Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt TBA và đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716850-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt TBA và đường dây
Số hiệu KHLCNT 20180111055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của VCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:46:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 882,964,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bêtông đá 1x2 (mác 200) 7,42 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
2 Bêtông đá 4x6 (mác 100) 0,86 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
3 Thanh giằng ghép trụ 18m (PL dài 920) 24 thanh Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
4 Thép F8 47,2 kg Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
5 Thép F12 236,6 kg Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
6 Boulon VRS M16x300 8 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
7 Boulon VRS M16x400 8 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
8 Boulon VRS M16x450 8 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
9 LĐ vuông 18 48 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
10 Cát đệm 28,98 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
11 Gạch thẻ làm dấu 180x40x80 504 viên Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
12 Băng cảnh báo cáp ngầm 42 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
13 Bê tông đá 1x2 MAC100 0,34 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
14 Sứ báo hiệu cáp ngầm 42 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
15 Cáp đồng trần 25mm2 10 kg Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
16 Cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹp 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
17 Kẹp Cu/Al (2/0) 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
18 Ống PVC 21 28 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
19 Cổ dê Ống PVC F 21 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
20 Cột BTLT 18m (F=11kN) 4 cột Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
21 Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m 3 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
22 Sứ đứng 24KV (CMB) 9 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
23 Ty sứ đứng 9 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
24 Boulon M16x50 6 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
25 Boulon M16x300 6 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
26 LĐ vuông 18 24 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
27 Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m 4 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
28 Patte bắt TU, TI 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
29 Sứ đứng 24KV (CMB) 6 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
30 Ty sứ đứng 6 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
31 Boulon M12x60 24 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
32 Boulon M16x50 8 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
33 Boulon M16x300 4 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
34 Boulon M16x300VRS 4 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
35 LĐ vuông 18 16 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
36 Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m 6 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
37 Boulon M16x50 12 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
38 Boulon M16x300 6 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
39 Boulon M16x300VRS 6 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
40 LĐ vuông 18 24 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
41 Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m 2 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
42 Sứ đứng 24KV (CMB) 3 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
43 Ty sứ đứng 3 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
44 Boulon M16x50 2 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
45 Boulon M16x300 2 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
46 Boulon M16x300VRS 2 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
47 LĐ vuông 18 4 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
48 Thùng đựng ĐK 3 pha 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
49 Bảng gỗ 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
50 Boulon bắt bảng gỗ + niền 8x60 12 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
51 Boulon M16x350 2 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
52 Cáp điều khiển 4 ruột (4 màu mềm) 60 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
53 Cáp duplex 2x10mm2 12 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
54 Ống PVC F 60 40 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
55 Ống PVC F 34 8 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
56 Ven răng trong ống PVC F60 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
57 Ven răng ngoài ống PVC F61 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
58 Co ống PVC F 34 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
59 T ống PVC F 34 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
60 Đầu cosse ép Cu 25mm2 16 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
61 Co ống PVC F 60 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
62 Cổ dê ống PVC F 60 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
63 Đầu cosse siết Cu 1/0 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
64 Kẹp nối rẽ Cu 6-50/AL 16-70, 3boulon 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
65 LĐ vuông 18 4 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
66 Sứ treo Polymer 6 chuỗi Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
67 Móc treo chữ U 12 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
68 Giáp níu dây đồng bọc 25mm2 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
69 FCO 27KV-100A 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
70 LA 18KV-10kA 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
71 Lắp đặt TU trung áp 8,4(12,0)/120V (Vật liệu do Điện lực cấp) 3 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
72 Lắp đặt TI trung áp 22KV - 15-30/5 A (Vật liệu do Điện lực cấp) 3 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
73 Lắp đăt Điện kế điện tử 3 pha gián tiếp trung áp (Vật liệu do Điện lực cấp) 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
74 Cáp 24KV - CX 25mm2 155,7 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
75 Dây nhôm lõi thép ACKP - 50mm2 9,04 kg Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
76 Kẹp nhôm AC50-70 8 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
77 Kẹp quai ép 4/0 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
78 Hotline 4/0 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
79 Bảng chỉ danh thiết bị 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
80 Fuse link 20K - Ngoại 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
81 U clevis 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
82 Sứ ống chỉ 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
83 Boulon M16x300 3 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
84 LĐ vuông 18 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
85 Biển báo nguy hiểm + số trụ 2 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
86 Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 3x50mm2 62,22 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
87 Ống nhựa chịu lực vặn xoắn HDPE d160/125 48 M Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
88 Ống sắt tráng kẽm d114 ( 6m) 2 ống Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
89 Cổ dê cố định ống sắt tráng kẽm D114 (PL30x3) 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
90 Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 ngoài trời (co nhiệt) 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
91 Giá đỡ đầu cáp ngầm 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
92 Mốc cảnh báo cáp ngầm 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
93 MBT 3 pha 400KVA 22/0,4kV (AMORPHOUS) 1 máy Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
94 MCCB 3P 690V-630A 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
95 Tủ tụ bù hạ thế 200KVAR-7 cấp 1 tủ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
96 Móng trụ đài sen (PTmóng) 1 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
97 Bộ tháp một cột đỡ MBA (Đài sen) bao gồm nắp chụp đầu cosse + bảng điện hạ thế + tấp phíp cách điện che kín HTĐĐ 1 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
98 Cáp đồng bọc CV-120mm2 45 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
99 Đầu cosse Cu 120mm2 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
100 Cáp đồng bọc CV-95mm2 24 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
101 Đầu cosse Cu 3/0-4/0 4 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
102 Cáp đồng trần 25mm2 8 kg Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
103 Cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹp 4 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
104 Đầu cosse siết Cu 1/0 4 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
105 Kẹp dây CV 25mm2 (1/0) 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
106 Cáp đồng bọc CV-185mm2 15 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
107 Đầu cosse Cu 185mm2 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
108 Đầu cosse siết Cu 1/0 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
109 Ống nhựa chịu lực vặn xoắn HDPE F49 5 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
110 Kẹp dây CV 25mm2 (1/0) 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
111 Bảng gỗ 2 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
112 Boulon bắt bảng gỗ + niền 8x60 8 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
113 Boulon bắt điện kế và CB 6x80 8 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
114 Boulon M16x50 4 cây Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
115 Bảng tên trạm 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
116 Thí nghiệm LBFCO 6 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
117 Thí nghiệm chống sét van 18kV 10kA 3 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
118 Thí nghiệm MBT 3 pha 400KVA 1 máy Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
119 Thí nghiệm Aptomat 630A 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
120 Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Trạm biến áp và đường dây để đưa vào sử dụng 1 công trình Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.324E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế ≥ 22kV; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng … - Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh: + Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó. + Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.854.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->