Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:14:00 đến ngày 2021-07-15 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 300 | Lít | Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2. Độ tinh khiết ³98% | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 229 | cái | Tay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm | ||
| 3 | Băng keo giấy | 25 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 25mm; | ||
| 4 | Băng keo giấy loại lớn | 214 | cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 50mm; | ||
| 5 | Bình xịt | 6 | Bình | Thương hiệu RP-7; Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml; Tẩy các vị trí heon gỉ lâu ngày giữa các khớp nối kim loại với kim loại | ||
| 6 | Bột sắt từ | 3,6 | Kg | Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15 | ||
| 7 | Bút đánh dấu | 220 | Chiếc | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. | ||
| 8 | Chất đóng rắn | 5 | Kg | Chất hóa học làm khô chất sơn trong vòng 5s. Đóng thùng 5 kg | ||
| 9 | Chất pha loãng | 22,5 | Lít | Chất hóa học làm loãng chất sơn lên bề mặt kim loại, tăng khả năng bám dính trong vòng 5s. Đóng thùng 5 kg | ||
| 10 | Chỉ buộc loại nhỏ | 5 | Cuộn | Chất liệu vải,thiết diện ф6 | ||
| 11 | Chỉ may | 2 | Cuộn | Chất liệu vải,thiết diện ф3 | ||
| 12 | Chổi lông | 254 | Chiếc | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 13 | Chổi sắt | 239 | cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm | ||
| 14 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít | ||
| 15 | Đá mịn | 5 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; | ||
| 16 | Dầu bôi trơn | 165 | Lít | Dạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ -50 độ C đến 1200 độ C | ||
| 17 | Dầu bóng 2K | 8 | Bộ | Thời gian khô Max0,3h. Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2 Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100 | ||
| 18 | Dầu | 106 | Lít | Dầu bôi trơn làm ngăn chặn mài mòn khi có sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ 800 độ C đến 1200 độ C. Độ nhớt ASTM D 445 ³ 98,5 Ns/m2 | ||
| 19 | Dầu bôi trơn làm mát | 76 | Lít | Dạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ 800 độ C đến 1200 độ C. Độ nhớt ASTM D 445 ³ 198,5 Ns/m2 | ||
| 20 | Dầu nhờn | 30 | lít | Dạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ 800 độ C đến 1200 độ C. Độ nhớt khi làm việc ở nhiệt độ ³ 800 độ phải đảm bảo SAE ³60 NS/m2 | ||
| 21 | Dầu rửa | 517 | lít | Dạng chất lỏng tẩy rửa được những chất bẩn sinh ra trong môi trường dầu nhớt, co thành phần hóa học là DO, dễ cháy đóng phi 220 lít | ||
| 22 | Dầu bôi trơn | 10 | Lít | Dầu bôi trơn khớp nối, có xuất phát từ các thành phần hóa học có gốc thực vật | ||
| 23 | Dầu thủy lực | 115 | Lít | Dang lỏng có tác dụng truyền chuyển động và giảm mài mòn khi các chi tiết kim loại làm việc, chống rỉ sét. Có phụ gia chống ô xi hóa, chống kẹt xước, có phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (VI³190, áp xuất ³220 at) | ||
| 24 | Găng tay cao su | 7 | Đôi | Chất liệu cao su, chịu được dầu mỡ, Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150% | ||
| 25 | Giấy nhám | 115 | Tờ | Kích thước : 320x280 mm Độ nhám : #120 | ||
| 26 | Giấy paraphin | 52 | m2 | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150% | ||
| 27 | Giẻ lau tấm | 169 | Tấm | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 28 | Giẻ lau thường | 63 | Kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | ||
| 29 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 24 | bộ | Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml | ||
| 30 | Hóa chất tẩy sơn | 15 | Lít | Hóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp | ||
| 31 | Keo | 0,3 | Kg | Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ. chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | ||
| 32 | Keo | 2 | Tuýp | Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80 | ||
| 33 | Mỡ | 2 | Kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ 800 độ C đến 1200 độ C | ||
| 34 | Mỡ bôi trơn | 4 | Kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ 300 độ C đến 1200 độ C | ||
| 35 | Mỡ bôi trơn | 4 | Kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -25 độ C đến 1200 độ C | ||
| 36 | Ni lông | 5 | Kg | Chất liệu ni lông trắng khổ 1500mm | ||
| 37 | Nỉ vệ sinh | 37 | Tấm | Chất liệu vải cứng như xơ dừa, dạng tấm chữ nhật kích thước 150 mm x200mm | ||
| 38 | Phớt đánh bóng | 6 | Cái | Hình tròn đường kính 1000mm lói gỗ bọc nỉ, gắn cán gỗ đường kinh 10mm | ||
| 39 | Sơn đen | 2 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 40 | Sơn đỏ | 6 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 41 | Sơn lót | 16 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút | ||
| 42 | Sơn nâu | 2 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nâu theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 43 | Sơn trắng | 2 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu trắng theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 44 | Sơn vàng | 2 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu vàng theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 45 | Sơn xám trắng | 28 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nâu theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 46 | Thùng gỗ | 1 | Bộ | Chất liệu gỗ sấy, chịu nhiệt, chịu trong môi trường dầu mỡ, ẩm ướt kích thước 650 mm x 560mm x 650mm | ||
| 47 | Thuốc kem đánh bóng | 5 | Hộp | Thành phần chất mài mòn chất florua và chất tẩy rửa , dạng bột nhão, đựng tuýp | ||
| 48 | Vải amiang | 10 | Mét | Dây vải sợi thủy tinh chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2ly rộng 20mm | ||
| 49 | Xà phòng trung tính | 46 | Kg | Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi | ||
| 50 | Xăng CN | 345 | Lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít | ||
| 51 | Bàn ren | 1 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3 | ||
| 52 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4 | ||
| 53 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5 | ||
| 54 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6 | ||
| 55 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8 | ||
| 56 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10 | ||
| 57 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12 | ||
| 58 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14 | ||
| 59 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16 | ||
| 60 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20 | ||
| 61 | Đá cắt | 5 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф100mm | ||
| 62 | Đá cắt | 5 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350mm | ||
| 63 | Đá mài mịn | 5 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф250mm | ||
| 64 | Đá mài thô | 5 | Viên | Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm | ||
| 65 | Dao tiện phá | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 66 | Dao tiện phá | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 67 | Dao tiện ren | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm | ||
| 68 | Dao móc lỗ | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm | ||
| 69 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm. | ||
| 70 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm | ||
| 71 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm | ||
| 72 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm | ||
| 73 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm | ||
| 74 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm | ||
| 75 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm | ||
| 76 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm | ||
| 77 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm | ||
| 78 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm | ||
| 79 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm | ||
| 80 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm | ||
| 81 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm | ||
| 82 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm | ||
| 83 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm | ||
| 84 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm | ||
| 85 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm | ||
| 86 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm | ||
| 87 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm | ||
| 88 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm | ||
| 89 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m | ||
| 90 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3 | ||
| 91 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4 | ||
| 92 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5 | ||
| 93 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6 | ||
| 94 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8 | ||
| 95 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10 | ||
| 96 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12 | ||
| 97 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16 | ||
| 98 | Dây đồng | 5 | Cuộn | Đường kính 0,5mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V. | ||
| 99 | Dây đồng | 5 | Cuộn | . Đường kính 0,5mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V. | ||
| 100 | Dung dịch làm mát máy | 5 | Lít | Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao; Mầu nâu đen; Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;" | ||
| 101 | Túi giấy đựng hàng | 1.010 | Cái | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm | ||
| 102 | Cadimi oxit | 2 | Kg | Dạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm | ||
| 103 | Natri xyanua | 2 | Kg | Dạng kiềm công thức NaCN thể lỏng | ||
| 104 | Xút | 2 | Kg | Dạng kiềm công thức NaOH thể lỏng | ||
| 105 | Muối Natri sunfat | 2 | Kg | Dạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng | ||
| 106 | Nickel Sulfate | 4 | Kg | Dạng muối công thức NiSO4 thể lỏng | ||
| 107 | Bạc Nitrate tinh khiết | 0,5 | Kg | Dạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng | ||
| 108 | kali xyanua | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN thể lỏng | ||
| 109 | Kali cacbonat | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn | ||
| 110 | Nikel chloride | 5 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn | ||
| 111 | Axit Chohydric | 20 | Kg | Dạng a xít công thức HCL thể lỏng | ||
| 112 | Sắt (II) Sunfat kỹ thuật | 4 | Kg | Dạng muối công thức FeSO4 bột mịn | ||
| 113 | Natri Stannate | 4 | Kg | Dạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn | ||
| 114 | Natri axeta | 4 | Kg | Dạng muối công thức NaCH3COO bột mịn | ||
| 115 | Axit sunfuric 98% | 10 | Kg | Dạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng | ||
| 116 | Axit nitric | 10 | Kg | Dạng a xít công thức HNO3 thể lỏng | ||
| 117 | Oxy già Hydrogen peroxide | 5 | Lít | Dung dịch vệ sinh công thức H2O2 | ||
| 118 | Giấy lọc | 20 | M2 | Chất liệu giấy thẩm thấu nhanh khổ 0,8 mx 2m | ||
| 119 | Vải bông Plorin | 5 | M2 | Chất liệu vải bông nẹ hút, thẩm thấu nhanh khổ 800mm x 2000mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.850.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi