Gói thầu: Sửa chữa, chống xuống cấp nhà B1 Trường Đại học Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701781-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Sửa chữa, chống xuống cấp nhà B1 Trường Đại học Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20210642859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:55:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,046,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ thảm lót sàn sân khấu Theo phụ lục bản vẽ 140,27 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phụ lục bản vẽ 753,17 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo phụ lục bản vẽ 753,17 m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy Theo phụ lục bản vẽ 95,4 m
5 Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tay Theo phụ lục bản vẽ 56,07 m3
6 Phá dỡ bậc cấp Theo phụ lục bản vẽ 3,6 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phụ lục bản vẽ 2,862 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo phụ lục bản vẽ 889,62 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo phụ lục bản vẽ 1.261,369 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo phụ lục bản vẽ 619,02 m2
11 Tháo dỡ trần Theo phụ lục bản vẽ 76,9 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phụ lục bản vẽ 107,08 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phụ lục bản vẽ 73,9 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo phụ lục bản vẽ 115,42 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phụ lục bản vẽ 2,79 m3
16 Tháo tấm lợp tôn Theo phụ lục bản vẽ 0,93 100m2
17 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo phụ lục bản vẽ 0,68 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phụ lục bản vẽ 171,154 m2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo phụ lục bản vẽ 171,154 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phụ lục bản vẽ 1,727 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo phụ lục bản vẽ 191,72 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo phụ lục bản vẽ 166,377 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phụ lục bản vẽ 15,56 m2
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo phụ lục bản vẽ 12 bộ
27 Tháo dỡ thảm lót sàn Theo phụ lục bản vẽ 154,08 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phụ lục bản vẽ 185,41 m2
29 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo phụ lục bản vẽ 185,41 m2
30 Tháo dỡ trần Theo phụ lục bản vẽ 148,23 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo phụ lục bản vẽ 443,115 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phụ lục bản vẽ 5,71 m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 97,741 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 97,741 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,502 100m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,68 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,048 m3
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,534 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,975 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,245 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,298 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,78 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,42 m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,83 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,361 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,19 tấn
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,02 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,874 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,065 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,293 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,917 m3
53 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,867 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,808 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,248 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,972 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,746 m3
58 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,526 100m2
59 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,355 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,656 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,172 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,605 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,685 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,36 tấn
66 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,792 m3
67 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,458 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 316,26 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.072,905 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.072,905 m2
71 CCLD vách thạch cao tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 573,352 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 451 m2
73 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 279,79 m2
74 CCLD sàn gỗ công nghiệp MDF dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 137,87 m2
75 Lắp dựng cửa 01 cánh thép chống cháy 60 phút. Thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày 50mm. Thép làm khung dày 1.2mm, độ dày khung 100x50x35mm, Sơn tĩnh điện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,04 m2
76 CCLD phụ kiện lắp đặt cửa 01 cánh thép chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
77 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm, cửa 01 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,28 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm, cửa 02 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,2 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 73,9 m2
80 CCLD cửa 04 cánh khung gỗ tự nhiên, bọc cách âm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,28 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc khán đài, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,268 m3
82 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,749 100m2
83 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn eboxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 655,856 m2
84 CCLĐ thảm lối đi khán đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 123,68 m2
85 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,134 m3
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,8 m2
87 Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 852,29 m2
88 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
89 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
90 Gia công dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
91 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
92 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,542 m2
95 Thi công vách bằng tấm cemboard Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,012 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,012 m2
97 Thi công sàn bằng tấm cemboard Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,89 m2
98 CCLD sàn gỗ công nghiệp MDF dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,89 m2
99 CC Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm, cửa sổ trượt 04 cánh (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,48 m2
100 CC Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm, cửa sổ trượt 02 cánh (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,2 m2
101 Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,5 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 115,42 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 115,42 m2
104 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,79 m3
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,623 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,623 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,8 m2
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,93 100m2
109 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,504 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 74,4 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 158,995 m2
112 Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 153,65 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 240,261 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 114,316 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 114,316 m2
116 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 5mm, dán Decal mờ, cửa 01 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,2 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,56 m2
118 Lắp đặt Lavabo 01 vòi (bao gồm bộ xả nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
122 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
124 Lắp đặt phễu thu 150x150mm (bao gồm con thỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17 cái
125 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 221,01 m2
126 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 443,115 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 443,115 m2
128 Lắp dựng cửa 02 cánh thép chống cháy 60 phút. Thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày 50mm. Thép làm khung dày 1.2mm, độ dày khung 100x50x35mm, Sơn tĩnh điện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,71 m2
129 CCLD phụ kiện lắp đặt cửa 02 cánh thép chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
130 Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 148,23 m2
B PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1 Đèn Led Panel 600x600 âm trần 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 127 bộ
2 Đèn led đơn 1x20w gắn trần / tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23 bộ
3 Đèn downlight led 1x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
4 Quạt đảo gắn trần 55W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Quạt công nghiêp treo tường 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Công tắc đơn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Công tắc đôi 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Công tắc ba 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Công tắc bốn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36 cái
11 Cáp điện Cu\ PVC 1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.500 m
12 Cáp điện Cu\ PVC 1Cx 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.500 m
13 Cáp điện Cu\ PVC 1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.800 m
14 Cáp điện Cu\ PVC 1Cx6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 m
15 Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
16 Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 150 m
17 Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 700 m
18 Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx95.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
19 Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
20 Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.933 m
21 Ống điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 950 m
22 Máng cáp 200x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 m
23 MCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 RCBO-2P-25A-4.5KA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
25 MCB-1P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
26 MCB-1P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
28 Tủ điện gắn nổi 800x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
29 MCB-3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
30 RCBO-2P-25A-4.5KA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
31 MCB-1P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
32 MCB-1P-20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
34 Tủ điện âm tường 12 line Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
35 MCCB-4P-350A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
36 MCCB-3P-100-25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Bộ biến dòng MTC 400/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
39 Bộ đồng hồ von kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Bộ đồng hồ ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
42 Tủ điện gắn nổi 1000x600x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
43 MCCB-4P-400A-50KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
44 MCCB-3P-300A-42KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
45 MCB-3P-50A-15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
46 MCB-3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
47 MCB-1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Bộ biến dòng MTC 400/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
50 Bộ đồng hồ von kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Bộ đồng hồ ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Đèn báo pha đỏ - xanh - vàng +cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
53 Tủ điện gắn nổi 1600x1000x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
54 Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 680 m
55 Cáp điện Cu\XLPE\PVC 1Cx95.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 m
56 Lắp đặt ống luồn dây điện xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 100m
57 Giếng tiếp địa sâu 25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
58 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70 m
59 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cọc
60 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 mối
61 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 252 m
62 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,08 m3
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 101,92 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,663 100m3
65 Đắp đá 0x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,89 10m2
66 Thi công băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,169 100m3
68 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,08 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,85 100m3
70 Ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m
71 Ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m
72 Ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
73 Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
74 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m
75 Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 100m
76 Van khóa nước D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
77 PHỤ KIỆN (CO, CÚT, TÊ,….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1
78 Đèn Par Led DVD 54x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
79 Đèn Par led ánh sáng vàng 54x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
80 Đèn moving beam 230 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
81 Đèn Par 64 Halogenr công suất 1000W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
82 CCLD Máy phun sương 3000W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
83 CCLD Bàn điều khiển công suất PAR 64 Halogen Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
84 CCLD Bàn điều khiển đèn DMX 240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
85 CCLD Dây tín hiệu Ø6.8mm màu xanh đen (20x0.12)x2+64x0.12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 Cái
86 CCLD Jack kết nối tín hiệu ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 Cái
87 Dây điện Cu/PVC 2Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
88 Ống điện ruột gà chống cháy PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
89 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 cái
90 CCLD móc treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
91 CCLD tủ điện cho hệ thống ánh (bao gồm thiết bị đóng ngắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
92 CC ổ cắm 06 lỗ 03 chấu dây dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
93 CCLD 03 sào treo đèn dày từ 6-10m, đường kính D20-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
94 CCLD Máy tời treo Vital PA200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
95 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1
C PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Ống gió thẳng KT: 400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,5 m
2 Ống gió thẳng KT: 500x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 91 m
3 Ống gió thẳng KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27 m
4 Ống gió thẳng KT: 850x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 m
5 Ống gió thẳng KT: 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
6 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,5 m
7 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42 m
8 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
9 Ống gió mềm có bảo ôn D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 500 m
10 Ống gió thẳng tiêu âm xung quanh KT: 1200x300/L1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Côn ống gió KT: 616x860/300x600/L300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Côn ống gió KT: 616x860/600x300/L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Côn ống gió KT: 1200x300/850x300/L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
14 Côn ống gió KT: 1200x300/655x882/L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Hộp gió KT: 1460x1460/L700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Hộp gió KT: 1170x170/L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 cái
17 Chân rẽ KT: D200/L100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 cái
18 Chân rẽ KT: 400x200/L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Chân rẽ KT: 500x300/L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 cái
20 Chân rẽ KT: 600x300/L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Cút, chếch ống gió KT: 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 cái
22 Cút ống gió KT: 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
23 Cút ống gió KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Cút ống gió KT: 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Cút vuông kèm cánh hướng dòng KT: 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Cút vuông kèm cánh hướng dòng KT: 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Cửa gió nan thẳng KT: 1200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 cái
28 Cửa gió nan thẳng kèm lưới lọc bụi KT: 1500x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
29 Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Van gió KT: D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 cái
31 Van gió KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Van chặn lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Bạt mềm nối đầu (đuôi) máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
34 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 850 m2
35 Quang treo giá đỡ hộp gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 142 cái
36 Quang treo giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 cái
37 Ống gió thẳng KT: 1000x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58 m
38 Ống gió thẳng KT: 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 m
39 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82 m
40 Côn ống gió KT: 1200x300/1000x200/L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Côn đầu quạt KT: 1200x300/D quạt /L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
42 Côn đầu quạt KT: 1000x1500/D quạt /L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Côn đầu quạt KT: 1750x450/D quạt /L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Cút ống gió KT: 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Cút ống gió KT: 1000x1500 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Chữ Z ống gió KT: 1000x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Hộp gió KT: 1160x560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
48 Hộp gió KT: 1750x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1800x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1000x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Cửa gió nan thẳng 1200x600 kèm van OBD Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Bạt mềm nối đầu (đuôi) quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
53 Quang treo quạt trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Giá đỡ quạt ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Quang treo giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 65 cái
56 Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1200x700x300mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
57 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
58 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-300A-42KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cái
60 Cầu chì nút vặn 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
61 Đèn báo pha 5W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
62 Máy biến dòng 300/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
63 Đồng hồ Volt kế (0 - 500V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Chuyển mạch volt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Đồng hồ Ampe kế 0-300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
66 Thanh cái đồng 300A 3P+N+E Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm, dày 1,2mm, lắp treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
68 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
69 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-75A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-30A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
71 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Công tắc tơ 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
73 Rơle nhiệt 22-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
74 Nút nhấn kèm đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
75 Cầu chì nút vặn 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
76 Đèn báo pha 5W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
77 Đèn báo lỗi màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
78 Rơle trung gian 24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
79 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Bộ nguồn 24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Thanh cái đồng 100A 3P+N+E Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
82 Dây điện chống nhiễu Cu/PVC/PVC-S 3x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 220 m
83 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 330 m
84 Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 330 m
85 Cáp chống cháy CXV/Fr (3x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 110 m
86 Cáp chống cháy CXV/Fr (2x1,0)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
87 Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 110 m
88 Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x50mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 66 m
89 Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x50mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 m
90 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 220 m
91 Ống luồn dây điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 145 m
92 Lắp đặt điều hòa package Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,7 tấn
93 Gia công bệ thép đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tấn
94 Lắp dựng bệ thép đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tấn
95 Lắp đặt quạt gió loại ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt quạt gió loại hướng trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
D PHẦN PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,2 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,2 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính 80x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,56 100m
5 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính 100x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,84 100m
6 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 260 cái
7 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 132 cái
8 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 96 cái
10 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt co thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46 cái
14 Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 cái
15 Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 cái
16 Lắp đặt co thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 cái
17 Lắp đặt tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 cái
18 Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt côn thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
22 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cái
24 Cung cấp tủ chữa cháy 600x220x400 + Cuộn dây 20m (bao gồm lăng phun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 tủ
25 Bình chữa cháy CO2 - T5 (5Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Bình
26 Bình chữa cháy bột MF4 - F8 (8Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Bình
27 Cung cấp kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Cái
28 Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
29 Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC đường kính 114mm hai đầu ra D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Trụ
30 Cung cấp và lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,2 10 đầu
31 Cung cấp và lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,2 10 đầu
32 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
33 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29 bộ
34 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26 bộ
35 Lắp đặt chuông báo cháy + Đèn báo động cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
36 Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
37 Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạt, pin và ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
38 Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt, pin, chỉ 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn điện FR 2x0.75mm - 1 cáp 2 lõi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.850 m
40 Lắp đặt dây dẫn điện FR 2x1.5mm - 1 cáp 2 lõi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.600 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.250 m
42 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo sớm R=73m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cáp đồng trần 70 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 85 m
44 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cọc
45 Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở + bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
46 Vật tư phụ (kẹp đồng, ốc vít, bát,...) phục vụ lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1
47 Khoan giếng D50, H=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 m
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa nguyên khối single package một chiều Model AK - Q2408C01, hãng sản xuất LG, xuất xứ Hàn Quốc. Công suất lạnh: 70,6 kW (241.000Btu/h), lưu lượng gió: 226,5 m3/phút, lưu lượng hút ẩm: 26,18 l/h, hệ số EER: 11,64 btu/Wh, môi chất lạnh R410A, điện áp 380V/3phase/50Hz, điện năng tiêu thụ (power input 20,7kW, công nghệ tiết kiệm điện (inverter): có. Kích thước (WxHxD): 2.230x1.242x3.520 mm. Điều kiện làm việc: -5oC ~ 54 oC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Điều hòa nguyên khối single package một chiều Model: AK-Q2108C01, Hãng sản xuất: LG, Xuất xứ: Hàn Quốc, Công suất lạnh: 61,5 kW (210.000 Btu/h), Lưu lượng gió: 198,2 m3/phút, Lưu lượng hút ẩm: 26,18 l/h, Hệ số EER: 12,8 Btu/Wh, Môi chất lạnh: R410A, Điện áp: 380V/3phase/50Hz, Điện năng tiêu thụ (Power input): 16,4 kW, Công nghệ tiết kiệm điện (inverter): Có, Kích thước (WxHxD): 2.230 × 1.242 × 3.520 mm, Điều kiện làm việc: -5 oC ~ 54 oC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT  2 cái
3 Quạt hút khói hội trường loại ly tâm đặt sàn Model: CPL3-1-760D, Hãng sản xuất: Phương Linh, Xuất xứ: Việt Nam, Lưu lượng: 25.000 m3/h, Cột áp: 400 Pa, Điện áp: 3P/380-415V/50Hz, Công suất động cơ: 7,5 kW, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Quạt hút khói hội trường loại hướng trục treo trần, chịu được 300 độ C trong 2h Model: APL 8-7D, Hãng sản xuất: Phương Linh, Xuất xứ: Việt Nam, Lưu lượng: 22.600 m3/h, Cột áp: 350 Pa, Điện áp: 3P/380-415V/50Hz, Công suất động cơ: 4 kW, Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh HORING, mode HA-00212 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Ghế hội trường: Hòa Phát, model: TC314 hoặc tương đương. - Mặt ngồi: Nệm bọc vải hoàn thiện; Khung ghế: thép tấm dập, có cơ cấu xoay - Mặt lưng: Có gắn nệm bọc vải hoàn thiện; Tấm che: Ván ép theo khuôn. - Tay vịn: Gỗ CN, được sơn PU hoàn thiện; Tấm che bên hông: Ván ép. - Chân ghế: Thép ống và thép tấm, được sơn hoàn thiện; Chân cố định xuống sàn. - Chiều rộng ghế: 500 - 675mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 617 Cái
7 Ghế sinh viên: Xuân Hòa, model GS-19-05 hoặc tương đương. - Kích thước: 415 x 455 x 900 mm. - Khung: Khung ống thép tròn, hoàn thiện sơn tĩnh điện. - Mặt ngồi và ghế tựa: Gỗ công nghiệp CI, kích thước 415 x 455mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 Cái
8 Bàn sinh viên: Xuân Hòa BSV-01-00 MFC hoặc tương đương. - Kích thước: 1200 x 450 x 750 mm. - Khung: Khung ống thép tròn d28mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện. - Mặt bàn: Gỗ MDF vân gỗ, kích thước 1200 x 400 x 18mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 Cái
9 Loa hội trường Aplus Ad-615 - Active / Passive: Passive - Loại: Toàn dải - Củ loa tần số thấp LF: 15 inch - Củ loa tần số cao HF: 1,5 inch - Công suất tối đa: 3200W - Tần số đáp ứng: 56Hz – 20kHz - Độ phủ âm: 90 x 50 độ - SPL tối đa: 136 dB - Vật liệu thùng loa: lớp gỗ bạch dương 18mm - Chiều rộng: 46 cm - Chiều cao: 69 cm - Độ sâu: 48 cm - Trọng lượng: 26 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
10 Loa hội trường Aplus AD-625 - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz - Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz - Mô hình phủ âm: 90° x 50° - SPL tối đa: 136 dB - Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB - Trở kháng: 4 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp - Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm - Trọng lượng: 51 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Loa sub Aplus AD-618S - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W - Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz - Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB - SPL tối đa: 132 dB - Trở kháng: 8 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm - Trọng lượng: 45 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Cục đẩy Galaxy LA-1200 + 8Ω stereo power: 2x1500W + 4Ω stereo power: 2x28000W + 8Ω bridge power: 5500W - Output circuit: Class H - Số kênh: 2 kênh - Số sò: 9 cặp sò cao cấp trong mỗi kênh ( tổng 18 cặp sò) - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Cục đẩy 4 kênh Aplus LA-1800 - 8Ω stereo power: 4x1800W - 4Ω stereo power: 4x2250W - 8Ω bridge power: 2x3900W - Circuit: Class H - Số kênh: 4 kênh - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Cục đẩy Aplus LA-2800 - 8Ω Stereo Power 870W + 870W - 4Ω Stereo Power 1650W + 1650W - 2Ω Stereo Power 2800W + 2800W - 8Ω Bridged Mono Power 3000W - Số kênh: 2 kênh - Hệ số suy giảm: 20Hz đến 1kHz > 500 - Độ nhạy đầu vào: 1,4Vrms - Trở kháng đầu vào: 20k Ohms (Cân bằng); 10 kOhms (Không cân bằng) - Gain: 32,9dB @ 1kHz, Đầu ra định mức 8 Ohm - Tần số phản hồi: (ở 1 watt, 20Hz – 20kHz) + 0dB, -1dB - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB - THD: Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Mixer Yamaha MGP24X - Loại: Analog - Kênh: 24 - Fader: 28 x kênh, - Inputs – Mic Preamps: 16 x XLR-1/4″ combo (mic/line), 2 x XLR (mic) - Phantom Power: 16 V - Inputs – Line: 24 x TRS (16 x Mono, 4 x Stereo) - Inputs – Other: 4 x Stereo (RCA) Outputs – Main: 2 x XLR, 2 x TRS; 1 x XLR (Mono) - Outputs – Other: 4 x TRS (Monitor, Matrix), 4 x TRS (Bus) - Aux Sends: 6 x Sends - Send/Return I/O: 6 x TRS, 4 x Stereo - Busses/Groups: 4 x Bus - Tai nghe: 1 x Type A - USB: 1 x Loại A (phát lại iPod / iPhone) - Dải EQ: EQ 31 băng tần, Mid Peak control, High-pass Filter - Hiệu ứng: Reverbs, Compression, Delay, Chorus, Flanger, - Phaser, Doubler, Symphonic (bộ xử lý SPX) - Phần mềm: MGP Editor - Nguồn điện: Cáp tiêu chuẩn IEC AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Thiết bị xử lý âm thanh DBX DriveRack PA2 - Equalizer Graphic 31 dải tần - Equalizer Parametric 8 dải tần với bộ Limiter EQ tự động - Crossover (Phân tần) - Compressor (Bộ nén) - Subharmonic synthesizer - Độ trễ đầu ra đến 3,4 m / 10 ms - Độ trễ đầu vào đến 34 m / 100 ms - Phản hồi với bộ lọc notch 12x 1/80 oktave - EQ Parametric đầu ra 8 dải tần để điều chỉnh loa - Bộ phân tích thời gian thực 3rd-Band - Pink noise generator - Điều khiển từ xa thông qua MAC / Windows / Android / iOS - 2 đầu vào XLR - 1 XLR đầu vào với phantom power 48 V cho micro đo tùy chọn - 6 đầu ra XLR male - Kết nối Ethernet - Kết nối USB - Chiều rộng: 48.26 cm - Chiều cao: 4.4 cm - Chiều sâu: 14.6 cm - Trọng lương: 2.4 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Bộ quản lý nguồn điện APlus 802A - Model: 802A - Hãng sản xuất: Aplus - Dễ sử dụng, không cần cài đặt - Dây nguồn vào 1,5m liền phích cắm - Thiết kế nhỏ gọn, trang nhã - Thích hợp lắp đặt với nhiều dàn âm thanh khác nhau đặc biệt ở các quán hát, phòng thu… - Nguồn điện mỗi cổng 220V/30A - Thời gian bật cách nhau giữa các ổ 1 giây - Kích thước 482mm x 44mm x 166mm -Trọng lượng 2.85kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Micro không dây Galaxy UR-32 - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Tần số Micro: 600,00 MHz-699,75 MHz - Điều chế: FM - Kênh tần số: 200 - Chuyển đổi băng thông: 250KHz - Độ ổn định tần số: 0,005% - Dải động: 100dB - Độ lệch tối đa: 45KHz - Đáp ứng tần số âm thanh: 80Hz-18KHz (3dB) - THD: dưới 0,5% - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Số râu 4 râu phát sóng - Cài đặt sẵn 30 tần số nhóm với 8 tần số nhỏ trong mỗi nhóm - Có thể sử dụng đến 200 tần số cùng một lúc mà không bị nhiễu - Quét tần số tự động để lọc ra tần số phù hợp nhanh nhất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Bộ
19 Micro cổ ngỗng Shure MX418D/C - Model: MX418D/C - Hãng sản xuất: Shure - Dải 30 - 13,000 Hz - Mẫu cực Cardioid ( Một chiều ) - Đáp tuyến tuần số 30 to 13,000 Hz - Trở kháng đầu ra (tại 1000 Hz) 300Ω - Độ cảm biến -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL - Kết nối Kết nối âm thanh Trọng lượng: 470 g (16.8 oz) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Micro đại biểu Aplus AC-6515D - Loại micro: Condenser - Loại định hướng: Ultra-Cardioid - Đáp ứng tần số: 40Hz – 16kHz - Độ nhạy: -43 ± 2 dB @ 1 KHz - Điện áp đầu vào: DC 9 V - Trở kháng đầu vào min: 1k Ω - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: > 90dB - Cáp: độ dài 2m; cáp 8 lõi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
21 Bộ điều khiển trung tâm APlus AC-6530MU - Nguồn điện: AC110V / 240V 50HZ-60HZ - Đánh giá tiêu thụ: 350W - Đáp ứng tần số: 100Hz-18 KHz - Màu sắc: Đen - Đầu vào âm thanh: RCA x 1, φ6,35 x 1 - Đầu ra âm thanh: RCA x 2, XLR x 1 - Trở kháng đầu ra: 47 KΩ - Đầu vào video: RCA x 8 75 - Đầu ra video: RCA x 2 75 - Loại điều khiển: RS-232 - Kết nối hệ thống: 8-PIN DIN x 4 - Kích thước: 483 x 360 x 89 mm - Trọng lượng: 11.5 Kg - Kết nối 60 micro đại biểu và chủ toạ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
22 Dây cáp tín hiệu GA104 - Model: GA104 - Hãng sản xuất: Dây Cáp Soundking - Tiết diện dây 6.5 mm - Dây Ground 32 x 0.12 mm Dây Hot 20 x 0.12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 350 mét
23 Dây tín hiệu Soundking GA202 - Model GA202 - Tiết diện dây O.D.6.0 mm - Dây Ground 64 x 0.12 mm - Dây Hot 20 x 0.12 mm - Dây Cold 20 x 0.12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 mét
24 Giá treo loa - Bộ phận : Có 2 bộ phận : Cần treo + Khớp xoay - Kích thước : Dài 30-40cm - Chịu tải : Tối đa 40kg (dùng nở sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
25 Giắc Canon đực , cái - Jack 3 chân thông dụng - Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier - Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn - Đường truyền ổn định Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
26 'Giắc Neutrik - Làm bằng nhựa ABS chắc chắn và bền - Vòng đệm kín được làm theo tiêu chuẩn chống thấm nước IP54 rating - Hệ thống khoá nhanh bằng kim loại giúp việc tiếp nối chính xác và dễ dàng - Chuẩn giao tiếp mối hàn cực lớn lê tới 6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
27 Tủ âm thanh 16U - Chất liệu: Ván ép ghép 9 mm phủ đen - Giá đỡ được gắn lò xo - 8 góc mạ kim loại bóng - Khung viền nhôm 35 mm x 35 mm - Bản lề của chắn chắn - 4 tay cầm lớn - 4 bánh xe - Chiều cao bên ngoài: 91 cm (cả bánh xe) - Chiều rộng bên ngoài: 54.6 cm - Độ sâu bên ngoài: 65.4 cm - Bao gồm bộ vít đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.313875E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc bên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->