Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686799-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 20:42:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931614E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục nền, mặt đường và hệ thống thoát nước,(Móng cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng mác 250) tương tự về điều kiện hiện trường thi công (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự với gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.376.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.753.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 .- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ huyến luyện an toàn lao động nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu bánh xích 0.8-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 8 – 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T - 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông xi măng PS500
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (đổ đi)Chương 5, E-HSMT0,4988100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp IChương 5, E-HSMT0,4988100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIChương 5, E-HSMT42,2067100m3
4Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp IIChương 5, E-HSMT42,2067100m3
5Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đất cự ly Chương 5, E-HSMT1,2568100m3
6Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT2,1819100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T cự ly 1kmChương 5, E-HSMT2,1819100m3
8Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt, K=0,95Chương 5, E-HSMT1,1122100m3
9Lu nguyên thổ nền đường đào K>=0,95Chương 5, E-HSMT18,7311100m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5)Chương 5, E-HSMT1,5603100m3
2Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXMChương 5, E-HSMT13,0025100m2
3Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMChương 5, E-HSMT1,4004100m2
4Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT234,045m3
5Làm móng gia cố lề lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5)Chương 5, E-HSMT0,8669100m3
6Giấy dầu tạo phẳng mặt lề đường BTXMChương 5, E-HSMT5,984100m2
7Gia cố lề bằng bê tông xi măng đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT107,7117m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá dăm cát đệm dày 10cmChương 5, E-HSMT2,2857m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cốngChương 5, E-HSMT0,3297100m2
3Bê tông đá 2x4 M150 móng cống + chân khayChương 5, E-HSMT4,8565m3
4Bê tông đá 2x4 M150 thân cống + tường cánhChương 5, E-HSMT5,1384m3
5Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân thượng, hạ lưuChương 5, E-HSMT1,1689m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK Chương 5, E-HSMT0,0261tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương 5, E-HSMT0,0879tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bảnChương 5, E-HSMT0,1015100m2
9Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, BT M200Chương 5, E-HSMT1m3
10Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT6cấu kiện
11Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250Chương 5, E-HSMT0,07m3
12Bê tông mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 250Chương 5, E-HSMT1,15m3
13Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,1306100m3
14Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc K>=0,95Chương 5, E-HSMT0,0792100m3
15Đá dăm + cát đệm móng dày 5cmChương 5, E-HSMT13,71m3
16Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa BT mác 150, dày 10cmChương 5, E-HSMT30,8475m3
17Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm đanChương 5, E-HSMT4,1075100m2
18Bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150Chương 5, E-HSMT54,7029m3
19Trát vữa xi măng M100 giằng rãnhChương 5, E-HSMT3,359m3
20Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ côngChương 5, E-HSMT136,7573tấn
21Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình Lvc=1KmChương 5, E-HSMT13,675710 tấn/1km
22Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ côngChương 5, E-HSMT136,7573tấn
23Lắp đặt tấm lát bê tông (KT: 49x57x7cm)Chương 5, E-HSMT2.742cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931614E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục nền, mặt đường và hệ thống thoát nước,(Móng cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng mác 250) tương tự về điều kiện hiện trường thi công (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự với gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.376.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.753.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 .- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ huyến luyện an toàn lao động nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )2
2 Đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )2
3 Đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )2
4 Máy hàn 23kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )2
6 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )1
7 Máy đào một gầu bánh xích 0.8-1,6m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
8 Máy lu bánh thép 8 – 16 tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị )3
11 Máy rải, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
12 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
13 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
14 Ô tô tự đổ 5T - 10 T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
15 Máy rải bê tông xi măng PS500 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
16 Trạm trộn bê tông 60m3/h Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
17 Ô tô chuyển trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->