Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:04:00 đến ngày 2021-07-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,783,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13,56 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6215 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 113 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,505 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 122,1186 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,2245 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,7107 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,1407 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 29,8971 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,1077 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,1423 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,589 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,4218 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26,8835 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 37,5769 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,2894 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,0262 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,3544 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,0985 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,9043 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,8688 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,5628 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22,0142 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn, mái, ĐK | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,4847 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,4328 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 70,3067 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2158 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,0842 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4637 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7973 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,1672 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25,6424 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 122,6233 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26,9766 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,9504 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 951,606 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 541,3492 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 117,213 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 108,8118 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 638,9633 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 658,5622 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.658,7459 | m2 |
| 48 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 49 | Lát đá granit cầu thang màu vàng Bình Định | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,892 | m2 |
| 50 | Trụ gỗ Nam phi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,6857 | m |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,6857 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 432,4312 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45,8293 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 166,53 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 157,1213 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 157,1213 | m2 |
| 60 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss dày 3,2mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 21,2704 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao | 76,2728 | m2 | |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 53,9164 | m |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,0251 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8414 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8414 | tấn |
| 66 | Cửa đi gỗ ô kính pano gỗ Lim Nam Phi, kính mài cạnh dày 8mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 67 | Cửa sổ gỗ pano kính gỗ Lim Nam Phi, kính mài cạnh dày 8mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT: 60x140 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 436,27 | m |
| 69 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 280,7 | m |
| 70 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 74 | Hoa săt cửa 12x12, cả lắp dựng sơn 3 nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 75 | Hoa sắt 10x10, cả lắp dựng và sơn 3 nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25,452 | m2 |
| 76 | Vách compac HPL ( bao gồm phụ kiện và công lắp dựng ) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,536 | m2 |
| 77 | Bản lề | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 516 | cái |
| 78 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Then chốt cửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Cremon cửa KZ (có khóa) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cụm |
| 81 | Chốt cửa trong | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,2197 | 100m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 38,4597 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,0712 | m3 |
| 86 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,4429 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22,6195 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22,6195 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng Bình Định | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 31,76 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Mua tủ điện chìm tường kim loại 800x600x200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt trên 2 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 259,7 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 128,4 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 203,8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 48,4 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 500 | m |
| 24 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Mua thanh cái đồng 40x5 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,37 | kg |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 51 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Mua đệm lá chì | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax 2 khối C-108VTN | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt CFV-102A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa VG168 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1872 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5636 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D=25-20mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút có ren trong PPR d=20mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 20mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3585 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1 , đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1592 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,019 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x48mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x48mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC d48x32mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kiểm tra thông tắc d110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kiểm tra thông tắc d90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,979 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm; class 1 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| E | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 3 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,7578 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22,659 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,5888 | m2 |
| 14 | Cút sành | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5263 | 10m3/1km |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch phát WIFI 3 angten: | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 3 | Tủ rack 19U | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 112 | 10m |
| 5 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 30 | 1 đầu |
| 7 | Đầu mạng RJ45 xuyên thấu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 30 | 1 đầu |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Ổ mạng máy tính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 16A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 80 | m |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 257 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 43,4776 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,823 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,823 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,355 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp sườn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24,48 | m |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, được liên kết với nhau bằng các chốt cam thép mạ crom sáng định vị. Mặt bàn lượn thẳng,yếm có trang trí ốp nổi KT : 1600 x 800 x 750mm |
Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Tủ được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp 03 lớp màu nâu sẫm. Tủ được cấu tạo gồm 02 khoang cánh kính có khung, trong có 02 đợt tài liệu cố định tạo thành 03 ngăn để tài liệu và 01 khoang treo áo. Phụ kiện như ốc vít, bản lề, tay nắm cao cấp, mạ crom trắng sáng. - Kích thước: W1350*D400*H1200mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ thấp dưới tủ: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Tủ được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp 03 lớp màu nâu sẫm. Kệ được cấu tạo gồm 02 cánh gỗ mở và 3 ngăn kéo. Phụ kiện như ốc vít, bản lề, tay nắm cao cấp, mạ crom trắng sáng. - Kích thước: W1350*D400*H800mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn máy tính: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, được liên kết với nhau bằng các chốt cam thép mạ crom sáng định vị. KT : 1400 x 420 x 760mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế khách: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên uốn cong liền chân, sơn phủ PU cao cấp 03 lớp, đệm tựa cốt múc đúc cứng, bề mặt bọc da cao cấpt. KT : W465 x D625 x H950 (mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Băng ghế tiếp khách: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Chất liệu, kiểu dáng : Khung xương làm bằng gỗ acacia được xử lý tẩm sấy chống cong vênh co ngót, mối mọt. Liên kết bằng các chốt mộng gỗ trong môi trường keo công nghiệp, đệm tưạ được làm bằng cốt gỗ có mút bọc vải, ghế cách điệu lượn cong tạo độ thẩm mỹ cao KT băng: W1940 x D850 x H900 (mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ nước: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Chất liệu, kiểu dáng : Tủ được làm từ chất liệu Gỗ verneer (Cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, 2 mặt dán lớp gỗ sồi tự nhiên 0,3mm được sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện). Tủ được cấu tạo hai buồng phía trên là khoang cánh kính, phía dưới là ngăn kéo, buồng còn lại là cánh mở. Phía trên có thanh chặn tránh rời đồ. Kích thước: 1200*400*1000 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bàn làm việc: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Bàn lượn chữ L, mặt bàn dầy 25mm, chân và yếm bàn dầy 18mm. - Kích thước: W1400*D1200*H750 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 9 | Ghế Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu: Ghế xoay cần hơi, khung nhựa cao cấp ốp vào phần đệm và tựa ghế. Đệm ghế có cốt mút đúc, bề mặt đệm và tựa sử dụng vải lưới chịu lực,tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng.KT : W600 x D560 x H925-1050 (mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 10 | Hộc di động Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Hộc gồm 03 ngăn để tài liệu, sử dụng khóa dàn, tay nắm thẳng mạ crom trắng sáng. KT: W400*D480*H590 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 11 | Tủ tài liệu Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Tủ gồm 02 cánh kính có khung, bên trong có 02 đợt tạo thành 03 ngăn để tài liệu. KT: W800*D400*H1100 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 12 | Bàn họp Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: -Chất liệu, kiểu dáng: Gỗ verneer (Cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, 2 mặt dán lớp gỗ sồi tự nhiên 0,3mm được sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện), toàn bộ vật liệu gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt và liên kết với nhau bằng phương pháp ép nhiệt bằng keo sữa. Toàn bộ được liên kết với nhau bằng các chốt cam định vị và ke thép Kích thước: W4000*D1600*H750 (mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Ghế chủ tọa Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Khung gỗ tần bì, tay uốn cong liền chân, đệm da công nghiệp hoặc nỉ. Gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt vân gỗ tự nhiên bên ngoài. Toàn bộ được liên kết với nhau bằng các chốt cam định vị và ke thép. | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Ghế đại biểu Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Khung gỗ tần bì, đệm da công nghiệp hoặc nỉ. Gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt vân gỗ tự nhiên bên ngoài. Toàn bộ được liên kết với nhau bằng các chốt cam định vị và ke thép. | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 15 | Tủ nước Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Chất liệu, kiểu dáng : Tủ được làm từ chất liệu Gỗ verneer (Cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, 2 mặt dán lớp gỗ sồi tự nhiên 0,3mm được sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện). Tủ được cấu tạo hai buồng phía trên là khoang cánh kính, phía dưới là ngăn kéo, buồng còn lại là cánh mở. Phía trên có thanh chặn tránh rời đồ. Kích thước: 1200*400*1000 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Hệ quầy giao dịch bộ phận 1 cửa: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Quầy được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ melamine. Hệ quầy gồm 2 khối, khối khách giao dịch và khối nhân viên, có hệ kính khung gỗ cao ngăn cách giữa 2 khối. KT : W7000 x D800 x H1100 (mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,85 | m dài |
| 17 | Bàn làm việc Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ melamine. Bàn lượn chữ L, mặt bàn dầy 25mm, chân và yếm bàn dầy 18mm. - Kích thước: W1400*D1200*H750 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Ghế: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu: Ghế xoay cần hơi, khung nhựa cao cấp ốp vào phần đệm và tựa ghế. Đệm ghế có cốt mút đúc, bề mặt đệm và tựa sử dụng vải lưới chịu lực,tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. KT : W600 x D560 x H925-1050 (mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 19 | Hộc di động: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Hộc gồm 03 ngăn để tài liệu, sử dụng khóa dàn, tay nắm thẳng mạ crom trắng sáng. KT: W400*D480*H590 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 20 | Tủ tài liệu: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Tủ gồm 02 cánh kính có khung, bên trong có 02 đợt tạo thành 03 ngăn để tài liệu. KT: W800*D400*H1100 mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 21 | Điều hòa 1 chiều lạnh Funiki 1200BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 22 | Điều hòa 1 chiều lạnh Funiki 18000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 23 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.435157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục như: Móng nhà, khung nhà BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 3.348.699.900 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.699.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.697.399.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi