Gói thầu: Duy trì cây xanh và hệ thống thoát nước đô thị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717079-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
Tên gói thầu Duy trì cây xanh và hệ thống thoát nước đô thị
Số hiệu KHLCNT 20210301611
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 17:18:00 đến ngày 2021-07-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,502,427,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. Duy trì công viên, cây xanh Tưới nước thảm cỏ - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 theo E-HSDT đính kèm 100 m2/lần 34.429,428
2 Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước máy tưới thủ công theo E-HSDT đính kèm 100 m2/lần 20.277,462
3 Phát thảm cỏ bằng máy theo E-HSDT đính kèm 100 m2/lần 2.735,343
4 Xén lề cỏ theo E-HSDT đính kèm 100 md/lần 1.411,56
5 Làm cỏ tạp theo E-HSDT đính kèm 100 m2/lần 2.735,343
6 Trồng dặm cỏ theo E-HSDT đính kèm 1 m2/lần 1.139,727
7 Phòng trừ sùng cỏ theo E-HSDT đính kèm 100 m2/lần 227,946
8 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ theo E-HSDT đính kèm 100 m2/lần 455,892
9 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ theo E-HSDT đính kèm 100 m2/lần 455,892
10 Chăm sóc bồn kiểng theo E-HSDT đính kèm 100 m2/năm 255,504
11 Chăm sóc cây kiểng tạo hình theo E-HSDT đính kèm 100 cây/năm 45,72
12 Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Có bồn theo E-HSDT đính kèm 1 cây/năm 1.179
13 Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường gạch theo E-HSDT đính kèm 1000 m2/lần 9.316,779
14 Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Thảm cỏ theo E-HSDT đính kèm 1000 m2/lần 8.297,211
15 Bảo vệ công viên theo E-HSDT đính kèm 1Ha/ngày đêm 564,411
16 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 theo E-HSDT đính kèm 1 cây/lần 30
17 Giải tỏa cây gãy, đổ - Cây xanh loại 1 theo E-HSDT đính kèm 1 cây/lần 30
18 B.Duy trì hệ thống thoát nước đô thị Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 theo E-HSDT đính kèm 10 md 9.430,8
19 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 theo E-HSDT đính kèm 10 md 15.404,4
20 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=500 theo E-HSDT đính kèm 10 md 1.640,4
21 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 theo E-HSDT đính kèm 10 md 3.234
22 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 theo E-HSDT đính kèm 10 md 450,3
23 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=1000 theo E-HSDT đính kèm 10 md 123
24 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 theo E-HSDT đính kèm 1 cái 17.643
25 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 75x80 theo E-HSDT đính kèm 1 cái 6.012
26 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 theo E-HSDT đính kèm 1 cái 2.262
27 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) theo E-HSDT đính kèm 1 cái 63
28 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới theo E-HSDT đính kèm m3 3.054
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.450.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 49.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.450.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 03 hoặc khác 03 hợp đồng duy trì cây xanh và hệ thống thoát nước đô thị nhưng trong đó phải có ít nhất có 01 hợp đồng duy trì cây xanh và hệ thống thoát nước đô thị (tính theo chu kỳ 01 năm) có giá trị tối thiểu là 19 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tính theo chu kỳ 01 năm) ≥ 57 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->