Gói thầu: Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717625-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210670476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 17:44:00 đến ngày 2021-07-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,305,222,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, hệ thống thoát nước và vỉa hè).Số lượng hợp đồng =1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (trong đó có 1 hợp đồng công trình giao thông có tính chất tương tự là công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông đang khai thác từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự. (có xác nhận...)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật Thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn */ 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật Thi công nền mặt đường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp IV trở lên*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm KCS ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,626100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,927100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,294100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Định mức ca máy thi công nhân 13)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,294100tấn
5Lót móng đá 4x6cm, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,323m3
6Bê tông mặt đường đá 1x2, dày 16cm, bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,117m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,632100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,632100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,077100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Định mức ca máy thi công nhân 13)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,077100tấn
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,686m2
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V627,222m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (50%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V300,53m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (50%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,005100m3
4Tháo dở nền gạch vỉa hè hiện hữu bị hư hỏng và trồi lúnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.504,23m2
5Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,272100m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại (Định mức ca máy nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,272100m3/km
7Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,011100m3
8Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp III (Định mức ca máy nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,011100m3/km
9Đầm nền hạ bằng máy đầm cóc chiều sâu ảnh hưỡng 30cm, độ chặt K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,922100m3
10Lót móng vỉa hè 1 lớp đá 4x6cm, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V664,073m3
11Thi công lớp lót móng vữa xi măng M50, dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.640,728m2
12Lát vỉa hè gạch BTXM tự chèn mác 200, dày 4,5cm, KT=(245x245x45)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.640,728m2
13Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,735100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,469m3
15Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
16Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại (Định mức ca máy nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,315100m3/km
17Lót móng bó vỉa 1 lớp đá 4x6cm, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V76,179m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đỗ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,871100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,617100m2
20Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa viên nhỏ đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,716m3
21Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa viên lớn đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V94,161m3
22Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.573,46cấu kiện
23Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,43m3
24Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
25Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp III (Định mức ca máy nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,234100m3/km
26Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây, đá 4x6cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,38m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,967100m2
28Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, vữa bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,75m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V69,85m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,738m3
3Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,716100m3
4Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại (Định mức máy thi công nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,716100m3/km
5Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,529100m2
6Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,652m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,058m2
8Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày cắt 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,493100m
9Đào đất móng hố thu nước, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,92m3
10Đắp đất hoàn trả hố thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,763m3
11Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
12Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp IV (Định mức máy thi công nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,053100m3/km
13Lót móng hố thu đá 4x6cm, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,935m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,586100m2
15Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,742m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm, dày 8,6mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,578100m
17Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17bộ
18Cung cắp và lắp đặt tấm gang chắn rác thu nước mưa, kích thước (80x40x4)cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17cái
19Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước hiện hữu còn tốt bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V691cấu kiện
20Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước hiện hữu còn tốt bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V244cấu kiện
21Tháo dỡ nắp gang D70cm hiện hữu bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
22Phá dỡ đan BTCT hiện hữu hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,89m3
23Vận chuyển xà bần đi đổ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,269100m3
24Vận chuyển xà bần đi đổ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp IV (Định mức máy thi công nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,269100m3/km
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,998100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,097tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,34tấn
28Sản xuất, lắp dựng thép hình tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,661tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,654m3
30Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.612cấu kiện
31Lắp đặt nắp gang D70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
32Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V174,93m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,749100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp II (Định mức máy thi công nhân 4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,749100m3/km
D HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
2Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
3Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Người cảnh giớiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V160công
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (62.907.782 đồng)1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, hệ thống thoát nước và vỉa hè).Số lượng hợp đồng =1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (trong đó có 1 hợp đồng công trình giao thông có tính chất tương tự là công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông đang khai thác từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự. (có xác nhận...)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)73
2 kỹ thuật Thi công 2 */ 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật Thi công nền mặt đường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp IV trở lên*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
3 Cán bộ phụ trách về trắc đạc 1 + Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm KCS ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t1
3 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h1
4 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t2
7 Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218)1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
12 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
13 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
14 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->