Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662276-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:34:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,292,941,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký,01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) - Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 3,705 tỷ VND hoặc:(ii) - Số lượng HĐ = 03 hoặc # 03, ít nhất 01 HĐ giá trị ≥ 3,705 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 3,705 tỷ VND x 3 = 11,115 tỷ VND- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là HĐ xây dựng (mới) của công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) giá trị ≥ 3,705 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận. Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau: HĐ thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng kèm theo hợp đồng đã ký. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư + hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng thầu phụ + Tài liệu chứng minh khối lượng hợp đồng thầu phụ không vượt quá khối lượng cho phép mà Luật Đấu thầu quy định.+ BBNT hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị KL hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu CM tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT (Trường hợp các QĐ này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của CĐT) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ TK đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc yêu cầu cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm)≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)03(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.- Kinh nghiệm trong gói thầu tương tự: đã làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới) hoàn thành của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 02 kỹ sư chuyên ngành XD giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ.- 01 kỹ sư (trắc đạc hoặc địa chính) hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 01 kỹ sư kinh tế XD hoặc kỹ sư XD, có chứng chỉ hành nghề định giá XD hạng III trở lên phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, quản lý tiến độ.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm)≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Đã được đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 01 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 02 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 04 thợ cốt thép, 04 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 02 thợ nề hoàn thiện, 04 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3 / h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị phun sơn YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm BT năng suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm dung dịch (bentonite) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm vữa công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt BT công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đảm bảo khoan được cọc đường kính ≥ 0,8m , chiều sâu khoan > 25m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phun nhựa đường công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải BTNN công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy ủi công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-coffa ≥ 500m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 36-Giàn giáo thép ≥ 800 bộ (2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 37-Chống tăng ≥ 500 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3044 | 100m³ |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0146 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2029 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2968 | 100m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0146 | 100m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0146 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0146 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0146 | 100m² |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2429 | 100 tấn |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0912 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m³ |
| 15 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2391 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.239,14 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,98 | 1m² |
| B | CẦU VƯỢT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ D1800 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,033 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,033 | 100m² |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm bản mặt cầu (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,68 | m² |
| 4 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, C30 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4124 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông tạo dốc mặt cầu, đá 1x2, C20 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8354 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5695 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,056 | 100m² |
| 9 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, C20 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,239 | m³ |
| 10 | Đổ bê tông lót gờ chắn, đá 1x2, C10 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3924 | 100m² |
| 12 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, C30 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6698 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8954 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3488 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,693 | 1m² |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 C10 dầm chủ (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,78 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,5472 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6577 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8725 | 100m² |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, C10 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,952 | m³ |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,844 | m² |
| 23 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi phần để lại (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 24 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi. Sản xuất 2 bộ luân chuyển 5 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3971 | tấn |
| 25 | Khấu hao ống vách luân chuyển 5 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3971 | tấn |
| 26 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 800mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 27 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,6318 | m³ |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn đường kính | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6713 | tấn |
| 29 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,277 | tấn |
| 30 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 984 | bộ |
| 31 | Gia công thép bản 8x50x430 lống thép cọc khoan nhồi, thép bản bịt ống siêu âm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6257 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 114mm dày 3.2mm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3416 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 60mm dày 2mm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8432 | 100m |
| 34 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC) (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0029 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,5252 | m³ |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông cọc nhồi, trên cạn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6665 | m³ |
| 37 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤80mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 38 | Đào xúc đất mùn khoan đổ đi, đất cấp I | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1812 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất mùn khoan bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1812 | 100m³ |
| 40 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8394 | 100m³ |
| 41 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5117 | 100m³ |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m |
| 44 | Đào phá bỏ lớp bê tông nhựa hiện hữu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m³ |
| 45 | Đào phá bỏ lớp cấp phối đá dăm hiện hữu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2004 | 100m³ |
| 46 | Đào phá bỏ lớp đất nền đường hiện hữu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3006 | 100m³ |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | 100m² |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | 100m² |
| 49 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,771 | 100m² |
| 50 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,771 | 100m² |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1542 | 100m³ |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1542 | 100m³ |
| 53 | Thi công móng đá mi nền đường (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2313 | 100m³ |
| 54 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2313 | 100m³ |
| 55 | Ép cọc cừ larsen, đoạn ngập đất | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 100m |
| 56 | Ép cọc cừ larsen, đoạn không ngập đất | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc cừ larsen | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 100m |
| 58 | Khấu hao cừ Larsen IV: 76.1kg/md, Thời gian khấu hao 1.17%*1 tháng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,056 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thép hình H350 hệ giằng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3772 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ thép hình H350 hệ giằng | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3772 | tấn |
| 61 | Khấu hao hình H350 hệ giằng: 137kg/md, Thời gian khấu hao 1.5%*1 tháng+5% lần tháo dỡ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3772 | tấn |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,42 | m² |
| 63 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | m² |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột 3,7m và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 và tam giác cạnh 70cm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt biển báo "phía trước công trường"; KT: (140x80)cm. Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm; . Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn cạnh 70cm; . Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang (ĐM vận dụng *hs 0,6) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Cung cấp tôn sóng vuông màu xanh .Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 72 | Cung cấp thép hộp khung hàng rào chắn, rào tole. Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,89 | kg |
| 73 | Sản xuất hàng rào tôn (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m² |
| 74 | Đổ bê tông chân đế trụ hàng rào đá 1x2, C25 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m³ |
| 75 | Đổ bê tông chân đế trụ biển báo đá 1x2, C20 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m³ |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | 100m² |
| 77 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn, hsnc*1,6 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 78 | Cầu di dời giải phân cách ra vị trí mới (2m/cái) (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cấu kiện |
| 79 | Cầu di dời giải phân cách về vị trí cũ (2m/cái) (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cấu kiện |
| 80 | Cung cấp dây cảnh báo | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 81 | Cung cấp đèn cảnh báo nguy hiểm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| C | CẦU VƯỢT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ D2400 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,143 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,143 | 100m² |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm bản mặt cầu (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,3 | m² |
| 4 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, C30 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,749 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông tạo dốc mặt cầu, đá 1x2, C20 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2865 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5778 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0247 | 100m² |
| 9 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, C20 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,239 | m³ |
| 10 | Đổ bê tông lót gờ chắn, đá 1x2, C10 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3924 | 100m² |
| 12 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, C30 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,021 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4399 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,593 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,258 | 1m² |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 C10 dầm chủ (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,822 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2844 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | 100m² |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, C10 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,944 | m³ |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,796 | m² |
| 23 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi phần để lại (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 24 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi. Sản xuất 2 bộ luân chuyển 3 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3971 | tấn |
| 25 | Khấu hao ống vách luân chuyển 3 lần, thời gian sử dụng 1 tháng (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3971 | tấn |
| 26 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 800mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | m |
| 27 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7791 | m³ |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn đường kính | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0287 | tấn |
| 29 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5264 | tấn |
| 30 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 612 | bộ |
| 31 | Gia công thép bản 8x50x430 lống thép cọc khoan nhồi, thép bản bịt ống siêu âm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 114mm dày 3.2mm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4266 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống 60mm dày 2mm (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9492 | 100m |
| 34 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm (Vận dụng VB : 159/BXD-KTTC) (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8018 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,6023 | m³ |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông cọc nhồi, trên cạn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8871 | m³ |
| 37 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤80mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 38 | Đào xúc đất mùn khoan đổ đi, đất cấp I | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7087 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất mùn khoan bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7087 | 100m³ |
| 40 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1199 | 100m³ |
| 41 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,969 | 100m³ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm; . Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp tôn sóng vuông màu xanh .Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép hộp khung hàng rào chắn, rào tole. Khấu hao (1,5%*1T + 5%*1L=6,5%) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,6 | kg |
| 45 | Sản xuất hàng rào tôn (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m² |
| 46 | Đổ bê tông chân đế trụ hàng rào đá 1x2, C25 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,78 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m² |
| 48 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn, hsnc*1,6 (VD) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,5 | m |
| 49 | Cung cấp dây cảnh báo | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 50 | Cung cấp đèn cảnh báo nguy hiểm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký,01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) - Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 3,705 tỷ VND hoặc:(ii) - Số lượng HĐ = 03 hoặc # 03, ít nhất 01 HĐ giá trị ≥ 3,705 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 3,705 tỷ VND x 3 = 11,115 tỷ VND- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là HĐ xây dựng (mới) của công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) giá trị ≥ 3,705 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận. Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau: HĐ thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng kèm theo hợp đồng đã ký. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư + hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng thầu phụ + Tài liệu chứng minh khối lượng hợp đồng thầu phụ không vượt quá khối lượng cho phép mà Luật Đấu thầu quy định.+ BBNT hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị KL hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu CM tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT (Trường hợp các QĐ này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của CĐT) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ TK đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng CM phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc yêu cầu cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm)≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)03(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.- Kinh nghiệm trong gói thầu tương tự: đã làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới) hoàn thành của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
| 2 | KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 3 | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 02 kỹ sư chuyên ngành XD giao thông hoặc giao thông cầu đường bộ.- 01 kỹ sư (trắc đạc hoặc địa chính) hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 3 | KS phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- 01 kỹ sư kinh tế XD hoặc kỹ sư XD, có chứng chỉ hành nghề định giá XD hạng III trở lên phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, quản lý tiến độ.+ Là nhân sự nhà thầu đang trực tiếp quản lý.+ Kinh nghiệm: đã tham gia XD (mới) hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm)≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | KN trong các công việc TT tối thiểu (năm)02(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có: Đường giao thông BTNN, cầu có dầm BTCT nhịp > 12m và móng mố đặt trên nền cọc BTCT, mặt cầu phủ BTNN, có giá trị xây lắp ≥ 3,705 tỷ VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) chứng minh (làm rõ hoặc khi thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp, giá trị xây lắp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm)≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) | 24 | KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01(từ ngày ký HĐLĐ hoặc QĐ tiếp nhận nhân sự đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Đã được đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 01 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 02 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 04 thợ cốt thép, 04 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 02 thợ nề hoàn thiện, 04 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5 kw | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép công suất | 5 kw | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch công suất | 1,7 kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23 kw | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | * | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | * | 1 |
| 10 | Máy khoan | 4,5 w | 2 |
| 11 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 600m3 / h | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 1 |
| 14 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 16T | 2 |
| 15 | Máy PDA | bộ | 1 |
| 16 | Thiết bị siêu âm | bộ | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn YHK | 3A | 1 |
| 18 | Thiết bị phun sơn YHK | 10A | 1 |
| 19 | Máy bơm BT năng suất | ≥ 50m3/h | 1 |
| 20 | Máy bơm dung dịch (bentonite) | ≥ 200 m3/h | 1 |
| 21 | Máy bơm nước công suất | ≥ 20kw | 1 |
| 22 | Máy bơm vữa công suất | ≥ 9m3/h | 1 |
| 23 | Máy cắt BT công suất | ≥ 12cv | 1 |
| 24 | Máy đầm bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 25 | Máy ép thủy lực | 130T | 1 |
| 26 | Máy khoan cọc nhồi | (đảm bảo khoan được cọc đường kính ≥ 0,8m , chiều sâu khoan > 25m) | 1 |
| 27 | Máy phun nhựa đường công suất | ≥ 190cv | 1 |
| 28 | Máy rải BTNN công suất | ≥ 130cv | 1 |
| 29 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 25T | 1 |
| 30 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 31 | Máy lu bánh thép | ≥ 12T | 1 |
| 32 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 33 | Máy ủi công suất | ≥ 110 cv | 1 |
| 34 | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), | dung tích bồn 5m3 | 1 |
| 35 | coffa ≥ 500m2 | * | 500 |
| 36 | Giàn giáo thép ≥ 800 bộ (2 chân, 2 chéo) | * | 800 |
| 37 | Chống tăng ≥ 500 cây | * | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi