Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716156-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210711099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 17:19:00 đến ngày 2021-07-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trạm y tế
B Móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,892 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 7,7117 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,252 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1125 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,4799 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1761 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,8839 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 0,4084 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 17,976 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 14,6959 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 18,0252 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,5386 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 12,2062 m3
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 8,265 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,2515 m3
16 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 6,6332 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,6603 m3
18 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 7,3509 m2
19 Láng granitô nền sàn Theo chương V 7,3509 m2
C Phần thân
D Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 4,896 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,02 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1,122 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,25 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 10,2 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0528 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0442 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,612 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 34 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0062 100m3
E Cầu thang
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,2227 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1213 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2025 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,08 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,54 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 21,5874 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 21,5874 m2
8 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 14,4404 m2
9 Sản xuất lan can inox Theo chương V 96,854 kg
F Tầng 1
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4752 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0819 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0819 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5149 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,5609 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,742 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,4344 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1519 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,9162 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,859 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,9815 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,2551 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 11,714 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 35,3163 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1,1073 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,2031 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0712 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1163 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,575 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 117,7136 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 219,3825 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 22,683 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,28 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,004 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 7,921 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 71,7024 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 26,4462 m2
28 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 111,6032 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 64,04 m2
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V 2,868 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V 2,943 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,1575 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,9325 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,9059 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 7,91 m
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 140,3966 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 75,7064 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 227,6521 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 34,3672 m2
G Tầng 2
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4752 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,4761 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1644 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,8805 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,472 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 2,1763 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,3126 tấn
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 16,243 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 38,2408 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 3,7847 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,251 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0497 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1424 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,2053 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 193,8464 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 188,632 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 20,9 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,28 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,004 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 8,534 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 71,7024 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 70,6252 m2
23 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 95,292 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V 8,0736 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V 0,6672 m2
26 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,0597 m2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 49,3128 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 51,49 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 34,7072 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 54,2 m
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 214,7464 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 75,7064 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 248,6277 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 79,1592 m2
H Mái
1 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,7892 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,7892 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 100,5365 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,5101 100m2
5 Tôn úp nóc Theo chương V 47,394 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V 0,2704 100m
7 Cút PVC D110 Theo chương V 4 cái
8 Chắn rác mái Theo chương V 4 cái
9 Đai giữ ống Theo chương V 24 cái
10 Biển rời + dán chữ bằng aluminium Theo chương V 1 biển
I Cửa toàn nhà
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,4796 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 20,3674 1m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 31,2 m2
4 Sản xuất cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở trượt Theo chương V 3,52 m2
5 Phụ kiện đồng bộ cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở trượt Theo chương V 2 bộ
6 Sản xuất cửa đi pano kính khung hộp sơn tĩnh điện Theo chương V 25,92 m2
7 Sản xuất cửa sổ kính khung hộp sơn tĩnh điện Theo chương V 33,36 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 67,1 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 3,9891 100m2
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,76 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt Tê PPR D50-25, bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Tê PPR D50-50 bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D32-32 bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê PPR D25-25 bằng phương pháp hàn Theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Tê PPR D32-20 bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Tê PPR D20-20 bằng phương pháp hàn Theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt Cút PPR D50-50 bằng phương pháp hàn Theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Cút PPR D32-32 bằng phương pháp hàn Theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt Cút PPR D25-25 bằng phương pháp hàn Theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt Cút PPR D20-20 bằng phương pháp hàn Theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 19 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Rắc co PPR D 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt kép nối PPR D 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút PPR 45o đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt cút PPR 45o đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V 3 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Cút 90o PVC D110-110 Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Cút 45o PVC D110-110 Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Cút 45o PVC D90-90 Theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Cút 45o PVC D60-60 Theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Cút 45o PVC D48-48 Theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y PVC D110 Theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y PVC D90 Theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y PVC D60 Theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y PVC D48 Theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm Theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm Theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 10 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo chương V 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Theo chương V 3 cái
L Thiết bị nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính D50mm Theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính D25mm Theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D25mm Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính D20mm Theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt van phao - Đường kính D25mm Theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt chõ hút - Đường kính 32mm Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
15 Máy bơm (Ebara-age 0,5m) H(max)=32M,Q(max)=2.7m3/h Theo chương V 1 cái
M PCCC
1 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Theo chương V 2 hộp
2 Bình bọt chữa cháy ABC MFZ8 Theo chương V 2 bình
3 Bình khí chữa cháy ABC MT3 Theo chương V 2 bình
4 Lắp đặt bộ tiêu lêngj, nội quy PCCC Theo chương V 2 cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt đèn led panen ốp trần 220V-12W Theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 42 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 7 cái
6 Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600x400x150mm Theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A Theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A Theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V 75 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x 10mm2 Theo chương V 13 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x 4mm2 Theo chương V 45 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x 2,5mm2 Theo chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x 1,5mm2 Theo chương V 165 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo chương V 5 m
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V 5 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 100 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V 30 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 2,1 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V 0,05 m
8 Ống sứ hình quả bầu D80 Theo chương V 4 cái
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 6,48 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0648 100m3
P PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Theo chương V 117,438 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo chương V 39,4465 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 34,743 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 16,538 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 79,6769 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 129,3805 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1157 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 66,4873 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 163,2756 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 163,2756 m3
Q San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V 0,75 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,75 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V 0,75 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 2,3766 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,564 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V 0,564 100m3/1km
R Sân bê tông, đường lên
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 3,33 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 5,9829 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 62,16 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,2245 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 4,49 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 44,9 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chương V 22,45 10m
S Tường chắn đất
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 4,862 1m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,2155 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,8344 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 6,9615 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0485 100m3
T Trụ cổng, chân tường rào trước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 1,8 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 7,3681 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,8374 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0144 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0836 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0234 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0992 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,2413 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,7184 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0262 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,8618 m3
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 17,7392 m2
13 Biển trạm y tế (Dùng loại biển khung thép hộp, bịt tấm aluminium loại ngoài trời dày 12mm) Theo chương V 6,4 m2
14 Dán chữ bằng aluminium Theo chương V 1 biển
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,0631 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,8755 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,62 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,2981 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 2,768 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 95,79 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 95,79 m2
U Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,2 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 4,4446 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 5,091 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 5,6001 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 4,536 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 16,1909 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 249,0904 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 52,416 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 301,5064 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0356 100m3
V Nhà để rác thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0729 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,778 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0211 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,004 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0269 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,243 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,7559 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,9927 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0367 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 2,297 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,2187 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 8,9471 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,4066 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0199 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0137 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,1128 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0089 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0032 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0229 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,196 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 6,16 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,5925 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 50,7255 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 38,582 m2
25 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 15,1404 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 42,1745 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 56,8856 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,0796 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,0796 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 10,1376 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,2439 100m2
32 Tôn úp nóc, úp sườn Theo chương V 17,38 m
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,0156 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 0,661 1m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 0,96 m2
36 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V 0,0362 tấn
37 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V 0,0362 tấn
38 Khóa cửa Theo chương V 1 bộ
39 Bản lề Theo chương V 4 cái
W Gara xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0292 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 0,8288 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,875 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,6145 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,268 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,4182 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,4181 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1865 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1865 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 42,9916 1m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 3,5376 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,4752 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 38,544 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 2,706 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,4013 100m2
16 Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu nước Theo chương V 32,48 m
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 1,2481 m3
X Nhà bếp - vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1622 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 3,2899 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,096 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1464 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,4545 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1861 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,4602 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 0,8352 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 9,496 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,8868 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 5,4062 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,3746 m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2851 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0437 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2242 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,5684 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 10,9686 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1,9181 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0702 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0071 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0477 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,4135 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0722 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0292 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1614 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,141 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 11,088 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 14,575 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 22,952 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 74,0478 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 102,2728 m2
32 Thi công trần bằng tôn khung xương thép hộp tráng kẽm Theo chương V 35,5431 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,0394 100m2
34 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 34,8001 m2
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 10,3323 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 37,602 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 85,1358 m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0343 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,006 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0464 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,4173 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,0342 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,0342 tấn
44 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1973 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1973 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 26,8816 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,642 100m2
48 Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu nước Theo chương V 42,536 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V 0,066 100m
50 Cút PVC D110 Theo chương V 2 cái
51 Chắn rác mái Theo chương V 2 cái
52 Đai giữ ống Theo chương V 4 cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,0234 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 0,9935 1m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 1,6416 m2
56 Sản xuất cửa đi pano kính khung thép sơn tĩnh điện Theo chương V 12,6288 m2
57 Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện Theo chương V 3,3316 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 15,9604 m2
59 Khóa cửa Theo chương V 6 bộ
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 1,0578 100m2
Y Bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0328 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 0,2079 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,546 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0252 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0377 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0312 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,68 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,894 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 0,3099 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 3,2136 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,68 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 12,4528 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 15,7974 m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,0393 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,03 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,4 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0029 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V 0,006 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,073 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
21 Sản xuất cửa tôn hoa Theo chương V 0,64 m2
22 Khóa cửa Theo chương V 1 cái
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,2225 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,23 100m3
Z Hộc đặt máy bơm
1 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,064 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 0,1083 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 3,1974 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0022 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V 0,0027 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,045 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
8 Sản xuất cửa tôn hoa Theo chương V 0,7056 m2
9 Khóa cửa Theo chương V 1 cái
AA Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1575 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,716 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0113 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0406 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,6 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 5,4384 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,2732 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 25,12 m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,044 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0331 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,5 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,002 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V 0,003 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,034 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 2,4528 100m3
AB Bể tự ngấm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0662 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,2272 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,3166 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0243 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V 0,0235 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,28 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo chương V 2 1 đoạn ống
9 Thi công tầng lọc gạch xếp Theo chương V 0,144 100m3
10 Thi công tầng lọc gạch vỡ dày 200 Theo chương V 0,0058 100m3
11 Thi công tầng lọc than củi Theo chương V 0,0029 100m3
12 Thi công tầng lọc than xỉ Theo chương V 0,0029 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 1,1833 100m3
AC Bể xử lý nước bẩn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0929 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,4222 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,6432 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 16,48 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,9968 m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,0278 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0183 tấn
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,3 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0012 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V 0,0027 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,02 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,8484 100m3
AD Đào đất đặt đường ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 4,54 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 4,1784 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->