Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt TBA và đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt TBA và đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20180111055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:46:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,964,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bêtông đá 1x2 (mác 200) | 7,42 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bêtông đá 4x6 (mác 100) | 0,86 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Thanh giằng ghép trụ 18m (PL dài 920) | 24 | thanh | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Thép F8 | 47,2 | kg | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Thép F12 | 236,6 | kg | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Boulon VRS M16x300 | 8 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Boulon VRS M16x400 | 8 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Boulon VRS M16x450 | 8 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | LĐ vuông 18 | 48 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cát đệm | 28,98 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Gạch thẻ làm dấu 180x40x80 | 504 | viên | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 42 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông đá 1x2 MAC100 | 0,34 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 42 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹp | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Kẹp Cu/Al (2/0) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Ống PVC 21 | 28 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cổ dê Ống PVC F 21 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cột BTLT 18m (F=11kN) | 4 | cột | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sứ đứng 24KV (CMB) | 9 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Ty sứ đứng | 9 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Boulon M16x50 | 6 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Boulon M16x300 | 6 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | LĐ vuông 18 | 24 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Patte bắt TU, TI | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Sứ đứng 24KV (CMB) | 6 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Ty sứ đứng | 6 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Boulon M12x60 | 24 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Boulon M16x50 | 8 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Boulon M16x300 | 4 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Boulon M16x300VRS | 4 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | LĐ vuông 18 | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Boulon M16x50 | 12 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Boulon M16x300 | 6 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Boulon M16x300VRS | 6 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | LĐ vuông 18 | 24 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92m | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Sứ đứng 24KV (CMB) | 3 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Ty sứ đứng | 3 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Boulon M16x50 | 2 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Boulon M16x300 | 2 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Boulon M16x300VRS | 2 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | LĐ vuông 18 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Thùng đựng ĐK 3 pha | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bảng gỗ | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Boulon bắt bảng gỗ + niền 8x60 | 12 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Boulon M16x350 | 2 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Cáp điều khiển 4 ruột (4 màu mềm) | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Cáp duplex 2x10mm2 | 12 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ống PVC F 60 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Ống PVC F 34 | 8 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ven răng trong ống PVC F60 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ven răng ngoài ống PVC F61 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Co ống PVC F 34 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | T ống PVC F 34 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Co ống PVC F 60 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Cổ dê ống PVC F 60 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Đầu cosse siết Cu 1/0 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Kẹp nối rẽ Cu 6-50/AL 16-70, 3boulon | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | LĐ vuông 18 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Sứ treo Polymer | 6 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Móc treo chữ U | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Giáp níu dây đồng bọc 25mm2 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | FCO 27KV-100A | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | LA 18KV-10kA | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt TU trung áp 8,4(12,0)/120V (Vật liệu do Điện lực cấp) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt TI trung áp 22KV - 15-30/5 A (Vật liệu do Điện lực cấp) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đăt Điện kế điện tử 3 pha gián tiếp trung áp (Vật liệu do Điện lực cấp) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Cáp 24KV - CX 25mm2 | 155,7 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Dây nhôm lõi thép ACKP - 50mm2 | 9,04 | kg | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Kẹp nhôm AC50-70 | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Kẹp quai ép 4/0 | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Hotline 4/0 | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Bảng chỉ danh thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Fuse link 20K - Ngoại | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | U clevis | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Sứ ống chỉ | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Boulon M16x300 | 3 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | LĐ vuông 18 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Biển báo nguy hiểm + số trụ | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 3x50mm2 | 62,22 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Ống nhựa chịu lực vặn xoắn HDPE d160/125 | 48 | M | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Ống sắt tráng kẽm d114 ( 6m) | 2 | ống | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Cổ dê cố định ống sắt tráng kẽm D114 (PL30x3) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 ngoài trời (co nhiệt) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | MBT 3 pha 400KVA 22/0,4kV (AMORPHOUS) | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | MCCB 3P 690V-630A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Tủ tụ bù hạ thế 200KVAR-7 cấp | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Móng trụ đài sen (PTmóng) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Bộ tháp một cột đỡ MBA (Đài sen) bao gồm nắp chụp đầu cosse + bảng điện hạ thế + tấp phíp cách điện che kín HTĐĐ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | 45 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Đầu cosse Cu 120mm2 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Cáp đồng bọc CV-95mm2 | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Đầu cosse Cu 3/0-4/0 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Cáp đồng trần 25mm2 | 8 | kg | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹp | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Đầu cosse siết Cu 1/0 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Kẹp dây CV 25mm2 (1/0) | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Cáp đồng bọc CV-185mm2 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Đầu cosse Cu 185mm2 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Đầu cosse siết Cu 1/0 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Ống nhựa chịu lực vặn xoắn HDPE F49 | 5 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Kẹp dây CV 25mm2 (1/0) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Bảng gỗ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Boulon bắt bảng gỗ + niền 8x60 | 8 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Boulon bắt điện kế và CB 6x80 | 8 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Boulon M16x50 | 4 | cây | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Bảng tên trạm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Thí nghiệm LBFCO | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Thí nghiệm chống sét van 18kV 10kA | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Thí nghiệm MBT 3 pha 400KVA | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Thí nghiệm Aptomat 630A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Trạm biến áp và đường dây để đưa vào sử dụng | 1 | công trình | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.324E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế ≥ 22kV;
Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …
- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:
+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.
+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.854.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi