Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 20:42:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931614E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục nền, mặt đường và hệ thống thoát nước,(Móng cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng mác 250) tương tự về điều kiện hiện trường thi công (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.376.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.753.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 .- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ huyến luyện an toàn lao động nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu bánh xích 0.8-1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 8 – 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T - 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải bê tông xi măng PS500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 0,4988 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 0,4988 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 42,2067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 42,2067 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đất cự ly | Chương 5, E-HSMT | 1,2568 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 2,1819 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T cự ly 1km | Chương 5, E-HSMT | 2,1819 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt, K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,1122 | 100m3 |
| 9 | Lu nguyên thổ nền đường đào K>=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 18,7311 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5603 | 100m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 13,0025 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 1,4004 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 234,045 | m3 |
| 5 | Làm móng gia cố lề lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,8669 | 100m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng mặt lề đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 5,984 | 100m2 |
| 7 | Gia cố lề bằng bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 107,7117 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm cát đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 2,2857 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cống | Chương 5, E-HSMT | 0,3297 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng cống + chân khay | Chương 5, E-HSMT | 4,8565 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 thân cống + tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 5,1384 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân thượng, hạ lưu | Chương 5, E-HSMT | 1,1689 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK | Chương 5, E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, BT M200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250 | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1306 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc K>=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm + cát đệm móng dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 13,71 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa BT mác 150, dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 30,8475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 4,1075 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 54,7029 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng M100 giằng rãnh | Chương 5, E-HSMT | 3,359 | m3 |
| 20 | Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 136,7573 | tấn |
| 21 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình Lvc=1Km | Chương 5, E-HSMT | 13,6757 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 136,7573 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm lát bê tông (KT: 49x57x7cm) | Chương 5, E-HSMT | 2.742 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931614E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục nền, mặt đường và hệ thống thoát nước,(Móng cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng mác 250) tương tự về điều kiện hiện trường thi công (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.376.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.753.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 .- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ huyến luyện an toàn lao động nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 3 | Đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 6 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu bánh xích 0.8-1,6m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 8 – 16 tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị ) | 3 |
| 11 | Máy rải, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5T - 10 T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy rải bê tông xi măng PS500 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông 60m3/h | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 17 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi