Gói thầu: Gói thầu 31 2021-SCL-XL-ĐTRR “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm đợt 2 năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 31 2021-SCL-XL-ĐTRR “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm đợt 2 năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:43:00 đến ngày 2021-07-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,280,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Cầu Diễn 32, Bơm Cầu Diễn, Phú Diễn 2, Phú Diễn 5, Phú Diễn 19, Phú Diễn 20, Phú Diễn 25, Phú Diễn 28, Phú Diễn 32 | |||
| B | TBA BƠM CẦU DIỄN | |||
| C | Vật liệu | |||
| D | A cấp | |||
| E | Phần đường trục | |||
| F | Phần cột, tiếp địa | |||
| G | B cấp | |||
| H | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | LT10,0/4.3/190 | 1 | cột |
| 2 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 396 | kg |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | 1,14 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 1,14 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,19 | m3 |
| I | Nhân công | |||
| J | B thực hiện | |||
| K | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 0,85 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,85 | tấn | |
| 4 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Móng cột M1-10* | 1 | Móng | |
| L | Vận chuyển | |||
| M | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| N | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| O | TBA PHÚ DIỄN 2 | |||
| P | Vật liệu | |||
| Q | A cấp | |||
| R | Phần đường trục | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| 2 | Ống nối hạ thế 120 | ON 4x120 | 12 | Cái |
| 3 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 51 | Bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | XL-1 | 1 | Bộ |
| S | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 112,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 9 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 45 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 45 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 9 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 36 | Bộ |
| T | B cấp | |||
| U | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | LT10,0/4.3/190 | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 53 | cột |
| 3 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 11.757 | kg |
| 4 | Cát vàng | Cát vàng | 25,3 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 34,44 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 5,13 | m3 |
| V | Nhân công | |||
| W | B thực hiện | |||
| X | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0485 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,0485 | tấn | |
| Y | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,074 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 29 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 17 | bộ | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 1,738 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 95 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x95) | 0,445 | Km | |
| Z | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,017 | Km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,136 | Km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,079 | Km | |
| AA | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 50 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | 35,78 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 35,78 | tấn | |
| 7 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 53 | cột | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 4,5 | 10 Cái | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 4,5 | 10 cọc | |
| 10 | Móng cột M1-8.5 | 3 | Móng | |
| 11 | Móng cột M1-8.5* | 38 | Móng | |
| 12 | Móng cột M2-8.5* | 6 | Móng | |
| 13 | Móng cột M1-10 | 3 | Móng | |
| 14 | Móng cột M1-10* | 3 | Móng | |
| 15 | Tiếp địa R-AT | 36 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa R-LL | 9 | bộ | |
| AB | Vận chuyển | |||
| AC | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| AD | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 5 | Ca | |
| AE | TBA PHÚ DIỄN 5 | |||
| AF | Vật liệu | |||
| AG | A cấp | |||
| AH | Phần đường trục | |||
| 1 | ống nối hạ thế 120 | ON 4x120 | 8 | Cái |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 24 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | XL-1 | 7 | Bộ |
| 4 | Xà nánh kép 2m | XL-2m | 1 | Bộ |
| AI | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 57,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 23 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 23 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 4 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 19 | Bộ |
| AJ | B cấp | |||
| AK | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 2 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 1.908 | kg |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | 3,9 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 5,27 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 1,08 | m3 |
| AL | Nhân công | |||
| AM | B thực hiện | |||
| AN | Phần đường trục | |||
| AO | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột néo trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,3951 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3951 | tấn | |
| AP | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,63 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 1,162 | Km | |
| AQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,043 | Km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,053 | Km | |
| AR | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 15,62 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 15,62 | tấn | |
| 4 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 18 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2,3 | 10 Cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 2,3 | 10 cọc | |
| 7 | Móng cột M1-8.5* | 7 | Móng | |
| 8 | Móng cột M2-8.5* | 1 | Móng | |
| 9 | Tiếp địa R-AT | 19 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| AS | Vận chuyển | |||
| AT | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| AU | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 5 | Ca | |
| AV | TBA PHÚ DIỄN 28 | |||
| AW | Vật liệu | |||
| AX | A cấp | |||
| AY | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 8 | Bộ |
| AZ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 20 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 8 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 2 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| BA | B cấp | |||
| BB | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 7 | cột |
| 2 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 1.401 | kg |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | 2,9 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 4,13 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,59 | m3 |
| BC | Nhân công | |||
| BD | B thực hiện | |||
| BE | Phần đường trục | |||
| BF | Phần lắp mới | |||
| BG | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,576 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 0,393 | Km | |
| BH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,065 | Km | |
| BI | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 7 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,23 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 9,23 | tấn | |
| 4 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 Cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 0,8 | 10 cọc | |
| 7 | Móng cột M1-8.5* | 7 | Móng | |
| 8 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| BJ | Vận chuyển | |||
| BK | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| BL | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| BM | TBA PHÚ DIỄN 25 | |||
| BN | Vật liệu | |||
| BO | A cấp | |||
| BP | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 13 | Bộ |
| BQ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 37,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 3 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 15 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 15 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 3 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| BR | B cấp | |||
| BS | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 3 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 2.041 | kg |
| 4 | Cát vàng | Cát vàng | 4,21 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 5,86 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,98 | m3 |
| BT | Nhân công | |||
| BU | B thực hiện | |||
| BV | Phần đường trục | |||
| BW | Phần lắp mới | |||
| BX | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,513 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 0,289 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 95 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x95) | 0,242 | Km | |
| BY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,023 | Km | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thu hồi VX4*95mm2) | 0,025 | Km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,118 | Km | |
| BZ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,97 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 4,97 | tấn | |
| 5 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 11 | cột | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,5 | 10 Cái | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,5 | 10 cọc | |
| 8 | Móng cột M1-8.5* | 8 | Móng | |
| 9 | Móng cột M2-8.5* | 1 | Móng | |
| 10 | Tiếp địa R-AT | 12 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa R-LL | 3 | bộ | |
| CA | Vận chuyển | |||
| CB | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| CC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| CD | TBA PHÚ DIỄN 19 | |||
| CE | Vật liệu | |||
| CF | A cấp | |||
| CG | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 14 | Bộ |
| CH | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m |
| 2 | Đai thép | ĐT | 7 | m |
| 3 | Khóa đai | KĐ | 7 | cái |
| 4 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| CI | B cấp | |||
| CJ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 52 | kg |
| 2 | Cát vàng | Cát vàng | 0,09 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,14 | m3 |
| CK | Nhân công | |||
| CL | Phần đường trục | |||
| CM | Phần lắp mới | |||
| CN | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 0,063 | Km | |
| CO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,022 | Km | |
| CP | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,7 | 10 Cái | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 0,7 | 10 cọc | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 9 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 3 | bộ | |
| CQ | Vận chuyển | |||
| CR | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| CS | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| CT | TBA PHÚ DIỄN 32 | |||
| CU | Vật liệu | |||
| CV | A cấp | |||
| CW | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 12 | Bộ |
| CX | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 30 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 3 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 12 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 3 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| CY | B cấp | |||
| CZ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 89 | kg |
| 2 | Cát vàng | Cát vàng | 0,15 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,24 | m3 |
| DA | Nhân công | |||
| DB | B thực hiện | |||
| DC | Phần đường trục | |||
| DD | Phần lắp mới | |||
| DE | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 0,017 | Km | |
| DF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,137 | Km | |
| DG | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 Cái | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,2 | 10 cọc | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 9 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 3 | bộ | |
| DH | Vận chuyển | |||
| DI | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| DJ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| DK | TBA CẦU DIỄN 32 | |||
| DL | Vật liệu | |||
| DM | A cấp | |||
| DN | Phần đường trục | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 12 | Cái |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 14 | Bộ |
| DO | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 35 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 1 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 14 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 14 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 1 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 13 | Bộ |
| DP | B cấp | |||
| DQ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 295 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,57 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 0,59 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,34 | m3 | |
| DR | Nhân công | |||
| DS | B thực hiện | |||
| DT | Phần đường trục | |||
| DU | Phần lắp mới | |||
| DV | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 0,242 | Km | |
| DW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,043 | Km | |
| DX | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,4 | 10 Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,4 | 10 cọc | |
| 5 | Móng cột M1-8.5* | 1 | Móng | |
| 6 | Tiếp địa R-AT | 13 | bộ | |
| 7 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| DY | Vận chuyển | |||
| DZ | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| EA | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| EB | TBA PHÚ DIỄN 20 | |||
| EC | Vật liệu | |||
| ED | A cấp | |||
| EE | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 10 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 2m | XL-2m | 1 | Bộ |
| EF | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 30 | m |
| 2 | Đai thép | ĐT | 12 | m |
| 3 | Khóa đai | KĐ | 12 | cái |
| 4 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| EG | B cấp | |||
| EH | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 89 | kg |
| 2 | Cát vàng | Cát vàng | 0,15 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,24 | m3 |
| EI | Nhân công | |||
| EJ | B thực hiện | |||
| EK | Phần đường trục | |||
| EL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo trọng lượng | 1 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0555 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,0555 | tấn | |
| EM | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120 mm2 (Tháo ra lắp lại cáp VX4x120) | 0,486 | Km | |
| EN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp ≤ 120mm2 (thu hồi cáp VX4*120mm2) | 0,047 | Km | |
| EO | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | 0,85 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,85 | tấn | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 Cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,2 | 10 cọc | |
| 7 | Tiếp địa R-AT | 12 | bộ | |
| EP | Vận chuyển | |||
| EQ | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| ER | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| ES | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Đông Ngạc 2, Đông Ngạc 3, Đông Ngạc 15, Đông Ngạc 19, Đông Ngạc 13, Trung cấp địa chính | |||
| ET | TBA ĐÔNG NGẠC 2 | |||
| EU | Vật liệu | |||
| EV | A cấp | |||
| EW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 729 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 72 | Cái | |
| 3 | Ống nối hạ thế 120 | 20 | Cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 10 | Bộ | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 1 | Bộ | |
| EX | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 5 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 18 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 18 | m | |
| 6 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 18 | cái | |
| EY | B cấp | |||
| EZ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Dây thép D12 | 6 | Bộ | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 44,4 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 1x2 | 0,1 | m3 | |
| FA | Nhân công | |||
| FB | B thực hiện | |||
| FC | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,4668 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4668 | tấn | |
| 6 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 7 | Ép ống nối hạ thế 120 | 2 | 10 Cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,715 | Km | |
| 9 | Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,715 | Km | |
| FD | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,8 | 10 Cái | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 36 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,15 | 100m | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 5 | Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,1 | 10 cọc | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,5953 | 100kg | |
| 7 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,1595 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,1595 | tấn | |
| 9 | Tiếp địa an toàn RC1 | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RC2 | 5 | bộ | |
| FE | Vận chuyển | |||
| FF | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| FG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| FH | TBA ĐÔNG NGẠC 3 | |||
| FI | Vật liệu | |||
| FJ | A cấp | |||
| FK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 598 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 115 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 75 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 45 | m | |
| 5 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 94 | Cái | |
| 7 | Móc ốp | 3 | Cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 9 | Đai thép siết hòm công tơ | 4 | m | |
| 10 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 10 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 10 | Bộ | |
| 14 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 1 | Bộ | |
| FL | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 13 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 42,5 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 51 | m | |
| 6 | Khóa đai | 51 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 8 | cái | |
| FM | B cấp | |||
| FN | Phần đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 5 | Hộp | |
| 2 | Băng báo cáp | 8 | Mét | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 72 | Viên | |
| 4 | Cát đen mịn | 1,1 | M3 | |
| 5 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột | 1 | Bộ | |
| FO | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | Cái | |
| 2 | Dây thép D12 | 4 | Bộ | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 1.061,7 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 2,2 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 2,9 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,7 | m3 | |
| FP | Nhân công | |||
| FQ | B thực hiện | |||
| FR | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột (13kg/bộ) | 0,013 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột (13,14kg/bộ) | 0,0131 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,8805 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,8805 | tấn | |
| 10 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 11 | Ép ống nối dây AM 120/95 | 2 | 10 Cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,75 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 5 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8 | m3 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 17 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,284 | Km | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,586 | Km | |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,113 | Km | |
| 20 | Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,527 | Km | |
| 21 | Thu hồi vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,063 | Km | |
| 22 | Thu hồi vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,078 | Km | |
| FS | Phần cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 Cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,425 | 100m | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 2 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,42 | tấn | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,4 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,3 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 3,2333 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,3233 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3233 | tấn | |
| 13 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 14 | Móng cột M1-8.5*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 4 | Móng | |
| FT | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,019 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,45 | 100m | |
| 5 | Tiếp địa an toàn RC1 | 13 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RC2 | 4 | bộ | |
| FU | Vận chuyển | |||
| FV | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| FW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| FX | TBA TRUNG CẤP ĐỊA CHÍNH | |||
| FY | Vật liệu | |||
| FZ | A cấp | |||
| GA | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 950 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 64 | m | |
| 3 | Đầu cốt AM120 | 20 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 72 | Cái | |
| 5 | Móc ốp | 3 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 7 | Đai thép siết hòm công tơ | 4 | m | |
| 8 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) | 8 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 6 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 9 | Bộ | |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 1 | Bộ | |
| GB | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 9 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 8 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 42,5 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 51 | m | |
| 6 | Khóa đai | 51 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 15 | cái | |
| GC | B cấp | |||
| GD | Phần đường trục | |||
| GE | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 11 | Cái | |
| 2 | Dây thép D12 | 3 | Bộ | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 2.603,7 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 5,4 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 7,3 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 1,4 | m3 | |
| GF | Nhân công | |||
| GG | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 1,0185 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,0185 | tấn | |
| 8 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 Cái | |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 50 mm2 | 0,254 | Km | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,931 | Km | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,063 | Km | |
| 13 | Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,083 | Km | |
| 14 | Thu hồi vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,051 | Km | |
| 15 | Thu hồi vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,196 | Km | |
| GH | Phần cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 11 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,5 | 10 Cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,425 | 100m | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 7 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 5,95 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 5,95 | tấn | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,9 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,8 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 3,5408 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,3541 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3541 | tấn | |
| 13 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 14 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 15 | Móng cột M2-10 | 2 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) | 3 | Móng | |
| 17 | Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 18 | Tiếp địa an toàn RC1 | 8 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC2 | 9 | bộ | |
| GI | Vận chuyển | |||
| GJ | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| GK | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| GL | TBA ĐÔNG NGẠC 13 | |||
| GM | Vật liệu | |||
| GN | A cấp | |||
| GO | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 462 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 17 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 120 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 78 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái | |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 40 | Cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 7 | Bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 5 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 1 | Bộ | |
| GP | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 10 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 30 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 36 | m | |
| 6 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| GQ | B cấp | |||
| GR | Phần đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 5 | Hộp | |
| 2 | Băng báo cáp | 35 | Mét | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 315 | Viên | |
| 4 | Cát đen mịn | 7,9 | M3 | |
| 5 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột | 1 | Bộ | |
| GS | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 4 | Cái | |
| 2 | Dây thép D12 | 2 | Bộ | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 874,9 | m3 | |
| 4 | Cát vàng | 1,8 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 2,3 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,6 | m3 | |
| GT | Nhân công | |||
| GU | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột (13.67kg/bộ) | 0,0273 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột (13kg/bộ) | 0,013 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột (13,14kg/bộ) | 0,0131 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 9 | Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,6282 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,6282 | tấn | |
| 11 | Ép ống nối dây AM 120/95 | 2,8 | 10 Cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 5 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,035 | 1000viên | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,92 | m3 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,07 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,453 | Km | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,017 | Km | |
| 19 | Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,64 | Km | |
| 20 | Thu hồi vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,087 | Km | |
| GV | Phần cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 Cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 8 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,3 | 100m | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 3 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 3,4 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 3,4 | tấn | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,2 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 2,1882 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,2188 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,2188 | tấn | |
| 13 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 14 | Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| GW | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 10,95 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,1405 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,78 | 100m | |
| 5 | Tiếp địa an toàn RC1 | 10 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RC2 | 2 | bộ | |
| GX | Vận chuyển | |||
| GY | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| GZ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| HA | TBA ĐÔNG NGẠC 15 | |||
| HB | Vật liệu | |||
| HC | A cấp | |||
| HD | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.263 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 37 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 150 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 96 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái | |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 114 | Cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 11 | Bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột kép ngang | 7 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn (trung áp) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 11 | Bộ | |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 2 | Bộ | |
| HE | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 7 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 28 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 87,5 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 13 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 105 | m | |
| 6 | Khóa đai | 105 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 13 | cái | |
| HF | B cấp | |||
| HG | Phần đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 7 | Hộp | |
| 2 | Băng báo cáp | 35 | Mét | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 315 | Viên | |
| 4 | Cát đen mịn | 8 | M3 | |
| 5 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột | 1 | Bộ | |
| HH | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 9 | Cái | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 2.811,8 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 5,7 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 7,6 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 1,7 | m3 | |
| HI | Nhân công | |||
| HJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột (13.67kg/bộ) | 0,0273 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột (13,14kg/bộ) | 0,0131 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột (13,28kg/bộ) | 0,0133 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 10 | Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 1,2829 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,2829 | tấn | |
| 12 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 13 | Ép ống nối dây AM 120/95 | 3,6 | 10 Cái | |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 7 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,035 | 1000viên | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8 | m3 | |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,07 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,238 | Km | |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,036 | Km | |
| 21 | Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,02 | Km | |
| 22 | Thu hồi vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,131 | Km | |
| HK | Phần cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,3 | 10 Cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 26 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,875 | 100m | |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 5 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,07 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 9,07 | tấn | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,7 | 10 cọc | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,8 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 6,2076 | 100kg | |
| 12 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,6208 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,6208 | tấn | |
| 14 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 15 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 16 | Móng cột M1-10 | 3 | Móng | |
| 17 | Móng cột M2-10 | 1 | Móng | |
| 18 | Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 19 | Móng cột M1-8.5*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| HL | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 11,05 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,1415 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,96 | 100m | |
| 5 | Tiếp địa an toàn RC1 | 28 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RC2 | 7 | bộ | |
| HM | Vận chuyển | |||
| HN | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| HO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| HP | TBA ĐÔNG NGẠC 19 | |||
| HQ | Vật liệu | |||
| HR | A cấp | |||
| HS | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.399 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 70 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 18 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 11 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái | |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái | |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 150 | Cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 21 | Bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột kép ngang | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 11 | Bộ | |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 5 | Bộ | |
| 14 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 3 | Bộ | |
| HT | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 7 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 26 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 82,5 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 23 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 99 | m | |
| 6 | Khóa đai | 99 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 23 | cái | |
| HU | B cấp | |||
| HV | Phần đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 1 | Hộp | |
| 2 | Băng báo cáp | 5 | Mét | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 45 | Viên | |
| 4 | Cát đen mịn | 1,3 | M3 | |
| HW | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 9 | Cái | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 2.329,1 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 4,7 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 6,2 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 1,5 | m3 | |
| HX | Nhân công | |||
| HY | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 1,5221 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,5221 | tấn | |
| 9 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 14 | bộ | |
| 10 | Ép ống nối dây AM 120/95 | 2,8 | 10 Cái | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,18 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 1 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,27 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,073 | Km | |
| 17 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp bằng thủ công tiết diện ≤ 50 mm2 | 0,073 | Km | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,372 | Km | |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,069 | Km | |
| 20 | Thu hồi vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,201 | Km | |
| 21 | Thu hồi vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,146 | Km | |
| 22 | Thu hồi vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,3 | Km | |
| HZ | Phần cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 2,3 | 10 Cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 46 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,825 | 100m | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 1 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 7,65 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 7,65 | tấn | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa RC2 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,7 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa RC1 (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,6 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 5,881 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,5881 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5881 | tấn | |
| 13 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| 14 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 15 | Móng cột M1-10 | 1 | Móng | |
| 16 | Móng cột M2-10 | 1 | Móng | |
| 17 | Móng cột M1-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 18 | Móng cột M2-10*(thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| IA | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0225 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,11 | 100m | |
| 5 | Tiếp địa an toàn RC1 | 26 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RC2 | 7 | bộ | |
| IB | Vận chuyển | |||
| IC | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| ID | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IE | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Xuân Đỉnh 4, Xuân Đỉnh 5, Xuân Đỉnh 23, Xuân Đỉnh 31, Xuân Đỉnh 40, Xuân Đỉnh 44, Tân Trào 1, Tân Trào 2, Xuân Tảo 1, Đông Ngạc 24, Đức Thắng 9 | |||
| IF | TBA XUÂN ĐỈNH 4 | |||
| IG | Vật liệu | |||
| IH | A cấp | |||
| II | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 263 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 48 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 32 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 64 | m | |
| 5 | Khoá đai | 64 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 48 | cái | |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 11 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 23 | bộ | |
| 10 | Biển đánh số cột | 45 | cái | |
| IJ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 5 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 2 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 5 | Đai thép | 29 | m | |
| 6 | Khoá đai | 29 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | cái | |
| IK | B cấp | |||
| IL | Phần đường trục | |||
| IM | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 16 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 7 | cột | |
| 3 | Xi măng PC30 | 4.097 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 8,58 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 12,66 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 1,28 | m3 | |
| IN | Nhân công | |||
| IO | B thực hiện | |||
| IP | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,263 | Km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,757 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,193 | Km | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm2 | 0,034 | Km | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,382 | Km | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 Cái | |
| 7 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 8 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 23 | bộ | |
| 9 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 19 | bộ | |
| 10 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 11 | Thay biển (Đánh số cột) | 45 | bộ | |
| 12 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5752 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5752 | tấn | |
| IQ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 13 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 10 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 12 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 10 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 3,552 | Km | |
| 7 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 13 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 6,5 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 6,5 | tấn | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 11 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,2 | 10 cọc | |
| 12 | Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 28 | bộ | |
| 13 | Móng cột M1-7.5 trồng tại vị trí cũ | 16 | móng | |
| 14 | Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ | 5 | móng | |
| 15 | Móng cột M2-8.5 trồng tại vị trí cũ | 1 | móng | |
| 16 | Tiếp địa R-AT | 2 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| IR | Vận chuyển | |||
| IS | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| IT | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | ca | |
| IU | TBA XUÂN ĐỈNH 5 | |||
| IV | Vật liệu | |||
| IW | A cấp | |||
| IX | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 52 | bộ | |
| 3 | Biển đánh số cột | 56 | cái | |
| IY | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 5 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Đai thép | 15 | m | |
| 6 | Khoá đai | 15 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | cái | |
| IZ | B cấp | |||
| JA | Phần đường trục | |||
| JB | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Xi măng PC30 | 199 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,41 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 0,59 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,08 | m3 | |
| JC | Nhân công | |||
| JD | B thực hiện | |||
| JE | Phần đường trục | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,0405 | Km | |
| 2 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 52 | bộ | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 6 | Thay biển (Đánh số cột) | 56 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,3585 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3585 | tấn | |
| JF | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,6 | Km | |
| 5 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,1 | 10 cọc | |
| 6 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 7 | Móng cột M1-8.5 trồng tại trí cũ | 1 | móng | |
| 8 | Tiếp địa R-AT | 5 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| JG | Vận chuyển | |||
| JH | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| JI | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| JJ | TBA XUÂN ĐỈNH 23 | |||
| JK | Vật liệu | |||
| JL | A cấp | |||
| JM | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 11 | bộ | |
| 2 | Biển đánh số cột | 12 | cái | |
| JN | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 2 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 5 | m | |
| 3 | Đai thép | 4 | m | |
| 4 | Khoá đai | 4 | cái | |
| JO | B cấp | |||
| JP | Phần đường trục | |||
| JQ | Phần cột, tiếp địa | |||
| JR | Nhân công | |||
| JS | B thực hiện | |||
| JT | Phần đường trục | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,0045 | Km | |
| 2 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 3 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Thay biển (Đánh số cột) | 12 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,069 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,069 | tấn | |
| JU | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 2 | bộ | |
| JV | Vận chuyển | |||
| JW | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| JX | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| JY | TBA XUÂN ĐỈNH 31 | |||
| JZ | Vật liệu | |||
| KA | A cấp | |||
| KB | Phần đường trục | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 8 | Cái | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 7 | bộ | |
| 4 | Biển đánh số cột | 8 | cái | |
| 5 | Thẻ treo cáp trên cột | 4 | cái | |
| KC | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 3 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Đai thép | 11 | m | |
| 6 | Khoá đai | 11 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | cái | |
| KD | B cấp | |||
| KE | Phần đường trục | |||
| KF | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Xi măng PC30 | 391 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,81 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 1,18 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,14 | m3 | |
| KG | Nhân công | |||
| KH | B thực hiện | |||
| KI | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,176 | Km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,006 | Km | |
| 3 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 5 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 4 | bộ | |
| 6 | Thay biển (Đánh số cột) | 8 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,1494 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,1494 | tấn | |
| KJ | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,1 | 10 cọc | |
| 5 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,3 | 10 cọc | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 7 | Móng cột M1-8.5 | 2 | móng | |
| 8 | Tiếp địa R-AT | 3 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| KK | Vận chuyển | |||
| KL | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| KM | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,25 | Ca | |
| KN | TBA XUÂN ĐỈNH 40 | |||
| KO | Vật liệu | |||
| KP | A cấp | |||
| KQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 | Cái | |
| 2 | Đai thép | 4 | m | |
| 3 | Khoá đai | 4 | cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 15 | bộ | |
| 6 | Biển đánh số cột | 13 | cái | |
| KR | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 5 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | m | |
| 3 | Đai thép | 10 | m | |
| 4 | Khoá đai | 10 | cái | |
| KS | B cấp | |||
| KT | Phần đường trục | |||
| KU | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Xi măng PC30 | 350 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,74 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 1,11 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,09 | m3 | |
| KV | Nhân công | |||
| KW | B thực hiện | |||
| KX | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,04 | Km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,035 | Km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,021 | Km | |
| 4 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 6 | Thay biển (Đánh số cột) | 13 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,1528 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,1528 | tấn | |
| KY | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1 | tấn | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 5 | Móng cột M1-7.5 | 2 | móng | |
| 6 | Tiếp địa R-AT | 5 | bộ | |
| KZ | Vận chuyển | |||
| LA | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| LB | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,25 | ca | |
| LC | TBA XUÂN ĐỈNH 44 | |||
| LD | Vật liệu | |||
| LE | A cấp | |||
| LF | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 2 | bộ | |
| 2 | Biển đánh số cột | 32 | cái | |
| LG | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 6 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 3 | Đai thép | 12 | m | |
| 4 | Khoá đai | 12 | cái | |
| LH | B cấp | |||
| LI | Phần đường trục | |||
| LJ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Xi măng PC30 | 383 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 1,18 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,12 | m3 | |
| LK | Nhân công | |||
| LL | B thực hiện | |||
| LM | Phần đường trục | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,036 | Km | |
| 2 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Thay biển (Đánh số cột) | 32 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,1347 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,1347 | tấn | |
| LN | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,95 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| 5 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 6 | Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ | 2 | Móng | |
| 7 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| LO | Vận chuyển | |||
| LP | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| LQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| LR | TBA TÂN TRÀO 1 | |||
| LS | Vật liệu | |||
| LT | A cấp | |||
| LU | Phần đường trục | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 8 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 8 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 16 | m | |
| 4 | Khoá đai | 16 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 6 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 17 | bộ | |
| 8 | Biển đánh số cột | 18 | cái | |
| LV | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 6 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Đai thép | 17 | m | |
| 6 | Khoá đai | 17 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | cái | |
| LW | B cấp | |||
| LX | Phần đường trục | |||
| LY | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Xi măng PC30 | 1.157 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 2,42 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 3,54 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,39 | m3 | |
| LZ | Nhân công | |||
| MA | B thực hiện | |||
| MB | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,55 | Km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm2 | 0,11 | Km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,015 | Km | |
| 4 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 17 | bộ | |
| 6 | Thay biển (Đánh số cột) | 18 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,3533 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3533 | tấn | |
| MC | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,92 | Km | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 6 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,1 | 10 cọc | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 9 | Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ | 6 | Móng | |
| 10 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| MD | Vận chuyển | |||
| ME | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| MF | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| MG | TBA TÂN TRÀO 2 | |||
| MH | Vật liệu | |||
| MI | A cấp | |||
| MJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 42 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 8 | m | |
| 5 | Khoá đai | 8 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 6 | bộ | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 47 | bộ | |
| 9 | Biển đánh số cột | 53 | cái | |
| MK | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 4 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 6 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 25 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 5 | Đai thép | 32 | m | |
| 6 | Khoá đai | 32 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | cái | |
| ML | B cấp | |||
| MM | Phần đường trục | |||
| MN | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 3 | Xi măng PC30 | 1.449 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 3,01 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 4,3 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,59 | m3 | |
| MO | Nhân công | |||
| MP | B thực hiện | |||
| MQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,042 | Km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,45 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,047 | Km | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm2 | 0,077 | Km | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,084 | Km | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,0925 | Km | |
| 7 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 9 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 47 | bộ | |
| 10 | Thay biển (Đánh số cột) | 53 | bộ | |
| 11 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,576 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,576 | tấn | |
| MR | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 2,08 | Km | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 5 | bộ | |
| 6 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,4 | 10 cọc | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 9 | Móng cột M1-7.5 trồng tại vị trí cũ | 2 | Móng | |
| 10 | Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ | 4 | Móng | |
| 11 | Móng cột M2-8.5 trồng tại vị trí cũ | 1 | Móng | |
| 12 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| MS | Vận chuyển | |||
| MT | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| MU | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1,25 | Ca | |
| MV | TBA XUÂN TẢO 1 | |||
| MW | Vật liệu | |||
| MX | A cấp | |||
| MY | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 306 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 30 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 30 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 60 | m | |
| 5 | Khoá đai | 60 | cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | cái | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 25 | bộ | |
| 9 | Biển đánh số cột | 28 | cái | |
| MZ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 6 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 3 | Đai thép | 12 | m | |
| 4 | Khoá đai | 12 | cái | |
| NA | B cấp | |||
| NB | Phần đường trục | |||
| NC | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Xi măng PC30 | 192 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 0,59 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,06 | m3 | |
| ND | Nhân công | |||
| NE | B thực hiện | |||
| NF | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,306 | Km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,034 | Km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,324 | Km | |
| 4 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 25 | bộ | |
| 6 | Thay biển (Đánh số cột) | 28 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,9688 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,9688 | tấn | |
| NG | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,465 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | 0,71 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,71 | tấn | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 9 | Móng cột M1-8.5 trồng tại vị trí cũ | 1 | Móng | |
| 10 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| NH | Vận chuyển | |||
| NI | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| NJ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,25 | Ca | |
| NK | TBA ĐÔNG NGẠC 24 | |||
| NL | Vật liệu | |||
| NM | A cấp | |||
| NN | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 56 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 4 | m | |
| 5 | Khoá đai | 4 | cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | cái | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 12 | bộ | |
| 9 | Biển đánh số cột | 32 | cái | |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 1 | cái | |
| NO | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 6 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Đai thép | 17 | m | |
| 6 | Khoá đai | 17 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | cái | |
| NP | B cấp | |||
| NQ | Phần đường trục | |||
| NR | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Xi măng PC30 | 485 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 1 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 1,39 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,24 | m3 | |
| NS | Nhân công | |||
| NT | B thực hiện | |||
| NU | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,056 | Km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,225 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,031 | Km | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,0635 | Km | |
| 5 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 12 | bộ | |
| 7 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 1 | bộ | |
| 8 | Thay biển (Đánh số cột) | 32 | bộ | |
| 9 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,1737 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,1737 | tấn | |
| NV | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,45 | Km | |
| 7 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 0,5 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5 | tấn | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,1 | 10 cọc | |
| 11 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 12 | Tháo ra, lắp lại xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 13 | Móng cột M1-7.5 trồng tại vị trí cũ | 1 | móng | |
| 14 | Móng cột M-10 trồng tại vị trí cũ | 1 | móng | |
| 15 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| NW | Vận chuyển | |||
| NX | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| NY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,25 | Ca | |
| NZ | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Đông Ngạc 22, Đông Ngạc 7, Đông Ngạc 24, Đức Thắng 3 | |||
| OA | TBA ĐÔNG NGẠC 22 | |||
| OB | Vật liệu | |||
| OC | A cấp | |||
| OD | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.357 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 177 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 15 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 20 | Cái | |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 131 | Cái | |
| 6 | Móc ốp | 9 | Cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | Cái | |
| 8 | Đai thép siết hòm công tơ | 18 | m | |
| 9 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 26 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 6 | Bộ | |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà nánh kép 2m cột đơn | 1 | Bộ | |
| OE | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 9 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 107,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 9 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 43 | m | |
| 5 | Khóa đai | 43 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 9 | cái | |
| 7 | Tiếp địa RC1 | 34 | Bộ | |
| OF | B cấp | |||
| OG | Phần đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 2 | Hộp | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 11 | m | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái | |
| 4 | Băng báo cáp | 4 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 36 | Viên | |
| 6 | Cát đen mịn | 0,66 | M3 | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | bình | |
| OH | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 8 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 12 | Cái | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 4.825 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 9,8 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 13,55 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 2,6 | m3 | |
| OI | Nhân công | |||
| OJ | B thực hiện | |||
| OK | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0425 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 2,2965 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,2965 | tấn | |
| 9 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,9 | 10 Cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 Cái | |
| 12 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,15 | 100m | |
| 13 | Thay đầu cáp khô điện áp | 2 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,66 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 17 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,33 | Km | |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,174 | Km | |
| 19 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,975 | Km | |
| 20 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,465 | Km | |
| 21 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,198 | Km | |
| OL | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 8 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 2,25 | Km | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 13 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 8,23 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 8,23 | tấn | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,9 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 3,4 | 10 cọc | |
| 10 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 17 | cột | |
| 11 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 12 | Móng cột M1-10 | 4 | Móng | |
| 13 | Móng cột M2-10 | 4 | Móng | |
| 14 | Móng cột M1-8.5 | 6 | Móng | |
| 15 | Móng cột M2-8.5 | 1 | Móng | |
| 16 | Phần cáp ngầm | 11 | m | |
| 17 | Tiếp địa R-AT | 34 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa R-LL | 9 | bộ | |
| OM | Vận chuyển | |||
| ON | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| OO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| OP | TBA ĐÔNG NGẠC 7 | |||
| OQ | Vật liệu | |||
| OR | A cấp | |||
| OS | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 610 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 31 | m | |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 60 | Cái | |
| 5 | Móc ốp | 6 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 7 | Đai thép siết hòm công tơ | 12 | m | |
| 8 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 15 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 6 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 3 | Bộ | |
| OT | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 5 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 70 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 28 | cái | |
| 5 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 7 | Tiếp địa RC1 | 23 | Bộ | |
| OU | B cấp | |||
| OV | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 7 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 4 | Cái | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 2.341 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 4,71 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 6,34 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 1,44 | m3 | |
| OW | Nhân công | |||
| OX | B thực hiện | |||
| OY | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,3899 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,3899 | tấn | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,5 | 10 Cái | |
| 8 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,091 | Km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,598 | Km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,03 | Km | |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,601 | Km | |
| 13 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,348 | Km | |
| OZ | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,726 | Km | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 7 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,26 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 4,26 | tấn | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,3 | 10 cọc | |
| 10 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 10 | cột | |
| 11 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 12 | Móng cột M2-10 | 2 | Móng | |
| 13 | Móng cột M1-8.5 | 3 | Móng | |
| 14 | Móng cột M2-8.5 | 2 | Móng | |
| 15 | Tiếp địa R-AT | 23 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| PA | Vận chuyển | |||
| PB | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| PC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| PD | TBA ĐÔNG NGẠC 24 | |||
| PE | Vật liệu | |||
| PF | A cấp | |||
| PG | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 996 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 37 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 94 | Cái | |
| 4 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 6 | Đai thép siết hòm công tơ | 4 | m | |
| 7 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 7 | Bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 15 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 8 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 3 | Bộ | |
| PH | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 3 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 60 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 24 | m | |
| 5 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 7 | Tiếp địa RC1 | 21 | Bộ | |
| PI | B cấp | |||
| PJ | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | 9 | Cái | |
| 3 | Dây thép D10 | 24,68 | kg | |
| 4 | Xi măng PCB30 | 2.932 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 5,94 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 2x4 | 8,11 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 1,66 | m3 | |
| PK | Nhân công | |||
| PL | B thực hiện | |||
| PM | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,6715 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,6715 | tấn | |
| 7 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,3 | 10 Cái | |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,314 | Km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,976 | Km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,036 | Km | |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,866 | Km | |
| 13 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,057 | Km | |
| PN | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,44 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 7 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | 11,2 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 11,2 | tấn | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,3 | 10 cọc | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,1 | 10 cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8÷10mm | 0,2468 | 100kg | |
| 10 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 8 | cột | |
| 11 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 12 | Móng cột M1-10 | 1 | Móng | |
| 13 | Móng cột M2-10 | 4 | Móng | |
| 14 | Móng cột M1-8.5 | 1 | Móng | |
| 15 | Móng cột M2-8.5 | 2 | Móng | |
| 16 | Tiếp địa R-AT | 21 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa R-LL | 3 | bộ | |
| PO | Vận chuyển | |||
| PP | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| PQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| PR | TBA ĐỨC THẮNG 3 | |||
| PS | Vật liệu | |||
| PT | A cấp | |||
| PU | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 380 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 56 | m | |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 28 | Cái | |
| 5 | Móc ốp | 8 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 7 | Đai thép siết hòm công tơ | 16 | m | |
| 8 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | 5 | Bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 2m cột đơn | 1 | Bộ | |
| PV | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 6 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 47,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 19 | m | |
| 5 | Khóa đai | 19 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 6 | cái | |
| 7 | Tiếp địa RC1 | 13 | Bộ | |
| PW | B cấp | |||
| PX | Phần đường trục | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 8 | Hộp | |
| 2 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột kép (54.93kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| PY | Phần cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 13 | Cái | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 2.458 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 5,01 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 6,91 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 1,32 | m3 | |
| PZ | Nhân công | |||
| QA | B thực hiện | |||
| QB | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0549 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,8016 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,8016 | tấn | |
| 8 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,6 | 10 Cái | |
| 10 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,56 | 100m | |
| 11 | Thay đầu cáp khô điện áp | 8 | 1 đầu cáp | |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,373 | Km | |
| 13 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,324 | Km | |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,226 | Km | |
| 15 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,112 | Km | |
| QC | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 13 | cột | |
| 2 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,563 | Km | |
| 3 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,23 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 9,23 | tấn | |
| 6 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,3 | 10 cọc | |
| 8 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 9 | Móng cột M1-8.5 | 3 | Móng | |
| 10 | Móng cột M2-8.5 | 5 | Móng | |
| 11 | Tiếp địa R-AT | 13 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa R-LL | 6 | bộ | |
| QD | Vận chuyển | |||
| QE | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| QF | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 . Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là thi công xậy dựng mới, sửa chữa lưới điện hạ thế hoặc xây dựng đường cáp ngầm và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi