Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 18:48:00 đến ngày 2021-07-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,780,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ẤP 1 ĐI ẤP 12 | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,825 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,525 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,5196 | m3 |
| 6 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | cần |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | 1 bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,24 | 100m |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | bộ |
| 15 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 80 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ẤP 9 ĐI ẤP 10 | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,125 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0761 | m3 |
| 6 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | cần |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | 1 bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,28 | 100m |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | bộ |
| 15 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 80 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 4 ẤP 8 | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8609 | m3 |
| 6 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27 | cần |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27 | 1 bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,2 | 100m |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 15 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng Loại công trình: cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp). Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp. - Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 04 năm (từ 2018 đến 2021) có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình về lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Đối với công trình hoàn thành toàn bộ: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn. Đối với công trình hoàn thành phần lớn: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng) Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi