Gói thầu: Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Phan Rang - Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:44:00 đến ngày 2021-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,305,222,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, hệ thống thoát nước và vỉa hè).Số lượng hợp đồng =1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (trong đó có 1 hợp đồng công trình giao thông có tính chất tương tự là công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông đang khai thác từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự. (có xác nhận...)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật Thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | */ 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật Thi công nền mặt đường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp IV trở lên*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm KCS ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,626 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,927 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,294 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Định mức ca máy thi công nhân 13) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,294 | 100tấn |
| 5 | Lót móng đá 4x6cm, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,323 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2, dày 16cm, bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,117 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Định mức ca máy thi công nhân 13) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100tấn |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,686 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 627,222 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300,53 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,005 | 100m3 |
| 4 | Tháo dở nền gạch vỉa hè hiện hữu bị hư hỏng và trồi lún | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.504,23 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại (Định mức ca máy nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp III (Định mức ca máy nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,011 | 100m3/km |
| 9 | Đầm nền hạ bằng máy đầm cóc chiều sâu ảnh hưỡng 30cm, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,922 | 100m3 |
| 10 | Lót móng vỉa hè 1 lớp đá 4x6cm, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 664,073 | m3 |
| 11 | Thi công lớp lót móng vữa xi măng M50, dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.640,728 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch BTXM tự chèn mác 200, dày 4,5cm, KT=(245x245x45)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.640,728 | m2 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,735 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,469 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại (Định mức ca máy nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3/km |
| 17 | Lót móng bó vỉa 1 lớp đá 4x6cm, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76,179 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đỗ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,871 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,617 | 100m2 |
| 20 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa viên nhỏ đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,716 | m3 |
| 21 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa viên lớn đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,161 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.573,46 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp III (Định mức ca máy nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3/km |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây, đá 4x6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại (Định mức máy thi công nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3/km |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,652 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 236,058 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày cắt 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m |
| 9 | Đào đất móng hố thu nước, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,763 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp IV (Định mức máy thi công nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3/km |
| 13 | Lót móng hố thu đá 4x6cm, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,742 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm, dày 8,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 18 | Cung cắp và lắp đặt tấm gang chắn rác thu nước mưa, kích thước (80x40x4)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước hiện hữu còn tốt bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 691 | cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước hiện hữu còn tốt bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 244 | cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ nắp gang D70cm hiện hữu bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ đan BTCT hiện hữu hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,89 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần đi đổ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần đi đổ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp IV (Định mức máy thi công nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m3/km |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,998 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,097 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng thép hình tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,654 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.612 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt nắp gang D70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 174,93 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp II (Định mức máy thi công nhân 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m3/km |
| D | HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | công |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (62.907.782 đồng) | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, hệ thống thoát nước và vỉa hè).Số lượng hợp đồng =1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (trong đó có 1 hợp đồng công trình giao thông có tính chất tương tự là công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông đang khai thác từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự. (có xác nhận...)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 3 |
| 2 | kỹ thuật Thi công | 2 | */ 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật Thi công nền mặt đường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông trên đường thành phố đang khai thác từ cấp IV trở lên*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về trắc đạc | 1 | + Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm KCS ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 6 t | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) | Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 2 |
| 13 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi