5944 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,4418 100m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 114,288 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 407,105 m2
16 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 6,3158 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 2,4693 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 117,056 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 28,504 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 145,56 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 444,2422 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,3 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 505,578 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.864,3696 m2
25 SX của đi khung nhômSimpha liên doanh kính chống vỡ 2 lớp 6.38mm cải phụ kiện Theo chương V 47,104 m2
26 SX của sổ khung nhôm Simpha liên doanh kính chống vỡ 2 lớp 6.38mm cải phụ kiện Theo chương V 79,04 m2
27 Vách kính khung nhôm Simpha liên doanh kính chống vỡ 2 lớp 6.38mm Theo chương V 4,4 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 126,42 m2 cấu kiện
29 Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,2012 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 94,176 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 94,176 m2
32 Gia công lan can Theo chương V 429,789 kg
33 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 65,89 m2
34 Gia công hệ khung dàn Theo chương V 0,439 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,28 m2
36 Dọn vệ sinh sênô mái Theo chương V 47,46 m2
37 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V 47,46 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 47,46 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo chương V 47,46 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,576 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chương V 8 cái
43 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V 4,0464 100m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 91,104 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 4,0464 100m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 91,104 m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 9,0432 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 5,328 100m2
49 Tháo dỡ các thiết bị điện, bóng đèn, quạt Theo chương V 11 công
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 14 cái
51 Hộp số quạt trần Theo chương V 14 hộp
52 Sửa chữa bảo dưỡng quạt Theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 28 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 10 bộ
B B.NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 527,3772 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 202,019 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 527,3772 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 202,019 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 1,1664 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 4,1915 100m2
C C.CẢI TẠO NHÀ ĂN THÀNH BAN CÔNG AN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 24,105 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 539,665 m2
3 Tháo dỡ quạt trần, lau chùi bảo dường Theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 10 cái
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 252,495 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 249,12 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 252,495 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 249,12 m2
9 Làm trần phẳng bằng tấm nhựa nhôm (khung xương RONDO, tấm nhựa nhôm ELEPHANR BRAND) (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo chương V 155,14 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 5,4168 100m2
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 7,605 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,535 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,05 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 2,34 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,65 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,064 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0672 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,1512 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 32 cấu kiện
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,224 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 38,4 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,4854 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 19,4141 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo chương V 32 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7056 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,007 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,04 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 9 cấu kiện
29 tháo dỡ đường điện cú Theo chương V 3 công
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 151 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 207 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 48 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 70 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 50 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo chương V 6 m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V 1 m
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 10 bộ
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,196 100m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 4,914 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 8,1913 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 1,365 m3
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 4,94 m3
45 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 8,8452 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8866 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0754 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0662 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 1,3721 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 3,8514 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,86 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 60,3855 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 74,245 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->