Gói thầu: May đo đồ vải bệnh viện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi hà Nội |
| Tên gói thầu | May đo đồ vải bệnh viện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 20:34:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 412,975,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo công tác bác sĩ cộc tay | 55 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái phía trong túi áo, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của bệnh viện | ||
| 2 | Quần áo công tác bác sĩ dài tay | 44 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái phía trong túi áo, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của bệnh viện | ||
| 3 | Quần áo công tác điều dưỡng cộc tay | 143 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của Bệnh viện | ||
| 4 | Quần áo công tác điều dưỡng dài tay | 113 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của Bệnh viện | ||
| 5 | Quần áo KTV, kỹ sư tại khoa lâm sàng, cận lâm sàng cộc tay | 18 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của Bệnh viện | ||
| 6 | Quần áo KTV, kỹ sư tại khoa lâm sàng, cận lâm sàng dài tay | 33 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của Bệnh viện | ||
| 7 | Quần áo công tác dược sỹ cộc tay | 22 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của Bệnh viện | ||
| 8 | Quần áo công tác dược sỹ dài tay | 12 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In logo mầu của Bệnh viện | ||
| 9 | Quần áo công tác của hộ lý, y công giặt là cộc tay | 9 | bộ | Màu sắc: Màu xanh hòa bình - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, ngắn tay hoặc dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In Logo mầu Bệnh viện. | ||
| 10 | Quần áo công tác của hộ lý, y công giặt là dài ta | 8 | bộ | Màu sắc: Màu xanh hòa bình - Chất liệu: Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: + Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, ngắn tay hoặc dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. + Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - In Logo mầu Bệnh viện | ||
| 11 | Quần áo công tác Nam nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân cộc tay | 3 | bộ | Áo: + Màu sắc: màu sáng kẻ xanh. + Chất liệu vải popolin, 65% cotton, 35% polyete. May theo số đo từng người. + Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay. - Quần: + Màu sắc: Màu xanh đen. + Chất liệu: Vải tuytsi màu xanh đen, trọng lượng 340g/m2, thành phần co giãn. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau | ||
| 12 | Quần áo công tác Nam nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân dài tay | 3 | bộ | Áo: + Màu sắc: màu sáng kẻ xanh. + Chất liệu vải popolin, 65% cotton, 35% polyete. May theo số đo từng người. + Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay. - Quần: + Màu sắc: Màu xanh đen. + Chất liệu: Vải tuytsi màu xanh đen, trọng lượng 340g/m2, thành phần co giãn. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau | ||
| 13 | Quần áo công tác Nữ nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân cộc tay | 10 | bộ | Áo: + Màu sắc: màu sáng kẻ xanh. + Chất liệu vải popolin, 65% cotton, 35% polyete. May theo số đo từng người. + Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay. - Quần hoặc chân váy: + Màu sắc: Màu xanh đen. + Chất liệu: Vải tuytsi màu xanh đen, trọng lượng 340g/m2, thành phần co giãn. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo | ||
| 14 | Quần áo công tác Nữ nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân dài tay | 12 | bộ | Áo: + Màu sắc: màu sáng kẻ xanh. + Chất liệu vải popolin, 65% cotton, 35% polyete. May theo số đo từng người. + Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay. - Quần hoặc chân váy: + Màu sắc: Màu xanh đen. + Chất liệu: Vải tuytsi màu xanh đen, trọng lượng 340g/m2, thành phần co giãn. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo | ||
| 15 | Quần áo công tác KTV thiết bị y tế, CNTT, lái xe cấp cứu cộc tay | 7 | bộ | Màu sắc: Màu ghi. - Chất liệu: Vải kaki 87% cotton, 13% polyete, sợi 20 chải kỹ, kiểu dệt 2/1, mật độ dệt 100x50, trọng lượng 193g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên ngực ngực trái. - Quần âu hai ly, hai túi chéo hai bên, một túi sau. | ||
| 16 | Quần áo công tác KTV thiết bị y tế, CNTT, lái xe cấp cứu dài tay | 4 | bộ | Màu sắc: Màu ghi. - Chất liệu: Vải kaki 87% cotton, 13% polyete, sợi 20 chải kỹ, kiểu dệt 2/1, mật độ dệt 100x50, trọng lượng 193g/ m2. May theo số đo từng người. - Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên ngực ngực trái. - Quần âu hai ly, hai túi chéo hai bên, một túi sau. | ||
| 17 | Mũ y tế trắng (BS, Điều dưỡng, Dược sỹ, KTV) | 440 | Chiếc | - Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. | ||
| 18 | Mũ y tế xanh (hộ lý) | 17 | chiếc | Màu sắc: Màu xanh. - Vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2 | ||
| 19 | Quần áo cho bệnh nhân phẫu thuật | 30 | bộ | Màu sắc: Màu xanh. - Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. - Kiểu dáng: + Áo kiểu pyjama, tay dài, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. + Quần kiểu pyjama, có chun. - In logo mầu của bệnh viện | ||
| 20 | Săng có lỗ (30x30 cm) | 70 | chiếc | Màu sắc: Xanh két + Chất liệu: Vải kaki 65% cotton, 35% polyete, sợi 30 chải kỹ, kiểu dệt 2/1, mật độ dệt 130x66, trọng lượng 167g/ m2. + kích thước: Theo yêu cầu + In logo mầu bệnh viện. | ||
| 21 | Săng gói dụng cụ (110x120cm) | 30 | chiếc | Màu sắc: Xanh két + Chất liệu: Vải kaki 87% cotton, 13% polyete, sợi 20 chải kỹ, kiểu dệt 3/1, mật độ dệt 108x58, trọng lượng 218g/ m2. + kích thước: Theo yêu cầu + In logo mầu bệnh viện. | ||
| 22 | Săng có lỗ (60x70cm) | 10 | chiếc | Màu sắc: Xanh két + Chất liệu: Vải kaki 100% cotton, sợi 20 chải kỹ, kiểu dệt 2/1, mật độ dệt 106x60, trọng lượng 215g/ m2. + kích thước: Theo yêu cầu + In logo mầu bệnh viện. | ||
| 23 | Quần áo bệnh nhân | 180 | Bộ | Màu sắc: Nền sáng kẻ sọc xanh lam; - Chất liệu vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. - Kiểu dáng: + Áo kiểu pyjama, tay dài, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. + Quần kiểu pyjama, có chun. - In logo mầu của bệnh viện. | ||
| 24 | Quần áo bệnh nhân nhi | 20 | bộ | Màu sắc: Nền sáng kẻ sọc xanh lam; - Chất liệu vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. - Kiểu dáng: + Áo kiểu pyjama, tay dài, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. + Quần kiểu pyjama, có chun. - In logo mầu của bệnh viện. | ||
| 25 | Áo vàng người nhà bệnh nhân | 40 | Chiếc | Màu sắc: Màu vàng nhạt. - Chất liệu: Vải popolin, 65% Cotton, 35% Polyete - Kiểu dáng: Áo khoác dài tay, cài cúc giữa, cổ tròn, chiều dài áo dưới gối 5-10cm, phía trước có 2 túi. - In logo mầu bệnh viện | ||
| 26 | Ga trải giường( ga chun) | 90 | bộ | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. - Kích thước: Theo yêu cầu . - In logo mầu bệnh viện | ||
| 27 | Vỏ chăn cá nhân | 30 | chiếc | Màu sắc: Màu xanh - Chất liệu vải Popolin 65% cotton, 35% polyete, sợi 45/2 chải kỹ, kiểu dệt 1/1, mật độ dệt 86x54, trọng lượng 160g/ m2. - Kích thước: 1,5m x 2m. - In logo mầu bệnh viện | ||
| 28 | Ruột bông cá nhân | 100 | chiếc | Màu sắc: Màu trắng - Chất liệu: Ruột bông siêu nhẹ, bọc vải popolin 65% cotton, 35% polyete, trọng lượng 280g/ m2, trần bông. - Kích thước: 1,5m x 2m. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND hoặc
(Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp may đo đồ vải trang phục y tế)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
580.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 24 giờ) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi