Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Kim Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 18:39:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,927,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,751 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,551 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,963 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,354 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,225 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,486 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,851 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,874 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,746 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,321 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,103 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,468 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,775 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,543 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,196 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,507 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,128 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m3 |
| 51 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,479 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,092 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,568 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,155 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,351 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,993 | 100m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,176 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,176 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,204 | m2 |
| 69 | Sản xuất trụ cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tay vịn gỗ cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m |
| 71 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 72 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Gia công sen hoa inox cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 76 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,23 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,11 | m2 cấu kiện |
| 83 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 84 | Phụ kiện vách kính: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,134 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,544 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,108 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,091 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 478,814 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,541 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476,276 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330,192 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,865 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 604,358 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 878,334 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,876 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 115 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 116 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 123 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Sứ ốp chân kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 129 | Cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 132 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Rắc co D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m |
| 175 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,428 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,792 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,467 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 10m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,819 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,816 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,973 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,756 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,349 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,635 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,955 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ bể nước, tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,541 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,576 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,839 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,641 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,472 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,906 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,306 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,04 | m |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,192 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,727 | m2 |
| 20 | Mua bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 21 | Mua bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,727 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,211 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥1,5 tỷ đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi