Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn nghiên cứu ứng dụng chuyển giao công nghệ xây dựng mới |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 18:10:00 đến ngày 2021-07-16 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,860,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0290495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058099E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.802.231.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.462.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 05 công nhân nề - hoàn thiện, 02 công nhân lắp đặt điện, 02 công nhân lắp đặt nước, 01 công nhân máy xây dựng (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa căn khí nén 3m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 1000Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cân bằng Laser điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí động cơ Diesel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép định hình (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,9325 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 825,5485 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong ( cao 1,5m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189,765 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 295,172 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính tầng 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,7205 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,8868 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 379,645 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 825,5485 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 674,817 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 506,4829 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 506,4829 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch WC tầng 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6792 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6792 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,718 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,718 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,718 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung cửa nhựa lõi thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m2 |
| 29 | Mái kính sảnh chính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1325 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gratino hiện trạng cầu thang, tam cấp sảnh chính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,485 | m2 |
| 31 | Công dọn dẹp vệ sinh trước khi ốp lát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 32 | Phá dỡ lan can sắt cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 33 | Gia công lắp dựng lan can kính cầu thang tay vịn gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,101 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,554 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,815 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,36 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,36 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,36 | 1m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8051 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,2408 | m3 |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,2408 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2024 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2024 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2024 | 100m3/1km |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 61 | Tủ điện tầng 45x30x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng 30x25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG A7 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,6 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 173 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.087,1344 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.087,1344 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nhà vệ sinh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,25 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,25 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ sàn gỗ sân khấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,48 | m2 |
| 11 | Làm sàn gỗ công nghiệp sân khấu và bậc sân khấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,48 | m2 |
| 12 | Vệ sinh toàn bộ ghế ngồi hội trường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 13 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 286,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 286,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350,4 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mái trước khi xử lý chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350,4 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350,4 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350,4 | m2 |
| 19 | Bơm keo, vệ sinh, đánh bóng đá một số vị trí bị bóc tách của tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,355 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,355 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2036 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2036 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9609 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 27 | Lắp đặt đèn âm trần 600x1200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| C | NHÀ KÝ TÚC XÁ B1 | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước mái bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,4026 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.293,6782 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài trục 1a-7: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 517,08 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.528,6702 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.446,1825 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.364,5757 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 478,9332 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.528,6702 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.925,1157 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.893,2459 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.140,6011 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,4528 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.459,8483 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 163,2384 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 208,1184 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 403,92 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 403,92 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 308,9025 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,72 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,62 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,24 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh hất, kính dày 6,38 mm (+225.000 tiền kính an toàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,68 | m2 |
| 23 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (+225.000 tiền kính an toàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,6425 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng và sơn hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,24 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 258,363 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 678,663 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 420,3 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinh hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt hộp, lan can hành lang, cầu thang: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,4 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,5348 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 203,3508 | m3 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 203,3508 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0335 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0335 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0335 | 100m3/1km |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220 | hộp |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 52 | Tủ điện tầng 45x30x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng 30x25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.100 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 65 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 66 | Thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 67 | Máy bơm nước Q=4m3/H, H =20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt lô để giấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bể |
| 78 | Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt rơ le phao điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt racco D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt racco D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 96 | Lắp kép nối D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D48/34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông upvc d90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 114 | colie d90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 115 | Hút, vệ sinh lại hệ thống bể phốt hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bể |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,7204 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,738 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,0784 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,7204 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,8164 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,06 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường rào cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải phá hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0162 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0888 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0888 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0888 | 100m3/1km |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3697 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1163 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,6024 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,512 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,1144 | m2 |
| 22 | Hàng rào khung sắt hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,512 | m2 |
| 23 | Công vệ sinh cửa inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.050 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 5 | Nối ống D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 750 | cái |
| 6 | Cút D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 550 | cái |
| 7 | Càng cua D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 650 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9 | 10 đầu |
| 13 | Đầu báo cháy Beam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Ắc quy dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 20 | Nối ống D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | cái |
| 21 | Cút D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 22 | Càng cua D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn Exít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cặp bích |
| 38 | Gioong cao su các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | bình |
| 40 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp chữa cháy kích thước 600x400x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 42 | Vòi chữa cháy 16at D50 L=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 43 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 46 | Đầu ren D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 51 | Sơn đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | kg |
| 52 | Lắp đặt rọ hút, D 125 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 59 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 62 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=82mcn (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 63 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ (Diezel) Q=22,5l/s, H=82mcn (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 64 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0290495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.802.231.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.462.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Gồm 05 công nhân nề - hoàn thiện, 02 công nhân lắp đặt điện, 02 công nhân lắp đặt nước, 01 công nhân máy xây dựng (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 10Kw | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Búa căn khí nén 3m3/phút | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 1000Kg | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cân bằng Laser điện tử | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí động cơ Diesel 360m3/h | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép định hình (bộ) | Đang sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi