Gói thầu: Sửa chữa, chống xuống cấp nhà B1 Trường Đại học Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701781-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, chống xuống cấp nhà B1 Trường Đại học Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:55:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,046,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm lót sàn sân khấu | Theo phụ lục bản vẽ | 140,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phụ lục bản vẽ | 753,17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 753,17 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo phụ lục bản vẽ | 95,4 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tay | Theo phụ lục bản vẽ | 56,07 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bậc cấp | Theo phụ lục bản vẽ | 3,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phụ lục bản vẽ | 2,862 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phụ lục bản vẽ | 889,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phụ lục bản vẽ | 1.261,369 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phụ lục bản vẽ | 619,02 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo phụ lục bản vẽ | 76,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 107,08 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phụ lục bản vẽ | 73,9 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 115,42 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phụ lục bản vẽ | 2,79 | m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,93 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo phụ lục bản vẽ | 0,68 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phụ lục bản vẽ | 171,154 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 171,154 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phụ lục bản vẽ | 1,727 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phụ lục bản vẽ | 191,72 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phụ lục bản vẽ | 166,377 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phụ lục bản vẽ | 15,56 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thảm lót sàn | Theo phụ lục bản vẽ | 154,08 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phụ lục bản vẽ | 185,41 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 185,41 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo phụ lục bản vẽ | 148,23 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phụ lục bản vẽ | 443,115 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 5,71 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 97,741 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 97,741 | m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,502 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,68 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,048 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,534 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,298 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,361 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,065 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,917 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,867 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,972 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,746 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,526 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,355 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,172 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,685 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 66 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 67 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,458 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 316,26 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.072,905 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.072,905 | m2 |
| 71 | CCLD vách thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 573,352 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 451 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 279,79 | m2 |
| 74 | CCLD sàn gỗ công nghiệp MDF dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 137,87 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa 01 cánh thép chống cháy 60 phút. Thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày 50mm. Thép làm khung dày 1.2mm, độ dày khung 100x50x35mm, Sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 76 | CCLD phụ kiện lắp đặt cửa 01 cánh thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm, cửa 01 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm, cửa 02 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,9 | m2 |
| 80 | CCLD cửa 04 cánh khung gỗ tự nhiên, bọc cách âm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc khán đài, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,268 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn eboxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 655,856 | m2 |
| 84 | CCLĐ thảm lối đi khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,68 | m2 |
| 85 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 87 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 852,29 | m2 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 90 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,542 | m2 |
| 95 | Thi công vách bằng tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,012 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,012 | m2 |
| 97 | Thi công sàn bằng tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 98 | CCLD sàn gỗ công nghiệp MDF dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 99 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm, cửa sổ trượt 04 cánh (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 100 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm, cửa sổ trượt 02 cánh (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 101 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,42 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,42 | m2 |
| 104 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,504 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 158,995 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,65 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 240,261 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,316 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,316 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 5mm, dán Decal mờ, cửa 01 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 118 | Lắp đặt Lavabo 01 vòi (bao gồm bộ xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm (bao gồm con thỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 125 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 221,01 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 443,115 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 443,115 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa 02 cánh thép chống cháy 60 phút. Thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày 50mm. Thép làm khung dày 1.2mm, độ dày khung 100x50x35mm, Sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 129 | CCLD phụ kiện lắp đặt cửa 02 cánh thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 148,23 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 127 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn 1x20w gắn trần / tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Đèn downlight led 1x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Quạt đảo gắn trần 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt công nghiêp treo tường 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tắc ba 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc bốn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Cáp điện Cu\ PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Cáp điện Cu\ PVC 1Cx 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 13 | Cáp điện Cu\ PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 14 | Cáp điện Cu\ PVC 1Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 18 | Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx95.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.933 | m |
| 21 | Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 22 | Máng cáp 200x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | RCBO-2P-25A-4.5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Tủ điện gắn nổi 800x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | RCBO-2P-25A-4.5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Tủ điện âm tường 12 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | MCCB-4P-350A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCCB-3P-100-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bộ biến dòng MTC 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Bộ đồng hồ von kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bộ đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Tủ điện gắn nổi 1000x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | MCCB-4P-400A-50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | MCCB-3P-300A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | MCB-3P-50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bộ biến dòng MTC 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Bộ đồng hồ von kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bộ đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Tủ điện gắn nổi 1600x1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 55 | Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx95.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 57 | Giếng tiếp địa sâu 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | mối |
| 61 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 252 | m |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101,92 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 65 | Đắp đá 0x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | 10m2 |
| 66 | Thi công băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 70 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 71 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 74 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 75 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 100m |
| 76 | Van khóa nước D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | PHỤ KIỆN (CO, CÚT, TÊ,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 78 | Đèn Par Led DVD 54x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Đèn Par led ánh sáng vàng 54x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Đèn moving beam 230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Đèn Par 64 Halogenr công suất 1000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | CCLD Máy phun sương 3000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | CCLD Bàn điều khiển công suất PAR 64 Halogen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | CCLD Bàn điều khiển đèn DMX 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | CCLD Dây tín hiệu Ø6.8mm màu xanh đen (20x0.12)x2+64x0.12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 86 | CCLD Jack kết nối tín hiệu ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 87 | Dây điện Cu/PVC 2Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 88 | Ống điện ruột gà chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 90 | CCLD móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | CCLD tủ điện cho hệ thống ánh (bao gồm thiết bị đóng ngắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | CC ổ cắm 06 lỗ 03 chấu dây dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 93 | CCLD 03 sào treo đèn dày từ 6-10m, đường kính D20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | CCLD Máy tời treo Vital PA200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống gió thẳng KT: 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 2 | Ống gió thẳng KT: 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 3 | Ống gió thẳng KT: 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 4 | Ống gió thẳng KT: 850x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Ống gió thẳng KT: 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,5 | m |
| 7 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Ống gió thẳng tiêu âm xung quanh KT: 1200x300/L1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Côn ống gió KT: 616x860/300x600/L300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Côn ống gió KT: 616x860/600x300/L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Côn ống gió KT: 1200x300/850x300/L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn ống gió KT: 1200x300/655x882/L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Hộp gió KT: 1460x1460/L700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Hộp gió KT: 1170x170/L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 17 | Chân rẽ KT: D200/L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 18 | Chân rẽ KT: 400x200/L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chân rẽ KT: 500x300/L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Chân rẽ KT: 600x300/L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cút, chếch ống gió KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cút ống gió KT: 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cút ống gió KT: 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút ống gió KT: 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút vuông kèm cánh hướng dòng KT: 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút vuông kèm cánh hướng dòng KT: 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cửa gió nan thẳng KT: 1200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Cửa gió nan thẳng kèm lưới lọc bụi KT: 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Van gió KT: D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 31 | Van gió KT: 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Van chặn lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bạt mềm nối đầu (đuôi) máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 850 | m2 |
| 35 | Quang treo giá đỡ hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 36 | Quang treo giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 37 | Ống gió thẳng KT: 1000x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 38 | Ống gió thẳng KT: 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 39 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 40 | Côn ống gió KT: 1200x300/1000x200/L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Côn đầu quạt KT: 1200x300/D quạt /L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Côn đầu quạt KT: 1000x1500/D quạt /L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Côn đầu quạt KT: 1750x450/D quạt /L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cút ống gió KT: 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút ống gió KT: 1000x1500 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Chữ Z ống gió KT: 1000x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Hộp gió KT: 1160x560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Hộp gió KT: 1750x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1800x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1000x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cửa gió nan thẳng 1200x600 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Bạt mềm nối đầu (đuôi) quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Quang treo quạt trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Giá đỡ quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Quang treo giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1200x700x300mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-300A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Cầu chì nút vặn 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Đèn báo pha 5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Đồng hồ Volt kế (0 - 500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đồng hồ Ampe kế 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Thanh cái đồng 300A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm, dày 1,2mm, lắp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 68 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-30A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Công tắc tơ 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Rơle nhiệt 22-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Nút nhấn kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cầu chì nút vặn 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Đèn báo pha 5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Đèn báo lỗi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Rơle trung gian 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Bộ nguồn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Thanh cái đồng 100A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Dây điện chống nhiễu Cu/PVC/PVC-S 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 83 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 84 | Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 85 | Cáp chống cháy CXV/Fr (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 86 | Cáp chống cháy CXV/Fr (2x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 88 | Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x50mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 89 | Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x50mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 90 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 91 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 92 | Lắp đặt điều hòa package | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | tấn |
| 93 | Gia công bệ thép đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 94 | Lắp dựng bệ thép đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 95 | Lắp đặt quạt gió loại ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt gió loại hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính 100x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cung cấp tủ chữa cháy 600x220x400 + Cuộn dây 20m (bao gồm lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 - T5 (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy bột MF4 - F8 (8Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Bình |
| 27 | Cung cấp kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 28 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC đường kính 114mm hai đầu ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,2 | 10 đầu |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,2 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 33 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy + Đèn báo động cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạt, pin và ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt, pin, chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện FR 2x0.75mm - 1 cáp 2 lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.850 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn điện FR 2x1.5mm - 1 cáp 2 lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo sớm R=73m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần 70 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở + bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Vật tư phụ (kẹp đồng, ốc vít, bát,...) phục vụ lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 47 | Khoan giếng D50, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nguyên khối single package một chiều Model AK - Q2408C01, hãng sản xuất LG, xuất xứ Hàn Quốc. Công suất lạnh: 70,6 kW (241.000Btu/h), lưu lượng gió: 226,5 m3/phút, lưu lượng hút ẩm: 26,18 l/h, hệ số EER: 11,64 btu/Wh, môi chất lạnh R410A, điện áp 380V/3phase/50Hz, điện năng tiêu thụ (power input 20,7kW, công nghệ tiết kiệm điện (inverter): có. Kích thước (WxHxD): 2.230x1.242x3.520 mm. Điều kiện làm việc: -5oC ~ 54 oC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa nguyên khối single package một chiều Model: AK-Q2108C01, Hãng sản xuất: LG, Xuất xứ: Hàn Quốc, Công suất lạnh: 61,5 kW (210.000 Btu/h), Lưu lượng gió: 198,2 m3/phút, Lưu lượng hút ẩm: 26,18 l/h, Hệ số EER: 12,8 Btu/Wh, Môi chất lạnh: R410A, Điện áp: 380V/3phase/50Hz, Điện năng tiêu thụ (Power input): 16,4 kW, Công nghệ tiết kiệm điện (inverter): Có, Kích thước (WxHxD): 2.230 × 1.242 × 3.520 mm, Điều kiện làm việc: -5 oC ~ 54 oC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quạt hút khói hội trường loại ly tâm đặt sàn Model: CPL3-1-760D, Hãng sản xuất: Phương Linh, Xuất xứ: Việt Nam, Lưu lượng: 25.000 m3/h, Cột áp: 400 Pa, Điện áp: 3P/380-415V/50Hz, Công suất động cơ: 7,5 kW, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Quạt hút khói hội trường loại hướng trục treo trần, chịu được 300 độ C trong 2h Model: APL 8-7D, Hãng sản xuất: Phương Linh, Xuất xứ: Việt Nam, Lưu lượng: 22.600 m3/h, Cột áp: 350 Pa, Điện áp: 3P/380-415V/50Hz, Công suất động cơ: 4 kW, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh HORING, mode HA-00212 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế hội trường: Hòa Phát, model: TC314 hoặc tương đương. - Mặt ngồi: Nệm bọc vải hoàn thiện; Khung ghế: thép tấm dập, có cơ cấu xoay - Mặt lưng: Có gắn nệm bọc vải hoàn thiện; Tấm che: Ván ép theo khuôn. - Tay vịn: Gỗ CN, được sơn PU hoàn thiện; Tấm che bên hông: Ván ép. - Chân ghế: Thép ống và thép tấm, được sơn hoàn thiện; Chân cố định xuống sàn. - Chiều rộng ghế: 500 - 675mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 617 | Cái |
| 7 | Ghế sinh viên: Xuân Hòa, model GS-19-05 hoặc tương đương. - Kích thước: 415 x 455 x 900 mm. - Khung: Khung ống thép tròn, hoàn thiện sơn tĩnh điện. - Mặt ngồi và ghế tựa: Gỗ công nghiệp CI, kích thước 415 x 455mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 8 | Bàn sinh viên: Xuân Hòa BSV-01-00 MFC hoặc tương đương. - Kích thước: 1200 x 450 x 750 mm. - Khung: Khung ống thép tròn d28mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện. - Mặt bàn: Gỗ MDF vân gỗ, kích thước 1200 x 400 x 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 9 | Loa hội trường Aplus Ad-615 - Active / Passive: Passive - Loại: Toàn dải - Củ loa tần số thấp LF: 15 inch - Củ loa tần số cao HF: 1,5 inch - Công suất tối đa: 3200W - Tần số đáp ứng: 56Hz – 20kHz - Độ phủ âm: 90 x 50 độ - SPL tối đa: 136 dB - Vật liệu thùng loa: lớp gỗ bạch dương 18mm - Chiều rộng: 46 cm - Chiều cao: 69 cm - Độ sâu: 48 cm - Trọng lượng: 26 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Loa hội trường Aplus AD-625 - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz - Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz - Mô hình phủ âm: 90° x 50° - SPL tối đa: 136 dB - Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB - Trở kháng: 4 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp - Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm - Trọng lượng: 51 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Loa sub Aplus AD-618S - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W - Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz - Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB - SPL tối đa: 132 dB - Trở kháng: 8 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm - Trọng lượng: 45 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cục đẩy Galaxy LA-1200 + 8Ω stereo power: 2x1500W + 4Ω stereo power: 2x28000W + 8Ω bridge power: 5500W - Output circuit: Class H - Số kênh: 2 kênh - Số sò: 9 cặp sò cao cấp trong mỗi kênh ( tổng 18 cặp sò) - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Cục đẩy 4 kênh Aplus LA-1800 - 8Ω stereo power: 4x1800W - 4Ω stereo power: 4x2250W - 8Ω bridge power: 2x3900W - Circuit: Class H - Số kênh: 4 kênh - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Cục đẩy Aplus LA-2800 - 8Ω Stereo Power 870W + 870W - 4Ω Stereo Power 1650W + 1650W - 2Ω Stereo Power 2800W + 2800W - 8Ω Bridged Mono Power 3000W - Số kênh: 2 kênh - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Mixer Yamaha MGP24X - Loại: Analog - Kênh: 24 - Fader: 28 x kênh, - Inputs – Mic Preamps: 16 x XLR-1/4″ combo (mic/line), 2 x XLR (mic) - Phantom Power: 16 V - Inputs – Line: 24 x TRS (16 x Mono, 4 x Stereo) - Inputs – Other: 4 x Stereo (RCA) Outputs – Main: 2 x XLR, 2 x TRS; 1 x XLR (Mono) - Outputs – Other: 4 x TRS (Monitor, Matrix), 4 x TRS (Bus) - Aux Sends: 6 x Sends - Send/Return I/O: 6 x TRS, 4 x Stereo - Busses/Groups: 4 x Bus - Tai nghe: 1 x Type A - USB: 1 x Loại A (phát lại iPod / iPhone) - Dải EQ: EQ 31 băng tần, Mid Peak control, High-pass Filter - Hiệu ứng: Reverbs, Compression, Delay, Chorus, Flanger, - Phaser, Doubler, Symphonic (bộ xử lý SPX) - Phần mềm: MGP Editor - Nguồn điện: Cáp tiêu chuẩn IEC AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Thiết bị xử lý âm thanh DBX DriveRack PA2 - Equalizer Graphic 31 dải tần - Equalizer Parametric 8 dải tần với bộ Limiter EQ tự động - Crossover (Phân tần) - Compressor (Bộ nén) - Subharmonic synthesizer - Độ trễ đầu ra đến 3,4 m / 10 ms - Độ trễ đầu vào đến 34 m / 100 ms - Phản hồi với bộ lọc notch 12x 1/80 oktave - EQ Parametric đầu ra 8 dải tần để điều chỉnh loa - Bộ phân tích thời gian thực 3rd-Band - Pink noise generator - Điều khiển từ xa thông qua MAC / Windows / Android / iOS - 2 đầu vào XLR - 1 XLR đầu vào với phantom power 48 V cho micro đo tùy chọn - 6 đầu ra XLR male - Kết nối Ethernet - Kết nối USB - Chiều rộng: 48.26 cm - Chiều cao: 4.4 cm - Chiều sâu: 14.6 cm - Trọng lương: 2.4 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bộ quản lý nguồn điện APlus 802A - Model: 802A - Hãng sản xuất: Aplus - Dễ sử dụng, không cần cài đặt - Dây nguồn vào 1,5m liền phích cắm - Thiết kế nhỏ gọn, trang nhã - Thích hợp lắp đặt với nhiều dàn âm thanh khác nhau đặc biệt ở các quán hát, phòng thu… - Nguồn điện mỗi cổng 220V/30A - Thời gian bật cách nhau giữa các ổ 1 giây - Kích thước 482mm x 44mm x 166mm -Trọng lượng 2.85kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Micro không dây Galaxy UR-32 - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Tần số Micro: 600,00 MHz-699,75 MHz - Điều chế: FM - Kênh tần số: 200 - Chuyển đổi băng thông: 250KHz - Độ ổn định tần số: 0,005% - Dải động: 100dB - Độ lệch tối đa: 45KHz - Đáp ứng tần số âm thanh: 80Hz-18KHz (3dB) - THD: dưới 0,5% - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Số râu 4 râu phát sóng - Cài đặt sẵn 30 tần số nhóm với 8 tần số nhỏ trong mỗi nhóm - Có thể sử dụng đến 200 tần số cùng một lúc mà không bị nhiễu - Quét tần số tự động để lọc ra tần số phù hợp nhanh nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Micro cổ ngỗng Shure MX418D/C - Model: MX418D/C - Hãng sản xuất: Shure - Dải 30 - 13,000 Hz - Mẫu cực Cardioid ( Một chiều ) - Đáp tuyến tuần số 30 to 13,000 Hz - Trở kháng đầu ra (tại 1000 Hz) 300Ω - Độ cảm biến -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL - Kết nối Kết nối âm thanh Trọng lượng: 470 g (16.8 oz) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Micro đại biểu Aplus AC-6515D - Loại micro: Condenser - Loại định hướng: Ultra-Cardioid - Đáp ứng tần số: 40Hz – 16kHz - Độ nhạy: -43 ± 2 dB @ 1 KHz - Điện áp đầu vào: DC 9 V - Trở kháng đầu vào min: 1k Ω - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: > 90dB - Cáp: độ dài 2m; cáp 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Bộ điều khiển trung tâm APlus AC-6530MU - Nguồn điện: AC110V / 240V 50HZ-60HZ - Đánh giá tiêu thụ: 350W - Đáp ứng tần số: 100Hz-18 KHz - Màu sắc: Đen - Đầu vào âm thanh: RCA x 1, φ6,35 x 1 - Đầu ra âm thanh: RCA x 2, XLR x 1 - Trở kháng đầu ra: 47 KΩ - Đầu vào video: RCA x 8 75 - Đầu ra video: RCA x 2 75 - Loại điều khiển: RS-232 - Kết nối hệ thống: 8-PIN DIN x 4 - Kích thước: 483 x 360 x 89 mm - Trọng lượng: 11.5 Kg - Kết nối 60 micro đại biểu và chủ toạ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Dây cáp tín hiệu GA104 - Model: GA104 - Hãng sản xuất: Dây Cáp Soundking - Tiết diện dây 6.5 mm - Dây Ground 32 x 0.12 mm Dây Hot 20 x 0.12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 350 | mét |
| 23 | Dây tín hiệu Soundking GA202 - Model GA202 - Tiết diện dây O.D.6.0 mm - Dây Ground 64 x 0.12 mm - Dây Hot 20 x 0.12 mm - Dây Cold 20 x 0.12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 24 | Giá treo loa - Bộ phận : Có 2 bộ phận : Cần treo + Khớp xoay - Kích thước : Dài 30-40cm - Chịu tải : Tối đa 40kg (dùng nở sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Giắc Canon đực , cái - Jack 3 chân thông dụng - Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier - Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn - Đường truyền ổn định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 26 | 'Giắc Neutrik - Làm bằng nhựa ABS chắc chắn và bền - Vòng đệm kín được làm theo tiêu chuẩn chống thấm nước IP54 rating - Hệ thống khoá nhanh bằng kim loại giúp việc tiếp nối chính xác và dễ dàng - Chuẩn giao tiếp mối hàn cực lớn lê tới 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 27 | Tủ âm thanh 16U - Chất liệu: Ván ép ghép 9 mm phủ đen - Giá đỡ được gắn lò xo - 8 góc mạ kim loại bóng - Khung viền nhôm 35 mm x 35 mm - Bản lề của chắn chắn - 4 tay cầm lớn - 4 bánh xe - Chiều cao bên ngoài: 91 cm (cả bánh xe) - Chiều rộng bên ngoài: 54.6 cm - Độ sâu bên ngoài: 65.4 cm - Bao gồm bộ vít đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.313875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc bên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi