Gói thầu: Sửa chữa nhà B - phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà B - phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 20:35:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,836,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 5 tấn, Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ B - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển bàn ghế, tủ làm việc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Thả giáo giây cắt cây, giây neo bám mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo cục bộ trát vá mặt ngoài tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 13 | Bạt che mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079,04 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079,04 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,8 | m2 |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.124,28 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.159,08 | m2 |
| 20 | Tháo cửa, thay bản lề,gia cố lại khung cửa, khuôn cửa cửa đi sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thay 1 số cánh cửa mối, mọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,88 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588,84 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588,84 | m2 |
| 24 | Thi công trần nhôm clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,88 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8422 | m2 |
| 26 | Thả giáo dây, tháo dỡ ống gang thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trục |
| 27 | Nạo vét rác, rêu Seno mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 28 | Chống thấm Seno mái bằng màng chống thấm Bitum 3mm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | md |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mái D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 30 | Cút, chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Dai thép mạ kẽm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | lắp đặt của sổ chớp nhôm hệ 55 Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 34 | Thi công trần nhôm clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Đèn tube led bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần D16 - 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 51 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 52 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 53 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 54 | Ống PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 55 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 56 | Tủ điện 5-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tủ |
| 57 | Tủ điện 8-12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.500 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 65 | Công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 67 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | hộp |
| 68 | MCB 1P -10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | MCB 1P -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 70 | MCB 1P -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | MCB 3P -32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | MCB 3P -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | MCB 3P -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB 3P -63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối đa 5 tấn, Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy tời điện | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi