Gói thầu: Thi ọông xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717316-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu uỷ ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi ọông xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:52:00 đến ngày 2021-07-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 24 100m2
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Xiên ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 32,235 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Thẳng ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 85,941 100m
4 Đào khai thác đất đắp bờ bao gia cố bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,7102 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,623 100m3
6 Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm dài 4,7m Chương V của E-HSMT 15.855,2 m
7 Cung cấp tấm mê bồ Chương V của E-HSMT 591,48 m2
8 Cung cấp đinh Chương V của E-HSMT 41,93 kg
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 53,04 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 56,05 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 153,89 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.538,91 m2
13 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6535 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,8056 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 5,9946 100m3
16 Nilon lót Chương V của E-HSMT 37,288 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 15,0924 tấn
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 3,2826 100m2
19 Nhựa đường Chương V của E-HSMT 525,816 kg
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 423,228 m3
21 Lắp đặt PVC D315 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,384 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,384 m3
24 Cung cấp trụ biển báo L=3,4m, đk phi 80 dày 1,8mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Cung cấp biển báo tròn đường kính phi 700x1,8mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Cung cấp, lắp biển báo chữ nhật 30x60cm Chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Cung cấp bulong lắp biển báo Chương V của E-HSMT 4 Cái
B HẠNG MỤC: CẦU NGANG CỐNG TRÊN TUYẾN
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 50 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,576 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1408 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8924 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,76 m3
7 Đóng cọc bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1,44 100m
8 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,288 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Chương V của E-HSMT 168,64 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7442 tấn
11 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9408 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,536 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,536 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.501844E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.00368E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông - có kết cấu mặt đường bằng bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm : Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư, giấy xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn chứng từ thanh toán …
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.170.970.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->