Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703876-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN CAO BẰNG
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210674521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 07:20:00 đến ngày 2021-07-09 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 905,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cleanac 6 Can Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cleanac 3 4 Can Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Isotonac.3 25 Can Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Hemolynac 3N 13 Can Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Máu chuẩn MEK – 3DN 8 Lọ Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Uric Acid - L 5 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Albumin - L 4 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 GPT ALT - L 17 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 GOT AST – L 17 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Direct Bilirubin - L 4 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Total Bilirubin - L 4 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Calcium - L 2 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cholesterol – L 7 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Creatinine - L 9 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Glucose - L 6 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Gamma GT – L 6 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Direct HDL – L 18 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Direct LDL – L 8 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Total Protein – L 2 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Triglycerides – L 7 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Urea UV – L 9 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Assayed chemistry control Premium Plus level 2 20 Lọ Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Assayed chemistry control Premium Plus level 3 20 Lọ Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Calibration Serum Level 2 6 Lọ Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Calibration Serum Level 3 6 Lọ Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Extral 05 MA 5 Can Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ống máu lắng 2.500 Ống Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bóng đèn cho máy sinh hóa 20W lamp 2 Chiếc Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Dây bơm hóa chất nhu động 2 Chiếc Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Sample Cup 2 Túi Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Tét xét nghiệm nước tiểu multistic 10SG 80 Hộp Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Urinalysis Control Level 1 6 Lọ Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Urinalysis Control Level 2 6 Lọ Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Asan Easy test HBs (HbsAg)(Cassette) 200 Test Theo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358307E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá phù hợp với yêu cầu của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố và có trách nhiệm cử người đến khắc phục trong vòng 12 giờ từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->