Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715800-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210715670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Kim Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 18:39:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,927,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG AN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,751 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,551 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,963 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,354 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,628 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,181 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,517 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,734 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,459 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,584 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,755 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,63 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,319 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,71 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,138 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,447 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,268 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,634 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,225 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,944 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,113 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,113 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,559 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,486 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,851 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,824 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,874 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,19 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,324 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,336 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,746 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,321 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,103 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,801 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,468 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,879 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,775 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,543 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,196 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,514 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,148 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,231 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,507 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,332 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,212 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,262 tấn
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,128 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,668 m3
51 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,479 m3
54 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,092 m2
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,822 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,568 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,106 tấn
61 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,27 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 109,155 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,351 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,993 100m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,176 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,176 m2
67 Gia công lan can inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,76 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,204 m2
69 Sản xuất trụ cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Tay vịn gỗ cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5 m
71 Gia công thang sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
72 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Gia công sen hoa inox cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,307 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,88 m2
76 Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,23 m2
77 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
78 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
79 Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,88 m2
80 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
81 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
82 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,11 m2 cấu kiện
83 SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m2
84 Phụ kiện vách kính: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
85 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,134 m2
87 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,544 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,108 m2
89 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,091 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 478,814 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 125,541 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 476,276 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 330,192 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,865 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,8 m
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 604,358 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 878,334 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,876 100m2
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
100 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
103 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
105 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 280 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 400 m
115 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
116 Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
117 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
118 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
119 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
123 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cuộn
124 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
127 Sứ ốp chân kim thu sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
128 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
129 Cọc tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
132 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
133 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
135 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
138 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
139 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
140 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
142 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
143 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
147 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
149 Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
150 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
152 Cút ren trong PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
153 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
154 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
156 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
158 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
159 Rắc co D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
160 Rắc co D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
161 Rắc co D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
165 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
167 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
168 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
169 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
171 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,624 100m
175 Giọ chắn rác thoát nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,558 m3
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,684 m3
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m2
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
181 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,464 m3
182 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,053 tấn
183 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
184 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
185 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,428 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,95 m2
187 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,792 m2
188 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,467 m2
B SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,6 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,72 10m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,297 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,297 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,819 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,1 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,816 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,747 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,148 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,001 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,001 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,001 100m3
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,11 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,973 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,756 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,937 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,349 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,635 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,955 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,276 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,276 100m3
10 Phá dỡ bể nước, tường rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 công
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,222 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,541 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,29 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,576 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,839 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,717 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,092 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,185 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,185 100m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,641 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,472 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,906 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,306 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,04 m
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,192 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,727 m2
20 Mua bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
21 Mua bánh xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,727 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,211 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥1,5 tỷ đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->