Gói thầu: Xây lắp cống hộp khẩu độ 2x(3x3)m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp cống hộp khẩu độ 2x(3x3)m |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:29:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.273,533 | kg |
| 2 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.113,478 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.391,023 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182,491 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,995 | kg |
| 6 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,697 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,919 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,642 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,995 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,199 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 12 | Bê tông chân khay M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,531 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,197 | m3 |
| 15 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,616 | m3 |
| 16 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,808 | m3 |
| 17 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,198 | m3 |
| B | Lớp phủ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| C | Tạo dốc | |||
| 1 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,863 | kg |
| 2 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m2 |
| D | Lan can | |||
| 1 | Lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.939,88 | kg |
| 2 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| E | Lề bộ hành | |||
| 1 | Cốt thép móng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,43 | kg |
| 2 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,878 | m2 |
| 4 | Lát gạch Nem tách màu đỏ kích thước (30x30x2)cm, lớp vữa lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,496 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,004 | m3 |
| F | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m |
| 2 | Cốt thép móng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | kg |
| G | Bản giảm tải | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,173 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,792 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,05 | kg |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,053 | kg |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,17 | kg |
| 6 | Bê tông bản dẫn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| H | Tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép tường D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,057 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,497 | kg |
| 3 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,626 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,444 | m2 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,027 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,254 | m3 |
| I | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,735 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 4 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,919 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,656 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m3 |
| J | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 5 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| K | Gia cố mái | |||
| 1 | Cốt thép móng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,888 | kg |
| 2 | Bê tông gia cố mái 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | m2 |
| 4 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,17 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 3,5mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 11,5kN/m hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,773 | m2 |
| 7 | Đệm đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | m3 |
| 8 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,931 | kg |
| 10 | Cốt thép móng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,719 | kg |
| 11 | Bê tông móng 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,665 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m2 |
| 13 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 14 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,658 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | m3 |
| L | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,484 | m3 |
| M | Thi công bản mặt cống | |||
| 1 | Dàn giáo kích thước (1530x1250)mm có đầu nối, khấu hao 1,5% x 1 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Giằng chéo 1960mm, khấu hao khấu hao 1,5% x 1 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắt dựng và tháo dỡ dàn giáo thép, dàn giáo trong chiều cao ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,624 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ đệm chân kích thước (20x20x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ gỗ tà vẹt chồng nề, khấu hao 1/24 + không bù hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 6 | Thép hộp (20x20x2)mm 1,5% x 1 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,363 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,363 | kg |
| N | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,408 | m3 |
| 2 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp đầm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,233 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,222 | m3 |
| 4 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,351 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,465 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,465 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất C3 thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,63 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 2 lớp thép dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 10 | Tháo dỡ ống cống dài 2m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| O | Gia cố nền móng bằng cọc tre | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất C1 chiều dài cọc L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.890 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.218215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.937.200.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi