Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717530-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210717334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 18:35:00 đến ngày 2021-07-13 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, có giá trị tối thiểu là: 3.497.656.400 VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình được chứng thực * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.497.656.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông - Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kĩ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình, kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V7gốc cây
2Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V71hố
3Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình. Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cây
4Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cây
5Tưới cây bóng mát.Bầu >= 80 x 80 cm.Cự ly > 100m.Tưới máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071000 cây/lần
6Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khómMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cây/tháng
B Hạ tầng kỹ thuật
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3752100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,965m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2508100m3
5Tháo dỡ hè lát gạch block chữ I cũMô tả kỹ thuật theo Chương V810m2
6Đào phá bê tông hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m3
7Bốc xếp gạch BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1100m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m3
9Đào bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
10Đào khuôn tô toa (bó vỉa) đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
11Đào khuôn rãnh tam giác đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông M300 rãnh tam giác, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2695100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
18Lắp đặt bó vỉa, rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V152,4m
19Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,795m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1265100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,06m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,59m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,68m2
24Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1265100m2
25Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8501m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9153tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6682m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1429tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0836100m2
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V766cấu kiện
31Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
36Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
37Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7394m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7301m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5188m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thân, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,154m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0627100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0699tấn
48Nắp và giá đỡ bằng gang, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,504100m2
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8787100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,208m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,175100m3
56Phá dỡ hố ga cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1513m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
C Ốp lát và các công trình trên tuyến phố
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9369100m3
2Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V18,737100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,37m3
4Lát đá đá xanh thanh hóa 300x300x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.873,7m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5936m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2241m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3713100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,334m3
10Công tác ốp gạch mosaic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,98m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9448m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,54m2
13Bó vỉa Cubic đen 100x100x100 gia công thô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.911,97m
14Bó vỉa Cubic đen 100x100x100 gia công thô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.911,97cái
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2268m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9755m2
17Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8249m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4736m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2685m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7361m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,346m2
24Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1775m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4592m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3317m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0266m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0921m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4813tấn
34Lát nền, gạch giả gỗ 15x80 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m2
D CÂY XANH
1Cây phát tài núi (D1.3: 0.08-0.1 , H=2-3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
2Cây Sang (D1.3: 0,1-0,2,Hvn=3-4m, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
3Cây Bàng Đài Loan (D1.3: 0,1-0,15,Hvn=4-6m, )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
4Cây thiên điểu (H=0.8-1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cây
5Chuối đỏ tràng pháo(H=0.8-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
6Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V212,2m2
7Hoa sao trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,3m2
8San đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6924100m3
9Đào hố trồng cây.bóng mát 120x120 .Đất C2Chương V Mô tả kỹ thuật theo141hố
10Đào hố trồng cây bụi.Hố Chương V Mô tả kỹ thuật theo141hố
11Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Chương V Mô tả kỹ thuật theo141cây
12Trồng cây cây bụi.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Chương V Mô tả kỹ thuật theo141cây
13Trồng dặm cỏChương V Mô tả kỹ thuật theo278,5m2/lần
14Tưới cây bóng mát.Bầu >= 80 x 80 cm.Cự ly > 100m.Tưới máyChương V Mô tả kỹ thuật theo0,0141000 cây/lần
15Tưới cây bụi.Bầu >= 70 x 70 cm.Cự ly > 100m.Tưới máyChương V Mô tả kỹ thuật theo0,291000 cây/lần
16Tưới hoa,tưới cỏ,tưới cây hàng rào.Tưới máy,cự ly >= 100 mChương V Mô tả kỹ thuật theo2,785100m2/lần tưới
17Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khómChương V Mô tả kỹ thuật theo4,310 cây/tháng
18Duy trì cây trồng mảng thân đứng.Mùa khôChương V Mô tả kỹ thuật theo2,7851m2/tháng
E Cổng tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3962m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3914m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7485100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,015m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9135m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2406tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4573100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0226m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1949tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5568tấn
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5235m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2503m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3242100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3493m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1329m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2752tấn
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,2208m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,2818m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V444,5026m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,84m
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9292m3
23Hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V211,439m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,382m3
25Đắp đất móng công trình(=1/3 kl đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4607m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4494m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0135m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4808m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6032m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6032m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
39Cổng sắt sơn màu xanh lá câyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
F Điện chiếu sáng
1Cột bát giác cần cao 8m đèn chiếu sáng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cần đèn
3Lắp đặt bóng đèn cao áp công suất 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt bóng đèn cao áp công suất 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Lắp đặt cột đẻn trang trí đường dạoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
6Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cửa
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x5x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Lắp đặt Tiếp địa lặp lại Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x5x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,47m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,57m3
14Khung móng cột bát giác cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp Khung móng cột tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Rải cáp ngầm Cáp ngầm0,6/1kv-Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Rải cáp ngầm Cáp ngầm0,6/1kv-Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44100m
18Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
19Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V759m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m3
22Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II(20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m3
25Cắt khe đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V810m
26Phá dỡ nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(80% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
28Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III(20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, có giá trị tối thiểu là: 3.497.656.400 VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình được chứng thực * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.497.656.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông - Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kĩ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).1
2 Máy lu 10-16T Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).1
3 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).1
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).2
5 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).2
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).2
7 Máy thủy bình, kinh vĩ Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).2
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền, thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thời gian công chứng không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->