Gói thầu: Gói thầu 31 2021-SCL-XL-ĐTRR “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm đợt 2 năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717537-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 31 2021-SCL-XL-ĐTRR “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm đợt 2 năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210566166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 17:43:00 đến ngày 2021-07-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,554,280,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Cầu Diễn 32, Bơm Cầu Diễn, Phú Diễn 2, Phú Diễn 5, Phú Diễn 19, Phú Diễn 20, Phú Diễn 25, Phú Diễn 28, Phú Diễn 32
B TBA BƠM CẦU DIỄN
C Vật liệu
D A cấp
E Phần đường trục
F Phần cột, tiếp địa
G B cấp
H Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 LT10,0/4.3/190 1 cột
2 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 396 kg
3 Cát vàng Cát vàng 1,14 m3
4 Đá dăm 2x4 Đá dăm 2x4 1,14 m3
5 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 0,19 m3
I Nhân công
J B thực hiện
K Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông 0,85 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,85 tấn
4 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
5 Móng cột M1-10* 1 Móng
L Vận chuyển
M Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
N Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
O TBA PHÚ DIỄN 2
P Vật liệu
Q A cấp
R Phần đường trục
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 4 Cái
2 Ống nối hạ thế 120 ON 4x120 12 Cái
3 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 51 Bộ
4 Xà nánh kép 1,5m cột đơn XL-1 1 Bộ
S Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 9 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 112,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 9 Cái
4 Đai thép ĐT 45 m
5 Khóa đai 45 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ AM50 9 cái
7 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 36 Bộ
T B cấp
U Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 LT10,0/4.3/190 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT8,5/4.3/190 53 cột
3 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 11.757 kg
4 Cát vàng Cát vàng 25,3 m3
5 Đá dăm 2x4 Đá dăm 2x4 34,44 m3
6 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 5,13 m3
V Nhân công
W B thực hiện
X Phần lắp mới
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
2 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,0485 tấn
3 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,0485 tấn
Y Phần tận dụng
1 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,074 Km
2 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 29 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 17 bộ
4 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 1,738 Km
5 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 95 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x95) 0,445 Km
Z Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,017 Km
2 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,136 Km
3 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,079 Km
AA Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 2 cột
2 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
3 Thay cột bê tông , chiều cao cột 50 cột
4 Thay cột bê tông , chiều cao cột 3 cột
5 Bốc dỡ cột bê tông 35,78 tấn
6 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35,78 tấn
7 Thay cột bê tông , chiều cao cột 53 cột
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 4,5 10 Cái
9 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 4,5 10 cọc
10 Móng cột M1-8.5 3 Móng
11 Móng cột M1-8.5* 38 Móng
12 Móng cột M2-8.5* 6 Móng
13 Móng cột M1-10 3 Móng
14 Móng cột M1-10* 3 Móng
15 Tiếp địa R-AT 36 bộ
16 Tiếp địa R-LL 9 bộ
AB Vận chuyển
AC Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
AD Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 5 Ca
AE TBA PHÚ DIỄN 5
AF Vật liệu
AG A cấp
AH Phần đường trục
1 ống nối hạ thế 120 ON 4x120 8 Cái
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 24 Bộ
3 Xà nánh kép 1,5m cột đơn XL-1 7 Bộ
4 Xà nánh kép 2m XL-2m 1 Bộ
AI Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 57,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 4 Cái
4 Đai thép ĐT 23 m
5 Khóa đai 23 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ AM50 4 cái
7 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 19 Bộ
AJ B cấp
AK Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT8,5/4.3/190 9 cột
2 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 1.908 kg
3 Cát vàng Cát vàng 3,9 m3
4 Đá dăm 2x4 Đá dăm 2x4 5,27 m3
5 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 1,08 m3
AL Nhân công
AM B thực hiện
AN Phần đường trục
AO Phần lắp mới
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột néo trọng lượng 1 bộ
3 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,3951 tấn
4 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3951 tấn
AP Phần tận dụng
1 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,63 Km
2 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 18 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10 bộ
4 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 1,162 Km
AQ Phần thu hồi
1 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
2 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,043 Km
3 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,053 Km
AR Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 9 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông 15,62 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15,62 tấn
4 Thay cột bê tông , chiều cao cột 18 cột
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2,3 10 Cái
6 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 2,3 10 cọc
7 Móng cột M1-8.5* 7 Móng
8 Móng cột M2-8.5* 1 Móng
9 Tiếp địa R-AT 19 bộ
10 Tiếp địa R-LL 4 bộ
AS Vận chuyển
AT Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
AU Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 5 Ca
AV TBA PHÚ DIỄN 28
AW Vật liệu
AX A cấp
AY Phần đường trục
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 8 Bộ
AZ Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 2 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 20 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 2 Cái
4 Đai thép ĐT 8 m
5 Khóa đai 8 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ AM50 2 cái
7 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 6 Bộ
BA B cấp
BB Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT8,5/4.3/190 7 cột
2 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 1.401 kg
3 Cát vàng Cát vàng 2,9 m3
4 Đá dăm 2x4 Đá dăm 2x4 4,13 m3
5 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 0,59 m3
BC Nhân công
BD B thực hiện
BE Phần đường trục
BF Phần lắp mới
BG Phần tận dụng
1 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,576 Km
2 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 7 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7 bộ
4 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 0,393 Km
BH Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,065 Km
BI Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 7 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông 9,23 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9,23 tấn
4 Thay cột bê tông , chiều cao cột 9 cột
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,8 10 Cái
6 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 0,8 10 cọc
7 Móng cột M1-8.5* 7 Móng
8 Tiếp địa R-AT 6 bộ
9 Tiếp địa R-LL 2 bộ
BJ Vận chuyển
BK Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
BL Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
BM TBA PHÚ DIỄN 25
BN Vật liệu
BO A cấp
BP Phần đường trục
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 13 Bộ
BQ Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 37,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 3 Cái
4 Đai thép ĐT 15 m
5 Khóa đai 15 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ AM50 3 cái
7 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 12 Bộ
BR B cấp
BS Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 LT8,5/5.0/190 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT8,5/4.3/190 9 cột
3 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 2.041 kg
4 Cát vàng Cát vàng 4,21 m3
5 Đá dăm 2x4 Đá dăm 2x4 5,86 m3
6 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 0,98 m3
BT Nhân công
BU B thực hiện
BV Phần đường trục
BW Phần lắp mới
BX Phần tận dụng
1 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,513 Km
2 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 8 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7 bộ
4 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 0,289 Km
5 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 95 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x95) 0,242 Km
BY Phần thu hồi
1 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
2 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,023 Km
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thu hồi VX4*95mm2) 0,025 Km
4 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,118 Km
BZ Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
2 Thay cột bê tông , chiều cao cột 9 cột
3 Bốc dỡ cột bê tông 4,97 tấn
4 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4,97 tấn
5 Thay cột bê tông , chiều cao cột 11 cột
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,5 10 Cái
7 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 1,5 10 cọc
8 Móng cột M1-8.5* 8 Móng
9 Móng cột M2-8.5* 1 Móng
10 Tiếp địa R-AT 12 bộ
11 Tiếp địa R-LL 3 bộ
CA Vận chuyển
CB Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
CC Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
CD TBA PHÚ DIỄN 19
CE Vật liệu
CF A cấp
CG Phần đường trục
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 14 Bộ
CH Phần cột, tiếp địa
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 17,5 m
2 Đai thép ĐT 7 m
3 Khóa đai 7 cái
4 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 7 Bộ
CI B cấp
CJ Phần cột, tiếp địa
1 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 52 kg
2 Cát vàng Cát vàng 0,09 m3
3 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 0,14 m3
CK Nhân công
CL Phần đường trục
CM Phần lắp mới
CN Phần tận dụng
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 0,063 Km
CO Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,022 Km
CP Phần cột, tiếp địa
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,7 10 Cái
2 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 0,7 10 cọc
3 Tiếp địa R-AT 9 bộ
4 Tiếp địa R-LL 3 bộ
CQ Vận chuyển
CR Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
CS Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
CT TBA PHÚ DIỄN 32
CU Vật liệu
CV A cấp
CW Phần đường trục
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 12 Bộ
CX Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 30 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 3 Cái
4 Đai thép ĐT 12 m
5 Khóa đai 12 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ AM50 3 cái
7 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 9 Bộ
CY B cấp
CZ Phần cột, tiếp địa
1 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 89 kg
2 Cát vàng Cát vàng 0,15 m3
3 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 0,24 m3
DA Nhân công
DB B thực hiện
DC Phần đường trục
DD Phần lắp mới
DE Phần tận dụng
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 0,017 Km
DF Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,137 Km
DG Phần cột, tiếp địa
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,2 10 Cái
2 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 1,2 10 cọc
3 Tiếp địa R-AT 9 bộ
4 Tiếp địa R-LL 3 bộ
DH Vận chuyển
DI Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
DJ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
DK TBA CẦU DIỄN 32
DL Vật liệu
DM A cấp
DN Phần đường trục
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 12 Cái
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 14 Bộ
DO Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 1 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 35 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 1 Cái
4 Đai thép ĐT 14 m
5 Khóa đai 14 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ AM50 1 cái
7 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 13 Bộ
DP B cấp
DQ Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Xi măng PCB30 295 kg
3 Cát vàng 0,57 m3
4 Đá dăm 2x4 0,59 m3
5 Đá dăm 1x2 0,34 m3
DR Nhân công
DS B thực hiện
DT Phần đường trục
DU Phần lắp mới
DV Phần tận dụng
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 0,242 Km
DW Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,043 Km
DX Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
2 Thay cột bê tông , chiều cao cột 3 cột
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,4 10 Cái
4 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 1,4 10 cọc
5 Móng cột M1-8.5* 1 Móng
6 Tiếp địa R-AT 13 bộ
7 Tiếp địa R-LL 1 bộ
DY Vận chuyển
DZ Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
EA Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
EB TBA PHÚ DIỄN 20
EC Vật liệu
ED A cấp
EE Phần đường trục
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn XK-03 10 Bộ
2 Xà nánh kép 2m XL-2m 1 Bộ
EF Phần cột, tiếp địa
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 HDPE ĐK32/25 30 m
2 Đai thép ĐT 12 m
3 Khóa đai 12 cái
4 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 12 Bộ
EG B cấp
EH Phần cột, tiếp địa
1 Xi măng PCB30 Xi măng PC30 89 kg
2 Cát vàng Cát vàng 0,15 m3
3 Đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 0,24 m3
EI Nhân công
EJ B thực hiện
EK Phần đường trục
EL Phần lắp mới
1 Lắp đặt xà thép cho cột néo trọng lượng 1 bộ
2 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,0555 tấn
3 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,0555 tấn
EM Phần tận dụng
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) 0,486 Km
EN Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) 0,047 Km
EO Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
2 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
3 Bốc dỡ cột bê tông 0,85 tấn
4 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,85 tấn
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,2 10 Cái
6 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 1,2 10 cọc
7 Tiếp địa R-AT 12 bộ
EP Vận chuyển
EQ Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
ER Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
ES Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Đông Ngạc 2, Đông Ngạc 3, Đông Ngạc 15, Đông Ngạc 19, Đông Ngạc 13, Trung cấp địa chính
ET TBA ĐÔNG NGẠC 2
EU Vật liệu
EV A cấp
EW Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 729 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 72 Cái
3 Ống nối hạ thế 120 20 Cái
4 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 10 Bộ
5 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 1 Bộ
6 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 1 Bộ
EX Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 5 Bộ
2 Tiếp địa RC1 1 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 15 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 18 Cái
5 Đai thép siết hòm công tơ 18 m
6 Khóa đai 18 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 18 cái
EY B cấp
EZ Phần cột, tiếp địa
1 Dây thép D12 6 Bộ
2 Xi măng PCB30 44,4 kg
3 Cát vàng 0,1 m3
4 Đá dăm 1x2 0,1 m3
FA Nhân công
FB B thực hiện
FC Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
4 Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công 0,4668 tấn
5 Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,4668 tấn
6 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9 bộ
7 Ép ống nối hạ thế 120 2 10 Cái
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,715 Km
9 Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,715 Km
FD Phần cột
1 Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,8 10 Cái
2 Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 36 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,15 100m
4 Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,5 10 cọc
5 Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,1 10 cọc
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm 1,5953 100kg
7 Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công 0,1595 tấn
8 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,1595 tấn
9 Tiếp địa an toàn RC1 1 bộ
10 Tiếp địa lặp lại RC2 5 bộ
FE Vận chuyển
FF Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
FG Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
FH TBA ĐÔNG NGẠC 3
FI Vật liệu
FJ A cấp
FK Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 598 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 115 m
3 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 75 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 45 m
5 Ống nối dây AM 120/95 20 Cái
6 Kẹp siết cáp 4*50-120 94 Cái
7 Móc ốp 3 Cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
9 Đai thép siết hòm công tơ 4 m
10 Khóa đai 4 cái
11 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 10 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) 2 Bộ
13 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 10 Bộ
14 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 1 Bộ
15 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 1 Bộ
FL Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 4 Bộ
2 Tiếp địa RC1 13 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 42,5 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
5 Đai thép siết hòm công tơ 51 m
6 Khóa đai 51 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 8 cái
FM B cấp
FN Phần đường trục
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 5 Hộp
2 Băng báo cáp 8 Mét
3 Gạch chỉ đặc 200x95x60 72 Viên
4 Cát đen mịn 1,1 M3
5 Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột 1 Bộ
6 Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột 1 Bộ
FO Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 Cái
2 Dây thép D12 4 Bộ
3 Xi măng PCB30 1.061,7 kg
4 Cát vàng 2,2 m3
5 Đá dăm 2x4 2,9 m3
6 Đá dăm 1x2 0,7 m3
FP Nhân công
FQ B thực hiện
FR Phần đường trục
1 Lắp đặt giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột (13kg/bộ) 0,013 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột (13,14kg/bộ) 0,0131 tấn
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
8 Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công 0,8805 tấn
9 Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,8805 tấn
10 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
11 Ép ống nối dây AM 120/95 2 10 Cái
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m 0,75 100m
13 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 5 1 đầu cáp
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 0,072 1000viên
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 8 m3
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,016 100m2
17 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,284 Km
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,586 Km
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,113 Km
20 Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,527 Km
21 Thu hồi vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,063 Km
22 Thu hồi vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,078 Km
FS Phần cột
1 Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 4 cột
2 Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 0,8 10 Cái
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 16 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,425 100m
5 Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường 2 bộ
6 Bốc dỡ cột bê tông 1,42 tấn
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,42 tấn
8 Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,4 10 cọc
9 Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 1,3 10 cọc
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm 3,2333 100kg
11 Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công 0,3233 tấn
12 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3233 tấn
13 Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 4 cột
14 Móng cột M1-8.5*(Thay móng tại vị trí cột cũ) 4 Móng
FT Phần cáp ngầm
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,4 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,5 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,019 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 0,45 100m
5 Tiếp địa an toàn RC1 13 bộ
6 Tiếp địa lặp lại RC2 4 bộ
FU Vận chuyển
FV Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
FW Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
FX TBA TRUNG CẤP ĐỊA CHÍNH
FY Vật liệu
FZ A cấp
GA Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 950 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 64 m
3 Đầu cốt AM120 20 Cái
4 Kẹp siết cáp 4*50-120 72 Cái
5 Móc ốp 3 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 Cái
7 Đai thép siết hòm công tơ 4 m
8 Khóa đai 4 cái
9 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 2 Bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) 8 Bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 6 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 9 Bộ
13 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 1 Bộ
GB Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 9 Bộ
2 Tiếp địa RC1 8 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 42,5 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
5 Đai thép siết hòm công tơ 51 m
6 Khóa đai 51 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 15 cái
GC B cấp
GD Phần đường trục
GE Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 11 Cái
2 Dây thép D12 3 Bộ
3 Xi măng PCB30 2.603,7 kg
4 Cát vàng 5,4 m3
5 Đá dăm 2x4 7,3 m3
6 Đá dăm 1x2 1,4 m3
GF Nhân công
GG Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 8 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
6 Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công 1,0185 tấn
7 Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,0185 tấn
8 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
9 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2 10 Cái
10 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 50 mm2 0,254 Km
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,931 Km
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,063 Km
13 Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 1,083 Km
14 Thu hồi vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,051 Km
15 Thu hồi vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,196 Km
GH Phần cột
1 Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 11 cột
2 Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,5 10 Cái
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,425 100m
5 Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường 7 bộ
6 Bốc dỡ cột bê tông 5,95 tấn
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 5,95 tấn
8 Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,9 10 cọc
9 Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,8 10 cọc
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm 3,5408 100kg
11 Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công 0,3541 tấn
12 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3541 tấn
13 Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
14 Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 6 cột
15 Móng cột M2-10 2 Móng
16 Móng cột M1-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) 3 Móng
17 Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) 2 Móng
18 Tiếp địa an toàn RC1 8 bộ
19 Tiếp địa lặp lại RC2 9 bộ
GI Vận chuyển
GJ Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
GK Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
GL TBA ĐÔNG NGẠC 13
GM Vật liệu
GN A cấp
GO Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 462 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 17 m
3 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 120 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 78 m
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
6 Ống nối dây AM 120/95 28 Cái
7 Kẹp siết cáp 4*50-120 40 Cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
9 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 7 Bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) 2 Bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 5 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 2 Bộ
13 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 1 Bộ
GP Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 2 Bộ
2 Tiếp địa RC1 10 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 30 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
5 Đai thép siết hòm công tơ 36 m
6 Khóa đai 36 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
GQ B cấp
GR Phần đường trục
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 5 Hộp
2 Băng báo cáp 35 Mét
3 Gạch chỉ đặc 200x95x60 315 Viên
4 Cát đen mịn 7,9 M3
5 Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột 2 Bộ
6 Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột 1 Bộ
7 Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột 1 Bộ
GS Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 4 Cái
2 Dây thép D12 2 Bộ
3 Xi măng PCB30 874,9 m3
4 Cát vàng 1,8 m3
5 Đá dăm 2x4 2,3 m3
6 Đá dăm 1x2 0,6 m3
GT Nhân công
GU Phần đường trục
1 Lắp đặt giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột (13.67kg/bộ) 0,0273 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột (13kg/bộ) 0,013 tấn
3 Lắp đặt giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột (13,14kg/bộ) 0,0131 tấn
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 5 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
9 Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công 0,6282 tấn
10 Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,6282 tấn
11 Ép ống nối dây AM 120/95 2,8 10 Cái
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m 1,2 100m
13 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 5 1 đầu cáp
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 0,035 1000viên
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 7,92 m3
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,07 100m2
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,453 Km
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,017 Km
19 Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,64 Km
20 Thu hồi vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,087 Km
GV Phần cột
1 Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 4 cột
2 Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 0,4 10 Cái
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 8 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,3 100m
5 Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường 3 bộ
6 Bốc dỡ cột bê tông 3,4 tấn
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3,4 tấn
8 Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,2 10 cọc
9 Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 1 10 cọc
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm 2,1882 100kg
11 Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công 0,2188 tấn
12 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,2188 tấn
13 Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 3 cột
14 Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) 2 Móng
GW Phần cáp ngầm
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 3,1 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 10,95 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,1405 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 0,78 100m
5 Tiếp địa an toàn RC1 10 bộ
6 Tiếp địa lặp lại RC2 2 bộ
GX Vận chuyển
GY Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
GZ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
HA TBA ĐÔNG NGẠC 15
HB Vật liệu
HC A cấp
HD Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.263 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 37 m
3 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 150 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 96 m
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
6 Ống nối dây AM 120/95 36 Cái
7 Kẹp siết cáp 4*50-120 114 Cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
9 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 11 Bộ
10 Xà nánh kép 1,2m cột kép ngang 7 Bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) 2 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 11 Bộ
13 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 2 Bộ
14 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 2 Bộ
HE Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 7 Bộ
2 Tiếp địa RC1 28 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 87,5 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 13 Cái
5 Đai thép siết hòm công tơ 105 m
6 Khóa đai 105 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 13 cái
HF B cấp
HG Phần đường trục
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 7 Hộp
2 Băng báo cáp 35 Mét
3 Gạch chỉ đặc 200x95x60 315 Viên
4 Cát đen mịn 8 M3
5 Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột 2 Bộ
6 Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột 1 Bộ
7 Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột 1 Bộ
HH Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 9 Cái
3 Xi măng PCB30 2.811,8 kg
4 Cát vàng 5,7 m3
5 Đá dăm 2x4 7,6 m3
6 Đá dăm 1x2 1,7 m3
HI Nhân công
HJ Phần đường trục
1 Lắp đặt giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột (13.67kg/bộ) 0,0273 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột (13,14kg/bộ) 0,0131 tấn
3 Lắp đặt giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột (13,28kg/bộ) 0,0133 tấn
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 11 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 11 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
10 Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công 1,2829 tấn
11 Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,2829 tấn
12 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10 bộ
13 Ép ống nối dây AM 120/95 3,6 10 Cái
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m 1,5 100m
15 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 7 1 đầu cáp
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 0,035 1000viên
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 8 m3
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,07 100m2
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,238 Km
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,036 Km
21 Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 1,02 Km
22 Thu hồi vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,131 Km
HK Phần cột
1 Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 2 cột
2 Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 9 cột
3 Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,3 10 Cái
4 Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 26 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,875 100m
6 Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường 5 bộ
7 Bốc dỡ cột bê tông 9,07 tấn
8 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9,07 tấn
9 Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,7 10 cọc
10 Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 2,8 10 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm 6,2076 100kg
12 Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công 0,6208 tấn
13 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,6208 tấn
14 Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 2 cột
15 Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 3 cột
16 Móng cột M1-10 3 Móng
17 Móng cột M2-10 1 Móng
18 Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) 2 Móng
19 Móng cột M1-8.5*(Thay móng tại vị trí cột cũ) 2 Móng
HL Phần cáp ngầm
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 3,1 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 11,05 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,1415 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 0,96 100m
5 Tiếp địa an toàn RC1 28 bộ
6 Tiếp địa lặp lại RC2 7 bộ
HM Vận chuyển
HN Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
HO Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
HP TBA ĐÔNG NGẠC 19
HQ Vật liệu
HR A cấp
HS Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.399 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 70 m
3 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 18 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 11 m
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 1 Cái
6 Ống nối dây AM 120/95 28 Cái
7 Kẹp siết cáp 4*50-120 150 Cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 Cái
9 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 21 Bộ
10 Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc 1 Bộ
11 Xà nánh kép 1,2m cột kép ngang 1 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 11 Bộ
13 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 5 Bộ
14 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 3 Bộ
HT Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 7 Bộ
2 Tiếp địa RC1 26 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 82,5 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 23 Cái
5 Đai thép siết hòm công tơ 99 m
6 Khóa đai 99 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 23 cái
HU B cấp
HV Phần đường trục
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 1 Hộp
2 Băng báo cáp 5 Mét
3 Gạch chỉ đặc 200x95x60 45 Viên
4 Cát đen mịn 1,3 M3
HW Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 9 Cái
2 Xi măng PCB30 2.329,1 kg
3 Cát vàng 4,7 m3
4 Đá dăm 2x4 6,2 m3
5 Đá dăm 1x2 1,5 m3
HX Nhân công
HY Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 21 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 11 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 5 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3 bộ
7 Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công 1,5221 tấn
8 Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5221 tấn
9 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 14 bộ
10 Ép ống nối dây AM 120/95 2,8 10 Cái
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m 0,18 100m
12 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 1 1 đầu cáp
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 0,045 1000viên
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,27 m3
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,01 100m2
16 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,073 Km
17 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 50 mm2 0,073 Km
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,372 Km
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,069 Km
20 Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 1,201 Km
21 Thu hồi vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,146 Km
22 Thu hồi vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,3 Km
HZ Phần cột
1 Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 9 cột
2 Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 2,3 10 Cái
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 46 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,825 100m
5 Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường 1 bộ
6 Bốc dỡ cột bê tông 7,65 tấn
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7,65 tấn
8 Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,7 10 cọc
9 Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 2,6 10 cọc
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm 5,881 100kg
11 Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công 0,5881 tấn
12 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5881 tấn
13 Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 5 cột
14 Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
15 Móng cột M1-10 1 Móng
16 Móng cột M2-10 1 Móng
17 Móng cột M1-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) 2 Móng
18 Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) 2 Móng
IA Phần cáp ngầm
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,75 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0225 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 0,11 100m
5 Tiếp địa an toàn RC1 26 bộ
6 Tiếp địa lặp lại RC2 7 bộ
IB Vận chuyển
IC Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
ID Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
IE Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Xuân Đỉnh 4, Xuân Đỉnh 5, Xuân Đỉnh 23, Xuân Đỉnh 31, Xuân Đỉnh 40, Xuân Đỉnh 44, Tân Trào 1, Tân Trào 2, Xuân Tảo 1, Đông Ngạc 24, Đức Thắng 9
IF TBA XUÂN ĐỈNH 4
IG Vật liệu
IH A cấp
II Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 263 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 48 Cái
3 Móc ốp 32 Cái
4 Đai thép 64 m
5 Khoá đai 64 cái
6 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 4 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 48 cái
8 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 11 bộ
9 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 23 bộ
10 Biển đánh số cột 45 cái
IJ Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 5 bộ
2 Tiếp địa RC1 2 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
5 Đai thép 29 m
6 Khoá đai 29 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 cái
IK B cấp
IL Phần đường trục
IM Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 16 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 7 cột
3 Xi măng PC30 4.097 kg
4 Cát vàng 8,58 m3
5 Đá dăm 2x4 12,66 m3
6 Đá dăm 1x2 1,28 m3
IN Nhân công
IO B thực hiện
IP Phần đường trục
1 Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,263 Km
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,757 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,193 Km
4 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm2 0,034 Km
5 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,382 Km
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,4 10 Cái
7 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 11 bộ
8 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 23 bộ
9 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 19 bộ
10 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 5 bộ
11 Thay biển (Đánh số cột) 45 bộ
12 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,5752 tấn
13 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5752 tấn
IQ Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 13 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 10 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột 12 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột 10 cột
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,5 10 đầu cốt
6 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 3,552 Km
7 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 13 bộ
8 Bốc dỡ cột bê tông 6,5 tấn
9 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6,5 tấn
10 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,5 10 cọc
11 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,2 10 cọc
12 Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng 28 bộ
13 Móng cột M1-7.5 trồng tại vị trí cũ 16 móng
14 Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ 5 móng
15 Móng cột M2-8.5 trồng tại vị trí cũ 1 móng
16 Tiếp địa R-AT 2 bộ
17 Tiếp địa R-LL 5 bộ
IR Vận chuyển
IS Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
IT Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 3 ca
IU TBA XUÂN ĐỈNH 5
IV Vật liệu
IW A cấp
IX Phần đường trục
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 2 bộ
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 52 bộ
3 Biển đánh số cột 56 cái
IY Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 1 bộ
2 Tiếp địa RC1 5 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 15 m
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 1 cái
5 Đai thép 15 m
6 Khoá đai 15 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 cái
IZ B cấp
JA Phần đường trục
JB Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
2 Xi măng PC30 199 kg
3 Cát vàng 0,41 m3
4 Đá dăm 2x4 0,59 m3
5 Đá dăm 1x2 0,08 m3
JC Nhân công
JD B thực hiện
JE Phần đường trục
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,0405 Km
2 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
3 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 52 bộ
4 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 11 bộ
5 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3 bộ
6 Thay biển (Đánh số cột) 56 bộ
7 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,3585 tấn
8 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3585 tấn
JF Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,1 10 đầu cốt
4 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,6 Km
5 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,1 10 cọc
6 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,5 10 cọc
7 Móng cột M1-8.5 trồng tại trí cũ 1 móng
8 Tiếp địa R-AT 5 bộ
9 Tiếp địa R-LL 1 bộ
JG Vận chuyển
JH Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
JI Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 ca
JJ TBA XUÂN ĐỈNH 23
JK Vật liệu
JL A cấp
JM Phần đường trục
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 11 bộ
2 Biển đánh số cột 12 cái
JN Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC1 2 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 5 m
3 Đai thép 4 m
4 Khoá đai 4 cái
JO B cấp
JP Phần đường trục
JQ Phần cột, tiếp địa
JR Nhân công
JS B thực hiện
JT Phần đường trục
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,0045 Km
2 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 11 bộ
3 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
4 Thay biển (Đánh số cột) 12 bộ
5 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,069 tấn
6 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,069 tấn
JU Phần cột, tiếp địa
1 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,2 10 cọc
2 Tiếp địa R-AT 2 bộ
JV Vận chuyển
JW Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
JX Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
JY TBA XUÂN ĐỈNH 31
JZ Vật liệu
KA A cấp
KB Phần đường trục
1 Kẹp siết cáp 4*50-120 8 Cái
2 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 2 bộ
3 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 7 bộ
4 Biển đánh số cột 8 cái
5 Thẻ treo cáp trên cột 4 cái
KC Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 1 bộ
2 Tiếp địa RC1 3 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 10 m
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 1 cái
5 Đai thép 11 m
6 Khoá đai 11 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 cái
KD B cấp
KE Phần đường trục
KF Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Xi măng PC30 391 kg
3 Cát vàng 0,81 m3
4 Đá dăm 2x4 1,18 m3
5 Đá dăm 1x2 0,14 m3
KG Nhân công
KH B thực hiện
KI Phần đường trục
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,176 Km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,006 Km
3 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
4 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7 bộ
5 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 4 bộ
6 Thay biển (Đánh số cột) 8 bộ
7 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,1494 tấn
8 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,1494 tấn
KJ Phần cột
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 2 cột
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,1 10 đầu cốt
3 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 2 bộ
4 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,1 10 cọc
5 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,3 10 cọc
6 Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
7 Móng cột M1-8.5 2 móng
8 Tiếp địa R-AT 3 bộ
9 Tiếp địa R-LL 1 bộ
KK Vận chuyển
KL Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
KM Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,25 Ca
KN TBA XUÂN ĐỈNH 40
KO Vật liệu
KP A cấp
KQ Phần đường trục
1 Kẹp siết cáp 4*50-120 4 Cái
2 Đai thép 4 m
3 Khoá đai 4 cái
4 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 1 bộ
5 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 15 bộ
6 Biển đánh số cột 13 cái
KR Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC1 5 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 12,5 m
3 Đai thép 10 m
4 Khoá đai 10 cái
KS B cấp
KT Phần đường trục
KU Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Xi măng PC30 350 kg
3 Cát vàng 0,74 m3
4 Đá dăm 2x4 1,11 m3
5 Đá dăm 1x2 0,09 m3
KV Nhân công
KW B thực hiện
KX Phần đường trục
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,04 Km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,035 Km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,021 Km
4 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
5 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15 bộ
6 Thay biển (Đánh số cột) 13 bộ
7 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,1528 tấn
8 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,1528 tấn
KY Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 2 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông 1 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1 tấn
4 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,5 10 cọc
5 Móng cột M1-7.5 2 móng
6 Tiếp địa R-AT 5 bộ
KZ Vận chuyển
LA Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
LB Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,25 ca
LC TBA XUÂN ĐỈNH 44
LD Vật liệu
LE A cấp
LF Phần đường trục
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 2 bộ
2 Biển đánh số cột 32 cái
LG Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC1 6 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 15 m
3 Đai thép 12 m
4 Khoá đai 12 cái
LH B cấp
LI Phần đường trục
LJ Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Xi măng PC30 383 kg
3 Cát vàng 0,8 m3
4 Đá dăm 2x4 1,18 m3
5 Đá dăm 1x2 0,12 m3
LK Nhân công
LL B thực hiện
LM Phần đường trục
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,036 Km
2 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
3 Thay biển (Đánh số cột) 32 bộ
4 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,1347 tấn
5 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,1347 tấn
LN Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 2 cột
3 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,95 Km
4 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 2 bộ
5 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,6 10 cọc
6 Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ 2 Móng
7 Tiếp địa R-AT 6 bộ
LO Vận chuyển
LP Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
LQ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
LR TBA TÂN TRÀO 1
LS Vật liệu
LT A cấp
LU Phần đường trục
1 Kẹp siết cáp 4*50-120 8 Cái
2 Móc ốp 8 Cái
3 Đai thép 16 m
4 Khoá đai 16 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
6 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 6 bộ
7 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 17 bộ
8 Biển đánh số cột 18 cái
LV Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 1 bộ
2 Tiếp địa RC1 6 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 1 cái
5 Đai thép 17 m
6 Khoá đai 17 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 cái
LW B cấp
LX Phần đường trục
LY Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 5 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
3 Xi măng PC30 1.157 kg
4 Cát vàng 2,42 m3
5 Đá dăm 2x4 3,54 m3
6 Đá dăm 1x2 0,39 m3
LZ Nhân công
MA B thực hiện
MB Phần đường trục
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,55 Km
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm2 0,11 Km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,015 Km
4 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6 bộ
5 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 17 bộ
6 Thay biển (Đánh số cột) 18 bộ
7 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,3533 tấn
8 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3533 tấn
MC Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 6 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 6 cột
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,1 10 đầu cốt
4 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,92 Km
5 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 1 bộ
6 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,1 10 cọc
7 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,6 10 cọc
8 Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9 bộ
9 Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ 6 Móng
10 Tiếp địa R-AT 6 bộ
11 Tiếp địa R-LL 1 bộ
MD Vận chuyển
ME Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
MF Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
MG TBA TÂN TRÀO 2
MH Vật liệu
MI A cấp
MJ Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 42 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 4 Cái
3 Móc ốp 4 Cái
4 Đai thép 8 m
5 Khoá đai 8 cái
6 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 6 bộ
7 Xà nánh kép 1,2m cột đúp 1 bộ
8 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 47 bộ
9 Biển đánh số cột 53 cái
MK Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 4 bộ
2 Tiếp địa RC1 6 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 25 m
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
5 Đai thép 32 m
6 Khoá đai 32 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 cái
ML B cấp
MM Phần đường trục
MN Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 6 cột
3 Xi măng PC30 1.449 kg
4 Cát vàng 3,01 m3
5 Đá dăm 2x4 4,3 m3
6 Đá dăm 1x2 0,59 m3
MO Nhân công
MP B thực hiện
MQ Phần đường trục
1 Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,042 Km
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,45 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,047 Km
4 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm2 0,077 Km
5 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,084 Km
6 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,0925 Km
7 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
8 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6 bộ
9 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 47 bộ
10 Thay biển (Đánh số cột) 53 bộ
11 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,576 tấn
12 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,576 tấn
MR Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 8 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 8 cột
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,4 10 đầu cốt
4 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 2,08 Km
5 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 5 bộ
6 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,4 10 cọc
7 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,6 10 cọc
8 Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6 bộ
9 Móng cột M1-7.5 trồng tại vị trí cũ 2 Móng
10 Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ 4 Móng
11 Móng cột M2-8.5 trồng tại vị trí cũ 1 Móng
12 Tiếp địa R-AT 6 bộ
13 Tiếp địa R-LL 4 bộ
MS Vận chuyển
MT Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
MU Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1,25 Ca
MV TBA XUÂN TẢO 1
MW Vật liệu
MX A cấp
MY Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 306 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 30 Cái
3 Móc ốp 30 Cái
4 Đai thép 60 m
5 Khoá đai 60 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 cái
7 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 1 bộ
8 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 25 bộ
9 Biển đánh số cột 28 cái
MZ Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC1 6 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 15 m
3 Đai thép 12 m
4 Khoá đai 12 cái
NA B cấp
NB Phần đường trục
NC Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
2 Xi măng PC30 192 kg
3 Cát vàng 0,4 m3
4 Đá dăm 2x4 0,59 m3
5 Đá dăm 1x2 0,06 m3
ND Nhân công
NE B thực hiện
NF Phần đường trục
1 Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,306 Km
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,034 Km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,324 Km
4 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
5 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 25 bộ
6 Thay biển (Đánh số cột) 28 bộ
7 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,9688 tấn
8 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,9688 tấn
NG Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
3 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,465 Km
4 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 1 bộ
5 Bốc dỡ cột bê tông 0,71 tấn
6 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,71 tấn
7 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,6 10 cọc
8 Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4 bộ
9 Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ 1 Móng
10 Tiếp địa R-AT 6 bộ
NH Vận chuyển
NI Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
NJ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,25 Ca
NK TBA ĐÔNG NGẠC 24
NL Vật liệu
NM A cấp
NN Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 56 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 4 Cái
3 Móc ốp 2 Cái
4 Đai thép 4 m
5 Khoá đai 4 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 cái
7 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 1 bộ
8 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 12 bộ
9 Biển đánh số cột 32 cái
10 Thẻ treo cáp trên cột 1 cái
NO Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 1 bộ
2 Tiếp địa RC1 6 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 1 cái
5 Đai thép 17 m
6 Khoá đai 17 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 cái
NP B cấp
NQ Phần đường trục
NR Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 1 cột
3 Xi măng PC30 485 kg
4 Cát vàng 1 m3
5 Đá dăm 2x4 1,39 m3
6 Đá dăm 1x2 0,24 m3
NS Nhân công
NT B thực hiện
NU Phần đường trục
1 Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,056 Km
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,225 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,031 Km
4 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,0635 Km
5 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
6 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng 12 bộ
7 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 1 bộ
8 Thay biển (Đánh số cột) 32 bộ
9 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,1737 tấn
10 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,1737 tấn
NV Phần cột, tiếp địa
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,1 10 đầu cốt
6 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,45 Km
7 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 2 bộ
8 Bốc dỡ cột bê tông 0,5 tấn
9 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5 tấn
10 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,1 10 cọc
11 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,6 10 cọc
12 Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3 bộ
13 Móng cột M1-7.5 trồng tại vị trí cũ 1 móng
14 Móng cột M-10 trồng tại vị trí cũ 1 móng
15 Tiếp địa R-AT 6 bộ
16 Tiếp địa R-LL 1 bộ
NW Vận chuyển
NX Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
NY Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,25 Ca
NZ Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Đông Ngạc 22, Đông Ngạc 7, Đông Ngạc 24, Đức Thắng 3
OA TBA ĐÔNG NGẠC 22
OB Vật liệu
OC A cấp
OD Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.357 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 177 m
3 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 15 m
4 Đầu cốt AM120 20 Cái
5 Kẹp siết cáp 4*50-120 131 Cái
6 Móc ốp 9 Cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 Cái
8 Đai thép siết hòm công tơ 18 m
9 Khóa đai 18 cái
10 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 1 Bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 26 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 6 Bộ
13 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 4 Bộ
14 Xà nánh kép 2m cột đơn 1 Bộ
OE Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 9 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 107,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 9 Cái
4 Đai thép siết hòm công tơ 43 m
5 Khóa đai 43 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 9 cái
7 Tiếp địa RC1 34 Bộ
OF B cấp
OG Phần đường trục
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 2 Hộp
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 11 m
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 1 Cái
4 Băng báo cáp 4 Mét
5 Gạch chỉ đặc 200x95x60 36 Viên
6 Cát đen mịn 0,66 M3
7 Keo bọt nở 1 bình
OH Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 8 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 12 Cái
3 Xi măng PCB30 4.825 kg
4 Cát vàng 9,8 m3
5 Đá dăm 2x4 13,55 m3
6 Đá dăm 1x2 2,6 m3
OI Nhân công
OJ B thực hiện
OK Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 26 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
6 Lắp đặt giá đỡ 0,0425 tấn
7 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 2,2965 tấn
8 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,2965 tấn
9 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 5 bộ
10 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,9 10 Cái
11 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2 10 Cái
12 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m 0,15 100m
13 Thay đầu cáp khô điện áp 2 1 đầu cáp
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,66 m3
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 0,036 1000viên
17 Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,33 Km
18 Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,174 Km
19 Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,975 Km
20 Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,465 Km
21 Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,198 Km
OL Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 8 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 3 cột
3 Thay cột bê tông , chiều cao cột 9 cột
4 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 2,25 Km
5 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 13 bộ
6 Bốc dỡ cột bê tông 8,23 tấn
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 8,23 tấn
8 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,9 10 cọc
9 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 3,4 10 cọc
10 Thay cột bê tông , chiều cao cột 17 cột
11 Thay cột bê tông, chiều cao cột 3 cột
12 Móng cột M1-10 4 Móng
13 Móng cột M2-10 4 Móng
14 Móng cột M1-8.5 6 Móng
15 Móng cột M2-8.5 1 Móng
16 Phần cáp ngầm 11 m
17 Tiếp địa R-AT 34 bộ
18 Tiếp địa R-LL 9 bộ
OM Vận chuyển
ON Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
OO Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
OP TBA ĐÔNG NGẠC 7
OQ Vật liệu
OR A cấp
OS Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 610 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 31 m
3 Ống nối dây AM 120/95 20 Cái
4 Kẹp siết cáp 4*50-120 60 Cái
5 Móc ốp 6 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
7 Đai thép siết hòm công tơ 12 m
8 Khóa đai 12 cái
9 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 1 Bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 15 Bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 6 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 3 Bộ
OT Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 5 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 70 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
4 Đai thép siết hòm công tơ 28 cái
5 Khóa đai 28 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
7 Tiếp địa RC1 23 Bộ
OU B cấp
OV Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 7 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 4 Cái
3 Xi măng PCB30 2.341 kg
4 Cát vàng 4,71 m3
5 Đá dăm 2x4 6,34 m3
6 Đá dăm 1x2 1,44 m3
OW Nhân công
OX B thực hiện
OY Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
5 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 1,3899 tấn
6 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,3899 tấn
7 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,5 10 Cái
8 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3 bộ
9 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,091 Km
10 Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,598 Km
11 Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,03 Km
12 Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,601 Km
13 Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,348 Km
OZ Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 6 cột
2 Thay cột bê tông , chiều cao cột 1 cột
3 Thay cột bê tông , chiều cao cột 4 cột
4 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,726 Km
5 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 7 bộ
6 Bốc dỡ cột bê tông 4,26 tấn
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4,26 tấn
8 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,5 10 cọc
9 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 2,3 10 cọc
10 Thay cột bê tông , chiều cao cột 10 cột
11 Thay cột bê tông, chiều cao cột 2 cột
12 Móng cột M2-10 2 Móng
13 Móng cột M1-8.5 3 Móng
14 Móng cột M2-8.5 2 Móng
15 Tiếp địa R-AT 23 bộ
16 Tiếp địa R-LL 5 bộ
PA Vận chuyển
PB Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
PC Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
PD TBA ĐÔNG NGẠC 24
PE Vật liệu
PF A cấp
PG Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 996 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 37 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 94 Cái
4 Móc ốp 2 Cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
6 Đai thép siết hòm công tơ 4 m
7 Khóa đai 4 cái
8 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 8 Bộ
9 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 7 Bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 15 Bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 8 Bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 3 Bộ
PH Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 3 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 60 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
4 Đai thép siết hòm công tơ 24 m
5 Khóa đai 24 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
7 Tiếp địa RC1 21 Bộ
PI B cấp
PJ Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 5 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 9 Cái
3 Dây thép D10 24,68 kg
4 Xi măng PCB30 2.932 kg
5 Cát vàng 5,94 m3
6 Đá dăm 2x4 8,11 m3
7 Đá dăm 1x2 1,66 m3
PK Nhân công
PL B thực hiện
PM Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 8 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7 bộ
5 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 1,6715 tấn
6 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,6715 tấn
7 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9 bộ
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,3 10 Cái
9 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,314 Km
10 Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,976 Km
11 Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,036 Km
12 Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,866 Km
13 Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,057 Km
PN Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 5 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột 9 cột
3 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,44 Km
4 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 7 bộ
5 Bốc dỡ cột bê tông 11,2 tấn
6 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 11,2 tấn
7 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,3 10 cọc
8 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 2,1 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8÷10mm 0,2468 100kg
10 Thay cột bê tông , chiều cao cột 8 cột
11 Thay cột bê tông, chiều cao cột 2 cột
12 Móng cột M1-10 1 Móng
13 Móng cột M2-10 4 Móng
14 Móng cột M1-8.5 1 Móng
15 Móng cột M2-8.5 2 Móng
16 Tiếp địa R-AT 21 bộ
17 Tiếp địa R-LL 3 bộ
PO Vận chuyển
PP Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
PQ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
PR TBA ĐỨC THẮNG 3
PS Vật liệu
PT A cấp
PU Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 380 m
2 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 56 m
3 Ống nối dây AM 120/95 16 Cái
4 Kẹp siết cáp 4*50-120 28 Cái
5 Móc ốp 8 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
7 Đai thép siết hòm công tơ 16 m
8 Khóa đai 16 cái
9 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 5 Bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc 3 Bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang 1 Bộ
12 Xà nánh kép 2m cột đơn 1 Bộ
PV Phần cột, tiếp địa
1 Tiếp địa RC2 6 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 47,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 Cái
4 Đai thép siết hòm công tơ 19 m
5 Khóa đai 19 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 6 cái
7 Tiếp địa RC1 13 Bộ
PW B cấp
PX Phần đường trục
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 8 Hộp
2 Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột kép (54.93kg/bộ) 1 Bộ
PY Phần cột, tiếp địa
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 13 Cái
2 Xi măng PCB30 2.458 kg
3 Cát vàng 5,01 m3
4 Đá dăm 2x4 6,91 m3
5 Đá dăm 1x2 1,32 m3
PZ Nhân công
QA B thực hiện
QB Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 5 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1 bộ
5 Lắp đặt giá đỡ 0,0549 tấn
6 Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công 0,8016 tấn
7 Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,8016 tấn
8 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2 bộ
9 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,6 10 Cái
10 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m 0,56 100m
11 Thay đầu cáp khô điện áp 8 1 đầu cáp
12 Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,373 Km
13 Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,324 Km
14 Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,226 Km
15 Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,112 Km
QC Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột 13 cột
2 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,563 Km
3 Thay đèn chiếu và cần đèn các loại 3 bộ
4 Bốc dỡ cột bê tông 9,23 tấn
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9,23 tấn
6 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 0,6 10 cọc
7 Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) 1,3 10 cọc
8 Thay cột bê tông , chiều cao cột 9 cột
9 Móng cột M1-8.5 3 Móng
10 Móng cột M2-8.5 5 Móng
11 Tiếp địa R-AT 13 bộ
12 Tiếp địa R-LL 6 bộ
QD Vận chuyển
QE Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
QF Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 . Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là thi công xậy dựng mới, sửa chữa lưới điện hạ thế hoặc xây dựng đường cáp ngầm và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->