Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:48:00 đến ngày 2021-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,955,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 135,462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 75,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V- E-HSMT | 221 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 44,966 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V- E-HSMT | 11,67 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 37,247 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V- E-HSMT | 284,883 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V- E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 393,0825 | m3 |
| 14 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,2192 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V- E-HSMT | 3,5356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 3,6144 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 3,6144 | 100m3/1km |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ hỏng | Chương V- E-HSMT | 20 | công |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 88,68 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đèn gắn trần D300 | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn âm trần D300 | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn Dowlight âm trần | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn led pha gắn tường | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 114,8 | m |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V- E-HSMT | 20,1 | m |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V- E-HSMT | 114,011 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V- E-HSMT | 1,2308 | tấn |
| 31 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V- E-HSMT | 7,96 | m |
| 32 | Cắt dầm bê tông - Chiều dày ≤30cm | Chương V- E-HSMT | 3,4 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 101,6172 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 87,044 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,2156 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Chương V- E-HSMT | 0,9228 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 2,1794 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 2,1794 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 96,9413 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 770,3812 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 48,947 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 13,174 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2.687,5719 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5.293,5457 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V- E-HSMT | 679,4744 | m2 |
| 8 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 95,252 | m2 |
| 9 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 340,258 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 310,451 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 537,423 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1.896,6464 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 559,361 | m2 |
| 14 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Chương V- E-HSMT | 535,842 | m2 |
| 15 | Láng vữa tự chảy k co | Chương V- E-HSMT | 535,842 | m2 |
| 16 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 634,6336 | m2 |
| 17 | Chống thấm cổ ống, số lượng cổ ống | Chương V- E-HSMT | 122 | cổ |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 154,9498 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 236,2018 | m2 |
| 20 | Chống thấm khe lún | Chương V- E-HSMT | 79,9 | m |
| 21 | Căng lưới thép gia cố vị trí chống thấm khe lún | Chương V- E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite Kt 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 2.613,911 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, KT gạch 120x600mm | Chương V- E-HSMT | 141,9324 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm | Chương V- E-HSMT | 28,182 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 535,842 | m2 |
| 26 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600mm | Chương V- E-HSMT | 1.349,857 | m2 |
| 27 | Dán gạch vỉ | Chương V- E-HSMT | 558,5 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 25,624 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bệ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 47,393 | m2 |
| 30 | Lát đá bậu cửa, đá Granite tự nhiên màu đen | Chương V- E-HSMT | 17,963 | m2 |
| 31 | Lát đá Granite bậc cầu thang màu vàng nhạt | Chương V- E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite bậc cầu thang màu đen | Chương V- E-HSMT | 177,048 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite bậc cầu thang màu trắng | Chương V- E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 34 | Thi công sơn Epoxy sàn tầng trệt | Chương V- E-HSMT | 806,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 160,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 451,4088 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trừ dán gạch vỉ, sơn chống thấm tầng trệt) | Chương V- E-HSMT | 2.868,5307 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 7.539,9766 | m2 |
| 39 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 1,606 | m3 |
| 41 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 5,907 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 43 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 10,268 | m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 14,83 | m3 |
| 46 | Lát gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 97,152 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường chắn đường dốc người khuyết tật | Chương V- E-HSMT | 31,217 | m2 |
| 48 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưabao gồm chốt) | Chương V- E-HSMT | 287,759 | m2 |
| 49 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe | Chương V- E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưabao gồm chốt) | Chương V- E-HSMT | 2,925 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 211,637 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V- E-HSMT | 79,86 | m2 |
| 53 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 35 | bộ |
| 54 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 542 | cái |
| 55 | Khóa tay gạt | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 56 | Doorsill inox bậu cửa | Chương V- E-HSMT | 18,06 | m |
| 57 | Tay co thủy lực | Chương V- E-HSMT | 28 | bộ |
| 58 | Cửa cuốn nhôm, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 27,192 | m2 |
| 59 | Hộp kỹ thuật tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40 | Chương V- E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 60 | Mô tơ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Bình lưu điện (UPS) 600kg tích điện 24-36h | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cánh cửa đi pa nô kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 107,5 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa đơn 60x135mm, gỗ lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 238 | m |
| 64 | Nẹp khuôn cửa 10x40, gỗ lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 460 | m |
| 65 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 228 | cái |
| 66 | Clemon cửa đi, cửa sổ có khóa | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 67 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Cục chặn cửa inox 304 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Sơn cửa gỗ, sơn PU | Chương V- E-HSMT | 142,75 | m2 |
| 70 | Sơn khuôn cửa, khuôn đơn, sơn PU | Chương V- E-HSMT | 230 | m |
| 71 | Sơn nẹp khuôn cửa | Chương V- E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 238 | 1m |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 107,5 | 1m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 1.928,8075 | kg |
| 75 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang, đường dốc bằng Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 964,4678 | kg |
| 76 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 1.187,1097 | kg |
| 77 | Mua thép hình V50x50x3mm làm giá đỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 495,9822 | kg |
| 78 | Mua thép hình V30x30x3mm làm giá đỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 50,1569 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 45,736 | 1m2 |
| 80 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt tay vịn vệ sinh khuyết tật bằng Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 3,1788 | kg |
| 83 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 1.590,546 | m2 |
| 84 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm, phụ kiện Inox 304, khung nhôm định hình đồng bộ (đơn giá bao gồm thi công, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 543,68 | m2 |
| 85 | Lam chắn nắng Aluking hình viên đạn ASR-P150x52 (rộng 150, cao 52, chiều dày nhôm 1,5mm), liên kết bằng nhôm hộp 44x100, chiều dày nhôm 1,8mm | Chương V- E-HSMT | 294,009 | m2 |
| 86 | Mua thép hộp 40x80x2mm làm hộp che điều hòa | Chương V- E-HSMT | 951,9615 | kg |
| 87 | Mua thép hộp 40x80x1,5mm làm hộp che điều hòa | Chương V- E-HSMT | 1.296,5494 | kg |
| 88 | Gia công cửa sắt | Chương V- E-HSMT | 2,2044 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 173,901 | 1m2 |
| 90 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 91 | Chốt Inox | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- E-HSMT | 93,236 | m2 |
| 93 | Bộ chữ "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI VÀ TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" bằng Alu vàng gương, cao 70cm, dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V- E-HSMT | 32,68 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 17,2032 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng, bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,1047 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng, bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,1415 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 1,3912 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,1851 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Chương V- E-HSMT | 0,3438 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,4394 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2889 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 18 | Khoan cấy thép bằng keo, ĐK thép D20mm | Chương V- E-HSMT | 16 | lỗ |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,5379 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 20,8922 | m3 |
| 21 | Xây sê nô thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,6618 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 130,729 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,6704 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 106,416 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 138,399 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 106,416 | m2 |
| 27 | Tôn úp sườn khổ 300mm dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 13,8 | m |
| 28 | Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 1,478 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt máng nhựa luồn dây điện KT 24x14mm | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 175/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 350A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V- E-HSMT | 18 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 25A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Khởi động từ 3P-25A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Rơ le nhiệt 0,1A~18A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đèn báo hoạt động | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Nút ấn chạy( Run) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Nút ấn dừng( Stop) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Công tắc chuyển mạch (Auto run- Man) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Rơ le bảo vệ mất pha, điện áp thấp,.. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 104 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 122 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 83 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 83 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.060 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.060 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 + dây 1x2,5mm2 (PE) | Chương V- E-HSMT | 3.699 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 34 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 880 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 220 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1200mm 2x20W | Chương V- E-HSMT | 54 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led panel 300x1200-40W | Chương V- E-HSMT | 180 | bộ |
| 85 | Bộ ty treo đèn Led panel | Chương V- E-HSMT | 180 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 24W | Chương V- E-HSMT | 166 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 1x18W | Chương V- E-HSMT | 42 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led gắn tường KT 195x90 10W | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 89 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Chương V- E-HSMT | 215 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 11.608 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 2.660,7 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 1.140,3 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 440 | m |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 102 | Cáp tiếp địa 1x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 103 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Chương V- E-HSMT | 87 | m |
| 104 | Dây đồng trần M70 | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| 105 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| 106 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,7 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 108 | Kiểm tra tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| 109 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=59m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Dây đồng trần M70 | Chương V- E-HSMT | 112 | m |
| 112 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V- E-HSMT | 87 | m |
| 113 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 5 | cọc |
| 115 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 121 | Kiểm tra tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- E-HSMT | 42 | máy |
| 123 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300-480m3/h | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp 700x700-19000m3/h | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V- E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V- E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 131 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V- E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 1,314 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 140/90mm | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 137 | Chụp thông hơi | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 2.610 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 3.160 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ 20U | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | Chương V- E-HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 cổng + 2 cổng Poe | Chương V- E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 cổng | Chương V- E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị wifi | Chương V- E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 7 | Mặt 2 cổng (mạng + thoại) | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V- E-HSMT | 28 | Ổ cắm |
| 9 | Cáp mạng cat 6 | Chương V- E-HSMT | 1.339,47 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V- E-HSMT | 133,947 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 237 | m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 100x60mm | Chương V- E-HSMT | 293,2 | m |
| 13 | Cáp mạng cat 6 | Chương V- E-HSMT | 703,95 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V- E-HSMT | 70,395 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 563,16 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 1.050,14 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.312,68 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ghen 39x18mm | Chương V- E-HSMT | 181,44 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 410,4 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 410,4 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điện | Chương V- E-HSMT | 8,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt | Chương V- E-HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhất | Chương V- E-HSMT | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 15x2x0,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 3.100 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Chương V- E-HSMT | 300 | Cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V- E-HSMT | 3.000 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa D20 | Chương V- E-HSMT | 500 | cái |
| 19 | Cút nhựa D20 | Chương V- E-HSMT | 163 | cái |
| 20 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 6 | kênh |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 11,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100/65mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 40 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 125mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 125mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 82,266 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt cuộn vòi D60 dài 20m, có khớp nối | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt lăng phun D60 | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 54 | Van góc D65 | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180mm | Chương V- E-HSMT | 11 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200mm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Rìu | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Kìm cộng lực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Búa tạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 21 | Bộ |
| 64 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Chương V- E-HSMT | 42 | Bình |
| 65 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Chương V- E-HSMT | 21 | Bình |
| 66 | Cửa thép chống cháy 2 cánh khung đơn 135x55x1,2mm, giới hạn chịu lửa 70 phút (Cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm khóa, chân bậu inox) | Chương V- E-HSMT | 43,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 34,4192 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 10,1338 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 39,0764 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 5.266,632 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 5,0158 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 5,0158 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 353,727 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phầm mác M350 | Chương V- E-HSMT | 359,0329 | m3 |
| 10 | Mua thép tấm dày 6 mm làm thép nối cọc | Chương V- E-HSMT | 3.095,484 | kg |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 39,611 | 100m |
| 12 | Mua cọc ép dẫn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,3685 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V- E-HSMT | 489 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 6,057 | m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,7006 | 100m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 145,9747 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,6987 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lót dầm móng | Chương V- E-HSMT | 0,5353 | 100m2 |
| 20 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 53,2314 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 28,9054 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác M100 | Chương V- E-HSMT | 29,628 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,3901 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 2,8841 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,4397 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 2,189 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,9838 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 15,3444 | tấn |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 175,3957 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 172,8036 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,2111 | m3 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,3414 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Chương V- E-HSMT | 3,222 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 1,9573 | tấn |
| 37 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 35,442 | m3 |
| 38 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 35,9736 | m3 |
| 39 | Băng cản nước | Chương V- E-HSMT | 71,6 | m |
| 40 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,941 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng móng cao độ 0.00 | Chương V- E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,7449 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 45 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,2949 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,533 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6,3984 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6,3984 | 100m3/1km |
| 49 | Rải nilon lót nền | Chương V- E-HSMT | 672,3427 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép rãnh thu nước, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 51 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 100,8514 | m3 |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 102,3642 | m3 |
| 53 | Trát rãnh thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 54 | Láng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 55 | Mua song chắn rác bằng Composite Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,4756 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn lót móng chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 2,2893 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,4339 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4055 | tấn |
| 61 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,1625 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 14,1065 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,0237 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1147 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 77 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,0028 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 80 | Láng đáy hố thu dày 1.5cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 83 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,3108 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 85 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,9293 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn cột | Chương V- E-HSMT | 11,9831 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 4,6504 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,9793 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 5,4578 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 15,2538 | tấn |
| 93 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,2072 | m3 |
| 94 | Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 126,3365 | m3 |
| 95 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 135,5469 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 26,7469 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 3,2574 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 10,4721 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 1,3162 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 8,9524 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 46,3311 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 280,2388 | m3 |
| 103 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 284,4424 | m3 |
| 104 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 37,3779 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 8,3399 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 58,3613 | tấn |
| 107 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 545,5388 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 532,2334 | m3 |
| 109 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 1,8119 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,3831 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,8332 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 2,5072 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 2,8031 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,7078 | tấn |
| 120 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 25,2008 | m3 |
| 121 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 25,8308 | m3 |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,4259 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3556 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,6851 | m3 |
| 126 | Mua xà gồ thép CT3 U100x50x2mm | Chương V- E-HSMT | 3.062,3764 | kg |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 2,9877 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 2,9877 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 388,364 | 1m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Chương V- E-HSMT | 8,165 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 117,66 | md |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 102 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao - Đường kính50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ bơm D50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ bơm D32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm, | Chương V- E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V- E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 4,82 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van giảm áp cơ ĐK 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 75mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 63mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK25mm | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều ĐK25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xi bệt D15 | Chương V- E-HSMT | 102 | cái |
| 27 | Lơ thu inox D15mm | Chương V- E-HSMT | 166 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 63/32 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 40/25 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 25 | Chương V- E-HSMT | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 25/20 | Chương V- E-HSMT | 194 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 20 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25/20mm | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 120 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 58 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 62 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong nhựa, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 205 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 41 | bộ |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | Chương V- E-HSMT | 205 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác- Đường kính 100mm inox | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 5,27 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 53 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 140x110mm | Chương V- E-HSMT | 74 | cái |
| 54 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x110mm | Chương V- E-HSMT | 103 | cái |
| 55 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x60mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x90mm | Chương V- E-HSMT | 62 | cái |
| 57 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x60mm | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 60x60mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 140x140mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90x90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 75x75mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x60mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60x42mm | Chương V- E-HSMT | 55 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 113 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 57 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 140mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 57 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 47 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 102 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 67mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 132 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 91 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 39 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 150mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 89mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 87 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x60mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,853 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 9,801 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 23,855 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 23,503 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Chương V- E-HSMT | 2,012 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 75,84 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,5661 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 1,0836 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 2,5108 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường | Chương V- E-HSMT | 2,2986 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 27,74 | m3 |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 27,33 | m3 |
| 18 | Băng cản nước PVC cao 250mm | Chương V- E-HSMT | 74 | m |
| 19 | Thang inox 304 thăm bể | Chương V- E-HSMT | 15,2987 | kg |
| 20 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 125,36 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 123,5 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 201,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn bể | Chương V- E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 1,6012 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 13,077 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,8835 | m3 |
| 28 | Mua tôn dày 1,5mm làm nắp bể nước | Chương V- E-HSMT | 7,9175 | kg |
| 29 | Gia công cửa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng nắp thăm bể nước | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,1481 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,705 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,705 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO TẠM, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V- E-HSMT | 10,3488 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 1,897 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 9 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 2,4957 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1236 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 26,712 | m2 |
| 17 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 26,712 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,5684 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa cũ, lắp dựng ray, cánh cổng chính vào vị trí mới | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 20 | Lắp dựng cổng phụ khung sắt | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 21 | Thép L50x50x3mm làm cột chống | Chương V- E-HSMT | 5.560,8817 | kg |
| 22 | Gia công hệ khung đỡ hàng rào | Chương V- E-HSMT | 5,4253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào tạm bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 5,4253 | tấn |
| 24 | Tôn thưng hàng rào, chiều dày 0.35mm | Chương V- E-HSMT | 4,039 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng lưới chống bụi | Chương V- E-HSMT | 706,825 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tôn thưng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 403,9 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V- E-HSMT | 5,4253 | tấn |
| 28 | Thu hồi vật liệu sau khi tháo dỡ | Chương V- E-HSMT | -6.208,2645 | kg |
| 29 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V- E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,9644 | m3 |
| 34 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm cột | Chương V- E-HSMT | 52,7961 | kg |
| 35 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V- E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 37 | Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x1.5mm làm cột | Chương V- E-HSMT | 69,0098 | kg |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.32mm | Chương V- E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Chương V- E-HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V- E-HSMT | 325,8517 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V- E-HSMT | 2,5262 | tấn |
| 44 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V- E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 49 | Bộ bu lông móng 4M16x400 | Chương V- E-HSMT | 44 | Bộ |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 51 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 11,234 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 53 | Bản mã BĐ 1: 300x300x10 | Chương V- E-HSMT | 81,6008 | kg |
| 54 | Bản tăng cứng | Chương V- E-HSMT | 35,9043 | kg |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại (Cột tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,4552 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép (thép tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,5642 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,0323 | 100m2 |
| 58 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 8 | cây |
| 59 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 3 | cây |
| 60 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 61 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 62 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 63 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 90cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 64 | Chặt bỏ cây đường kính >150cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cây |
| 65 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 1 | gốc |
| 66 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 3 | gốc |
| 67 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x70cm | Chương V- E-HSMT | 3 | cây |
| 68 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 70x70cm | Chương V- E-HSMT | 3 | cây |
| 69 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x65cm | Chương V- E-HSMT | 3 | hố |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van phao - Đường kính40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 2,35 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van HDPE- Đường kính50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 140mm PN6-class2 | Chương V- E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm PN6-class2 | Chương V- E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm PN6-class2 | Chương V- E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 300/110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 200/110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 140/90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 87 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 350A 3P-42kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-22kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 101 | m |
| 4 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 194 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x16mm2 (PE) | Chương V- E-HSMT | 86 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 196 | m |
| 7 | Dây CU/PVC dây E 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 98 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D160/125mm | Chương V- E-HSMT | 1,01 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D50/40mm | Chương V- E-HSMT | 1,94 | 100 m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D30/25mm | Chương V- E-HSMT | 0,98 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V- E-HSMT | 191 | m |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,719 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,719 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hoà 24000 BTU, 1 chiều Inverter | Chương V- E-HSMT | 42 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ - MÁY BƠM CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước, Công suất: 7,5HP/5,5kW/380V; Q=9-39m3/h; H=47-33,4m | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước, Công suất: 2HP/1,5kW/380V; Q=6-39m3/h; H=22-4,5m | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh, mã hiệu 17-72 | Chương V- E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 81 m3/h; H= 63 m.c.n. Công suất P=30 Kw | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q= 81 m3/h; H= 63 m.c.n. Công suất P=30 Kw | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm ( 01 điện + 01 Diezen), công suất 40HP | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| P | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 103,5632 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài tỷ lệ 15 lít/m3: | Chương V- E-HSMT | 40,57 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong tỷ lệ 15 lít/m3: | Chương V- E-HSMT | 40,48 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà tỷ lệ 3 lít/m2: | Chương V- E-HSMT | 439,726 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III và 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có giá trị ≥ 24.500.000.000 đồng (02 công trình cấp IV có giá trị ≥ 24.500.000.000 đồng được xét là 1 công trình cấp III). - Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị 24.500.000.000 VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công công trình dân dụng, các hạng mục phụ trợ, hạng mục PCCC, chống mối.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
49.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi