Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:20:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,603,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa treo tường phòng máy chủ | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Thiết bị lưu điện | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Hệ thống điện và cắt lọc sét cho phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Camera an ninh kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Đầu ghi hình kỹ thuật số | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Màn hình giám sát 65 inch | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Cửa chống cháy kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Tủ rack kèm KVM Switch cho máy chủ, lưu trữ | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Tủ rack cho thiết bị mạng, bảo mật | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Patch Panel 24 port cáp đồng Cat.6 | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Jack Cat.6 | 24 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Thanh quản lý cáp ngang | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Patch cord Cat.6, UTP, PVC | 24 | Đoạn | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Cáp mạng UTP CAT6 | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | ODF 48 FO tại phòng trung tâm kèm đầy đủ phụ kiện | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | ODF 12 FO cho các tòa nhà kèm đầy đủ phụ kiện | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Thanh quản lý cáp ngang | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Dây nhảy quang 3m | 48 | Đoạn | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Cáp sợi quang kết nối các tòa nhà (bao gồm cả thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | 800 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Sàn nâng | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Hệ thống báo cháy tự động | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Tủ điện kích thước 600x400x200mm | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 23 | MCCB 3P 125A 18kA | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 24 | MCCB 3P 100A 18kA | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 25 | Máy chủ rack | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Thiết bị chuyển mạch lưu trữ | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 29 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 30 | Thiết bị chuyển mạch tòa nhà | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Thiết bị chuyển mạch các tầng | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Tường lửa trung tâm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Máy tính thực hành | 100 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Bàn và ghế cho máy tính | 100 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Bàn và ghế giáo viên | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Màn hình tương tác | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Loa cột | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Amply | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Bộ thu không dây | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 42 | Tủ điện 9 module | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 43 | MCB 2P 80A 6KA cho mỗi phòng thực hành | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 44 | MCB 2P 20A 6kA cho 4 dãy máy tính mỗi phòng | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 45 | Dây 2x4mm2 | 180 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 46 | Dây điện 2x2,5mm2 | 70 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 47 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu kèm đế | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 48 | Tủ rack 10U kèm phụ kiện lắp đặt thiết bị | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 49 | Dây mạng CAT5e | 5 | Thùng | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 50 | Đầu mạng CAT5e | 200 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 51 | Gen hộp 100x40mm | 15 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 52 | Gen hộp 39x18mm | 65 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 53 | Dây tín hiệu loa loại 500 tim | 40 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 54 | Gen hộp 14x8mm | 70 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 55 | Thiết bị máy quay phục vụ giảng dạy trực tuyến | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 56 | Tủ hút ẩm bảo quản máy quay | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 57 | Phần mềm quản trị phục vụ chuyển đổi số | 1 | Phần mềm | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4404617E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.722.154.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
62.166.463.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi