Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Krông Pắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671474-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Krông Pắc
Số hiệu KHLCNT 20210648775
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 20:33:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 55,7815
2 Phá dỡ lanh tô, giằng bê tông cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 1,032
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 690,9353
4 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 129,6
5 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 68,165
6 Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 159,84
7 Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 26,46
8 Lắp dựng cửa lùa tự động kính cường lực 12li Chương 5, E-HSMT m2 16,8
9 Phụ kiện cửa lùa tự động Chương 5, E-HSMT bộ 1
10 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương 5, E-HSMT m2 192,6159
11 lam nhôm trang trí (lam hộp 200x52x1,5mm) sơn phủ tính riêng tùy theo màu sắc Chương 5, E-HSMT md 94,5
12 Nắp bịt đầu lam 200-52 Chương 5, E-HSMT cái 14
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương 5, E-HSMT m2 1.508,135
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT m2 1.508,135
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường để ốp gạch) Chương 5, E-HSMT m2 75,795
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT m2 75,795
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT m2 29,265
18 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 8,8782
19 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương 5, E-HSMT m3 7,9006
20 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 1,259
21 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 3,584
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 2,581
23 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương 5, E-HSMT tấn 0,239
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT m2 40,28
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương 5, E-HSMT m2 25,53
26 Phá dỡ bậc cấp lát đá Chương 5, E-HSMT m2 35,265
27 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 4,557
28 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương 5, E-HSMT m3 4,0275
29 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (đất đắp nền sảnh hiện trang) Chương 5, E-HSMT m3 15,318
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 100m3 0,1126
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 100m3 0,1126
32 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 0,539
33 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 1,078
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,1455
35 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 1,078
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 3,8596
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,0136
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,3224
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5, E-HSMT tấn 0
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 100m2 0,1973
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,148
42 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 3,532
43 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 24,324
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 8,9648
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 3,1517
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 14,348
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 4,9055
48 Phụ gia sikadur liên kết bê tông Chương 5, E-HSMT bộ 4
49 Tắc kê sắt nở M10x120 Chương 5, E-HSMT cái 147
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,1076
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,9734
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,7621
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,2122
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT tấn 0,2383
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,1162
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 1,0485
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 100m2 0,8748
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 100m2 0,4608
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 100m2 0,7139
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 100m2 0,7494
61 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Chương 5, E-HSMT tấn 0,7483
62 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Chương 5, E-HSMT tấn 0,7483
63 Lợp mái ngói bê tông 10v/1m2 Chương 5, E-HSMT 100m2 0,585
64 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT m2 234
65 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương 5, E-HSMT tấn 0,5045
66 Gia công xà gồ thép mạ kẽm (Thay mới 10 thanh xà gồ L=12,6m) Chương 5, E-HSMT tấn 0,5045
67 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương 5, E-HSMT tấn 0,5045
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Chương 5, E-HSMT 100m2 2,76
69 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 63,5228
70 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 1,872
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 542,645
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 293,44
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 2,2725
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 63,13
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 61,319
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 70,147
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 22,08
78 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 838,3575
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 216,676
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 759,321
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 295,7125
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT m3 33,4091
83 Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT m3 2,208
84 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,552
85 Xây bậc cấp bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT m3 37,6313
86 Lát đá granit sảnh, bậc tam cấp Chương 5, E-HSMT m2 93,0825
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT m2 59,6875
88 Công tác ốp đá chẻ bồn hoa Chương 5, E-HSMT m2 22,08
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m 31,6
90 Bộ chữ inox mạ màu Chương 5, E-HSMT bộ 1
91 Ốp trụ bằng tấm alu (hoàn thiện) Chương 5, E-HSMT m2 43,96
92 Lắp dựng lan can inox Chương 5, E-HSMT md 17,4
93 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 210,7252
94 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 210,7252
95 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 210,7252
96 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (25%Dt tường ngoài) Chương 5, E-HSMT m2 220,3836
97 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (15%DT tường trong) Chương 5, E-HSMT m2 285,5807
98 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 505,9644
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 1.903,8716
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 881,5346
101 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (15%Dt tường khu vệ sinh) Chương 5, E-HSMT m2 24,7384
102 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 24,7384
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 123,6919
104 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10%DT trần) Chương 5, E-HSMT m2 211,3205
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 211,3205
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 2.113,205
107 Phá lớp vữa láng sê nô Chương 5, E-HSMT m2 79,996
108 Vệ sinh sê nô Chương 5, E-HSMT m2 79,996
109 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 79,996
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT m2 79,996
111 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang Chương 5, E-HSMT m2 108
112 Sơn PU lan can cầu thang 3 lớp Chương 5, E-HSMT m2 108
113 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5%DT tường nhà) Chương 5, E-HSMT m2 139,2703
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 44,0767
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 95,1936
116 Lô gô (toàn bộ) Chương 5, E-HSMT ck 1
117 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương 5, E-HSMT m2 360,72
118 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát khu vực vs) Chương 5, E-HSMT m2 379,46
119 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương 5, E-HSMT m2 100,66
120 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 30,198
121 Phá lớp vữa láng chống thấm khu vệ sinh Chương 5, E-HSMT m2 74,655
122 Vệ sinh nền khu vệ sinh để chống thấm lại Chương 5, E-HSMT m2 74,655
123 Láng chống thấm khu vệ sinh dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 74,655
124 Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh bằng DD sikatop seal 3 lớp (1,5kg/1m2 cho 1 lớp) Chương 5, E-HSMT m2 74,655
125 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 30,198
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT m2 100,66
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT m2 379,46
128 Lắp gương soi kính tráng thủy viền đá granit màu đen Chương 5, E-HSMT 1m2 7,04
129 Gia công khung thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,0599
130 Lắp đặt khung thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,0599
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 5,7216
132 Đục trần đi dây điện Chương 5, E-HSMT m 0
133 Đục tường đi dây điện Chương 5, E-HSMT m 70
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 0,25
135 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 0,25
136 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabo Chương 5, E-HSMT m2 8,96
137 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 100m2 6,384
138 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 100m2 17,0584
139 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương 5, E-HSMT bộ 8
140 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Chương 5, E-HSMT bộ 12
141 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ Chương 5, E-HSMT bộ 12
142 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương 5, E-HSMT bộ 8
143 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, cấp nước Chương 5, E-HSMT tt 1
144 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương 5, E-HSMT tt 1
145 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối + vòi xịt vệ sinh Chương 5, E-HSMT bộ 8
146 Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả Chương 5, E-HSMT bộ 8
147 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương 5, E-HSMT bộ 12
148 Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xả Chương 5, E-HSMT bộ 12
149 Lắp đặt vòi đồng Chương 5, E-HSMT bộ 8
150 Lắp đặt phễu thu + ống xi phông Chương 5, E-HSMT cái 8
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vs Chương 5, E-HSMT cái 8
152 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương 5, E-HSMT cái 8
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương 5, E-HSMT 100m 0,245
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương 5, E-HSMT 100m 0,3
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương 5, E-HSMT 100m 0,64
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Chương 5, E-HSMT cái 4
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương 5, E-HSMT cái 4
158 Lắp đặt van 2 chiều D27 Chương 5, E-HSMT cái 4
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm Chương 5, E-HSMT cái 44
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm Chương 5, E-HSMT cái 48
161 Lắp đặt co nhựa D21 Chương 5, E-HSMT cái 56
162 Lắp đặt co nhựa ren trong 90 D21 Chương 5, E-HSMT cái 48
163 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương 5, E-HSMT 10 đầu 1,6
164 Điện trở cuối mạch Chương 5, E-HSMT cái 3
165 Cút vặn Chương 5, E-HSMT cái 3
166 Dây tín hiệu Chương 5, E-HSMT m 140
167 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây Chương 5, E-HSMT m 130
168 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT cái 1
169 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Chương 5, E-HSMT cái 1
170 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương 5, E-HSMT cái 1
171 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương 5, E-HSMT cái 1
172 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương 5, E-HSMT cái 3
173 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương 5, E-HSMT cái 15
174 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT cái 1
175 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương 5, E-HSMT cái 8
176 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 7
177 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 14
178 Lắp đặt ổ cắm ba Chương 5, E-HSMT cái 32
179 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT bộ 47
180 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 24W Chương 5, E-HSMT bộ 9
181 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W Chương 5, E-HSMT bộ 16
182 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương 5, E-HSMT cái 15
183 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5, E-HSMT cái 4
184 Lắp đặt máy điều hoà không khí (lắp lại máy cũ) Chương 5, E-HSMT máy 13
185 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương 5, E-HSMT 100m 0,512
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương 5, E-HSMT m 72
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương 5, E-HSMT m 65
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT m 216
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương 5, E-HSMT m 295
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương 5, E-HSMT m 730
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT m 1.050
192 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT hộp 10
193 Swicth 48 port Chương 5, E-HSMT cái 1
194 Lắp đặt cáp tín hiệu mạng cable AMP RJ45 Chương 5, E-HSMT m 640
195 Lắp đặt máng gen luồn cáp có nắp KT: 60x40 Chương 5, E-HSMT m 31
196 Lắp đặt máng gen luồn cáp có nắp KT: 30x14 Chương 5, E-HSMT m 210
197 Đầu RJ 45 Chương 5, E-HSMT cái 60
198 Lắp đặt ổ cắm internet (đầu RJ 45) Chương 5, E-HSMT cái 30
199 Thiết bị phát sóng wiless (acces point) Chương 5, E-HSMT cái 1
200 Phá dỡ đan mương nước, hố ga hiện trạng Chương 5, E-HSMT m3 1,933
201 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương 5, E-HSMT m3 7,866
202 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 3,375
203 Tháo dỡ di dời 1 tủ PCCC Chương 5, E-HSMT tt 1
204 Tháo dỡ di dời trụ nước chữa cháy Chương 5, E-HSMT tt 1
205 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm Chương 5, E-HSMT 100m 0,03
206 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm Chương 5, E-HSMT cái 1
207 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 2,178
208 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 4,356
209 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,2553
210 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 4,356
211 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 4,5104
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 80,5
213 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 80,5
214 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 2,943
215 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương 5, E-HSMT tấn 0,22
216 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 100m2 0,5287
217 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT m3 8,511
218 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (hoàn trả hiện trạng) Chương 5, E-HSMT m3 1,228
219 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hoàn trả hiện trạng) Chương 5, E-HSMT m3 0,614
220 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 4,7
221 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 2,35
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Tư tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.260.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.040.521.600 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->