Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695662-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210669166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 10:48:00 đến ngày 2021-07-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,294,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,9 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 15.8 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công hiện trường: 02 người- Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13--Máy đào 0,9m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4794100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,557100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2398100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4732100m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3199100m2
6Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9426100m3
7Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,681100m3
8Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,2117100m3
9Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2117100m3
10Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,2117100m3
11Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9426100m3
12Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9426100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V7,3199100m2
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V15,5415100m2
15Lu lèn nền đàoMô tả kỹ thuật theo chương V80,2928100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3.451,4502m3
17Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V143,8104100m2
18Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V17,5722100m3
19Thi công bù vênh cấp phối đá dăm trên kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,6606100m3
20Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,215100m2
21Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2634tấn
22Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7487tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6969tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9897tấn
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V113,6833m2
26Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4m
27Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V304,51310m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2664100m3
29Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V64,7547m3
30Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1321m3
31Ván khuôn móng bó vỉa, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2378100m2
32Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5189m3
33Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7938100m2
34Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.158cái
35Thi công cọc tiêu phản quang KT 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
36Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cốt thép cột Km, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
38Dăm sạn đệm móng cọc tiêu, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0353m3
39Bê tông móng cọc tiệu cột biển báo, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,299m3
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật 160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Thi công mốc lộ giới 0,2x0,2x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V44mốc
44Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5802m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
48Thép tăng cường trên cống D=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7798tấn
49Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V94,2m2
50Bê tông tường đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
51Ván khuôn tường, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m2
52Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2009m3
53Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7348100m2
54Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9522m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1686100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3895100m3
57Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
58Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,465m3
59Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m2
60Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,777m3
61Ván khuôn thân cống, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1597100m2
62Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,06m2
63Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
64Ván khuôn xà mũ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4245100m2
65Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
66Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
67Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4763m3
68Ván khuôn bản cống, gờ chắn, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m2
69Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2024tấn
70Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
71Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9924m3
72Ván khuôn tường, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4695100m2
73Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9099m3
74Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206100m2
75Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3124m3
76Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
77Ván khuôn bản giảm tải, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
78Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5382tấn
79Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8725tấn
80Cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3356100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8916100m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1646100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3688100m3
85Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,504m3
86Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,008m3
87Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8896100m2
88Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,491m3
89Ván khuôn thân hố ga, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m2
90Bê tông dầm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,238m3
91Ván khuôn dầm đan hố ga, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5429100m2
92Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9888tấn
93Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5112m3
94Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
95Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
96Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V184cấu kiện
97Thép niềng tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,2851tấn
98Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9812100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0696100m3
101Dăm sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V187,381m3
102Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V281,0715m3
103Ván khuôn móng mương, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3408100m2
104Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V431,5998m3
105Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V57,3938100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5475m3
107Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
108Cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,9169tấn
109Bê tông tấm đan thăm, đá 1x2, mác 200 (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,576m3
110Ván khuôn đan thăm, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9926100m2
111Cốt thép tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V1,6397tấn
112Lắp đặt tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V512cấu kiện
113Bê tông đan mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V118,6351m3
114Ván khuôn đan mương, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,4148100m2
115Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4008tấn
116Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6549tấn
117Tháo dỡ ống cống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
118Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V83,3496m3
119Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8335100m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,3496m3
121Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,3496m3
122Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m3
123Đào rãnh bằng nhân công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7062m3
124Ván khuôn rãnh, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
125Bê tông gia cố rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1236m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4669100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3799100m3
128Dăm sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
129Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
130Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,9 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 15.8 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)108
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Kỹ thuật thi công hiện trường: 02 người- Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)99
3 Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)99
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)66
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.66
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt4
2 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt4
4 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt4
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
7 Máy phát điện 5KVA Hoạt động tốt1
8 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
11 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)6
12 Máy đào 1,2 m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
13 -Máy đào 0,9m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
14 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
16 Máy lu 10T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
17 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
18 Máy san 110cv Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
19 -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
20 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->