Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715295-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn nghiên cứu ứng dụng chuyển giao công nghệ xây dựng mới
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210715102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 18:10:00 đến ngày 2021-07-16 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,860,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0290495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058099E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.802.231.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Gồm 05 công nhân nề - hoàn thiện, 02 công nhân lắp đặt điện, 02 công nhân lắp đặt nước, 01 công nhân máy xây dựng (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa căn khí nén 3m3/phút
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 1000Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cân bằng Laser điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí động cơ Diesel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép định hình (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,9325m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp825,5485m2
3Phá lớp vữa trát tường trong ( cao 1,5m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp189,765m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp295,172m2
5Tháo dỡ vách kính tầng 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,7205m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,8868m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp379,645m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp825,5485m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp674,817m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp506,4829m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp506,4829m2
12Phá dỡ nền gạch WC tầng 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,6792m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,6792m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124,718m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124,718m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124,718m2
17Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
18Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
23Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
25Lắp đặt giá treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
26Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung cửa nhựa lõi thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,7m2
27Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1m2
28Lắp dựng cửa chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,56m2
29Mái kính sảnh chínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1325m2
30Phá dỡ nền gratino hiện trạng cầu thang, tam cấp sảnh chínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,485m2
31Công dọn dẹp vệ sinh trước khi ốp látTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3công
32Phá dỡ lan can sắt cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5công
33Gia công lắp dựng lan can kính cầu thang tay vịn gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,101m2
34Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,554m2
35Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,815m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,36m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,36m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,361m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,36m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,8051100m2
41Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,2408m3
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,2408m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2024100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2024100m3/1km
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2024100m3/1km
46Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
55Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11bộ
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50hộp
60Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
61Tủ điện tầng 45x30x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
62Tủ điện phòng 30x25x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
B NHÀ HỘI TRƯỜNG A7
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,6m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,6m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115,4m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115,4m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp173m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.087,1344m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.087,1344m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nhà vệ sinh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp329,25m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp329,25m2
10Tháo dỡ sàn gỗ sân khấuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110,48m2
11Làm sàn gỗ công nghiệp sân khấu và bậc sân khấuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110,48m2
12Vệ sinh toàn bộ ghế ngồi hội trườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1ht
13Phá dỡ nền gạch ceramic cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp286,8m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp286,8m2
15Phá dỡ nền gạch lá nem chống thấmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350,4m2
16Vệ sinh mái trước khi xử lý chống thấmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350,4m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350,4m2
18Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350,4m2
19Bơm keo, vệ sinh, đánh bóng đá một số vị trí bị bóc tách của tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,355m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,355m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2036100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2036100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2036100m3/1km
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,9609100m2
26Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1HT
27Lắp đặt đèn âm trần 600x1200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
28Lắp đặt đèn âm trần 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20bộ
29Lắp đặt đèn downlight âm trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14bộ
31Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
32Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
33Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
34Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7bộ
35Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7bộ
40Lắp đặt giá treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
C NHÀ KÝ TÚC XÁ B1
1Phá dỡ bể nước mái bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,4026m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.293,6782m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài trục 1a-7:Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp517,08m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.528,6702m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.446,1825m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.364,5757m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp478,9332m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.528,6702m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.925,1157m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.893,2459m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.140,6011m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224,4528m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.459,8483m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp163,2384m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp208,1184m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp403,92m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp403,92m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp308,9025m2
19Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp93,72m2
20Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp109,62m2
21Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,24m2
22Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh hất, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,68m2
23Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (+225.000 tiền kính an toàn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,6425m2
24Sản xuất lắp dựng và sơn hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,24m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp258,363m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp678,663m2
27Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp420,3m2
28Phá dỡ lan can hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
29Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinh hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20công
30Lắp dựng lan can sắt hộp, lan can hành lang, cầu thang:Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140,4m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,5348100m2
32Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp203,3508m3
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp203,3508m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0335100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0335100m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0335100m3/1km
37Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cái
46Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
47Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75bộ
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117bộ
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220hộp
51Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51cái
52Tủ điện tầng 45x30x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
53Tủ điện phòng 30x25x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.500m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.100m
62Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cọc
63Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140m
65Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
66Thép dẹt 40x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63m
67Máy bơm nước Q=4m3/H, H =20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
70Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
72Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
73Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
74Lắp đặt giá treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
75Lắp đặt lô để giấyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
76Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
77Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bể
78Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
79Lắp đặt van xả cặn, ĐK42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
80Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
81Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
83Lắp đặt rơ le phao điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
84Rọ chắn rác D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
85Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
86Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7100m
87Lắp đặt racco D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
88Lắp đặt racco D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
89Lắp đặt măng sông D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
90Lắp đặt măng sông D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
91Lắp đặt côn D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
92Lắp đặt cút nhựa D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200cái
93Lắp đặt cút nhựa D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140cái
94Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
95Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80cái
96Lắp kép nối D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100cái
97Lắp đặt măng sông ren ngoài D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120cái
98Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80cái
99Lắp đặt cút ren trong D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200cái
100Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
103Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180cái
104Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180cái
105Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
106Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
107Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
108Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
109Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
110Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
111Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
112Lắp đặt côn nhựa uPVC D48/34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
113Lắp đặt măng sông upvc d90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
114colie d90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100cái
115Hút, vệ sinh lại hệ thống bể phốt hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bể
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp284,7204m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,738m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,0784m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,06m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp284,7204m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,8164m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,06m2
8Phá dỡ tường rào cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1công
9Bốc xếp, vận chuyển phế thải phá hàng ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1công
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,51m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,38m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0162100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0888100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0888100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0888100m3/1km
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3697m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1163m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,6024m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,512m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73,1144m2
22Hàng rào khung sắt hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,512m2
23Công vệ sinh cửa inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3công
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.050m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp850m
5Nối ống D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp750cái
6Cút D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp550cái
7Càng cua D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp650cái
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,85 chuông
9Lắp đặt đèn báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,65 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,65 nút
11Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18hộp
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,910 đầu
13Đầu báo cháy BeamTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
15Ắc quy dự phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1chiếc
16Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp600m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350m
20Nối ống D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250cái
21Cút D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150cái
22Càng cua D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350cái
23Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,65 đèn
24Lắp đặt đèn ExítTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45 đèn
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2100m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp851m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85m3
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,76100m
30Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84100m
31Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26100m
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
33Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26cái
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
36Lắp bích thép - Đường kính 125mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cặp bích
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cặp bích
38Gioong cao su các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1TB
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84bình
40Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16bộ
41Lắp đặt hộp chữa cháy kích thước 600x400x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16hộp
42Vòi chữa cháy 16at D50 L=20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp320m
43Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
44Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
45Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
46Đầu ren D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
48Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
49Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
51Sơn đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10kg
52Lắp đặt rọ hút, D 125 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
56Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
57Đồng hồ áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m3
59Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,76100m
61Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84100m
62Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=82mcn (Nhân công bậc 4/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
63Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ (Diezel) Q=22,5l/s, H=82mcn (Nhân công bậc 4/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
64Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0290495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058099E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.802.231.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.32
7 Công nhân kỹ thuật 10 Gồm 05 công nhân nề - hoàn thiện, 02 công nhân lắp đặt điện, 02 công nhân lắp đặt nước, 01 công nhân máy xây dựng (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt3
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw Đang sử dụng tốt2
4 Búa căn khí nén 3m3/phút Đang sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt1
7 Máy vận thăng ≥ 1000Kg Đang sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Đang sử dụng tốt2
9 Máy cân bằng Laser điện tử Đang sử dụng tốt2
10 Máy nén khí động cơ Diesel 360m3/h Đang sử dụng tốt1
11 Giàn giáo thép định hình (bộ) Đang sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->