Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Krông Pắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Krông Pắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648775 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 20:33:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 55,7815 | |
| 2 | Phá dỡ lanh tô, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,032 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | m2 | 690,9353 | |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương 5, E-HSMT | m2 | 129,6 | |
| 5 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương 5, E-HSMT | m2 | 68,165 | |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương 5, E-HSMT | m2 | 159,84 | |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương 5, E-HSMT | m2 | 26,46 | |
| 8 | Lắp dựng cửa lùa tự động kính cường lực 12li | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,8 | |
| 9 | Phụ kiện cửa lùa tự động | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 10 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương 5, E-HSMT | m2 | 192,6159 | |
| 11 | lam nhôm trang trí (lam hộp 200x52x1,5mm) sơn phủ tính riêng tùy theo màu sắc | Chương 5, E-HSMT | md | 94,5 | |
| 12 | Nắp bịt đầu lam 200-52 | Chương 5, E-HSMT | cái | 14 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | m2 | 1.508,135 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | m2 | 1.508,135 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường để ốp gạch) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 75,795 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | m2 | 75,795 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | m2 | 29,265 | |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 8,8782 | |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | m3 | 7,9006 | |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,259 | |
| 21 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,584 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,581 | |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,239 | |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m2 | 40,28 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | m2 | 25,53 | |
| 26 | Phá dỡ bậc cấp lát đá | Chương 5, E-HSMT | m2 | 35,265 | |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,557 | |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,0275 | |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (đất đắp nền sảnh hiện trang) | Chương 5, E-HSMT | m3 | 15,318 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,1126 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,1126 | |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,539 | |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,078 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,1455 | |
| 35 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,078 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,8596 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0136 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,3224 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,1973 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,148 | |
| 42 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,532 | |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 24,324 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 8,9648 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,1517 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 14,348 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,9055 | |
| 48 | Phụ gia sikadur liên kết bê tông | Chương 5, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 49 | Tắc kê sắt nở M10x120 | Chương 5, E-HSMT | cái | 147 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1076 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,9734 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,7621 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,2122 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,2383 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1162 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 1,0485 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,8748 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,4608 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,7139 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,7494 | |
| 61 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,7483 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,7483 | |
| 63 | Lợp mái ngói bê tông 10v/1m2 | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,585 | |
| 64 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m2 | 234 | |
| 65 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,5045 | |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (Thay mới 10 thanh xà gồ L=12,6m) | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,5045 | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,5045 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 2,76 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 63,5228 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,872 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 542,645 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 293,44 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 2,2725 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 63,13 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 61,319 | |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 70,147 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 22,08 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 838,3575 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | m2 | 216,676 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 759,321 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 295,7125 | |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 33,4091 | |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,208 | |
| 84 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,552 | |
| 85 | Xây bậc cấp bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m3 | 37,6313 | |
| 86 | Lát đá granit sảnh, bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | m2 | 93,0825 | |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | m2 | 59,6875 | |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ bồn hoa | Chương 5, E-HSMT | m2 | 22,08 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m | 31,6 | |
| 90 | Bộ chữ inox mạ màu | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 91 | Ốp trụ bằng tấm alu (hoàn thiện) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 43,96 | |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Chương 5, E-HSMT | md | 17,4 | |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | m3 | 210,7252 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 210,7252 | |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 210,7252 | |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (25%Dt tường ngoài) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 220,3836 | |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (15%DT tường trong) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 285,5807 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 505,9644 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 1.903,8716 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 881,5346 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (15%Dt tường khu vệ sinh) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 24,7384 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 24,7384 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 123,6919 | |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10%DT trần) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 211,3205 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | m2 | 211,3205 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 2.113,205 | |
| 107 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương 5, E-HSMT | m2 | 79,996 | |
| 108 | Vệ sinh sê nô | Chương 5, E-HSMT | m2 | 79,996 | |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 79,996 | |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | m2 | 79,996 | |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang | Chương 5, E-HSMT | m2 | 108 | |
| 112 | Sơn PU lan can cầu thang 3 lớp | Chương 5, E-HSMT | m2 | 108 | |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5%DT tường nhà) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 139,2703 | |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 44,0767 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 95,1936 | |
| 116 | Lô gô (toàn bộ) | Chương 5, E-HSMT | ck | 1 | |
| 117 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 360,72 | |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát khu vực vs) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 379,46 | |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | m2 | 100,66 | |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 30,198 | |
| 121 | Phá lớp vữa láng chống thấm khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | m2 | 74,655 | |
| 122 | Vệ sinh nền khu vệ sinh để chống thấm lại | Chương 5, E-HSMT | m2 | 74,655 | |
| 123 | Láng chống thấm khu vệ sinh dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 74,655 | |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh bằng DD sikatop seal 3 lớp (1,5kg/1m2 cho 1 lớp) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 74,655 | |
| 125 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 30,198 | |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | m2 | 100,66 | |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | m2 | 379,46 | |
| 128 | Lắp gương soi kính tráng thủy viền đá granit màu đen | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 7,04 | |
| 129 | Gia công khung thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0599 | |
| 130 | Lắp đặt khung thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0599 | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 5,7216 | |
| 132 | Đục trần đi dây điện | Chương 5, E-HSMT | m | 0 | |
| 133 | Đục tường đi dây điện | Chương 5, E-HSMT | m | 70 | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 0,25 | |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 0,25 | |
| 136 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabo | Chương 5, E-HSMT | m2 | 8,96 | |
| 137 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 6,384 | |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 17,0584 | |
| 139 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 140 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | bộ | 12 | |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Chương 5, E-HSMT | bộ | 12 | |
| 142 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, cấp nước | Chương 5, E-HSMT | tt | 1 | |
| 144 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | tt | 1 | |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối + vòi xịt vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 146 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Chương 5, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương 5, E-HSMT | bộ | 12 | |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xả | Chương 5, E-HSMT | bộ | 12 | |
| 149 | Lắp đặt vòi đồng | Chương 5, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu + ống xi phông | Chương 5, E-HSMT | cái | 8 | |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | Chương 5, E-HSMT | cái | 8 | |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương 5, E-HSMT | cái | 8 | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,245 | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,64 | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Chương 5, E-HSMT | cái | 4 | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương 5, E-HSMT | cái | 4 | |
| 158 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Chương 5, E-HSMT | cái | 4 | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm | Chương 5, E-HSMT | cái | 44 | |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Chương 5, E-HSMT | cái | 48 | |
| 161 | Lắp đặt co nhựa D21 | Chương 5, E-HSMT | cái | 56 | |
| 162 | Lắp đặt co nhựa ren trong 90 D21 | Chương 5, E-HSMT | cái | 48 | |
| 163 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 10 đầu | 1,6 | |
| 164 | Điện trở cuối mạch | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 165 | Cút vặn | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 166 | Dây tín hiệu | Chương 5, E-HSMT | m | 140 | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây | Chương 5, E-HSMT | m | 130 | |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương 5, E-HSMT | cái | 15 | |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 175 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương 5, E-HSMT | cái | 8 | |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 7 | |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 14 | |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | cái | 32 | |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | bộ | 47 | |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 24W | Chương 5, E-HSMT | bộ | 9 | |
| 181 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W | Chương 5, E-HSMT | bộ | 16 | |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | cái | 15 | |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | cái | 4 | |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (lắp lại máy cũ) | Chương 5, E-HSMT | máy | 13 | |
| 185 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,512 | |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 72 | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 65 | |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | m | 216 | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 295 | |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 730 | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | m | 1.050 | |
| 192 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | hộp | 10 | |
| 193 | Swicth 48 port | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 194 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng cable AMP RJ45 | Chương 5, E-HSMT | m | 640 | |
| 195 | Lắp đặt máng gen luồn cáp có nắp KT: 60x40 | Chương 5, E-HSMT | m | 31 | |
| 196 | Lắp đặt máng gen luồn cáp có nắp KT: 30x14 | Chương 5, E-HSMT | m | 210 | |
| 197 | Đầu RJ 45 | Chương 5, E-HSMT | cái | 60 | |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm internet (đầu RJ 45) | Chương 5, E-HSMT | cái | 30 | |
| 199 | Thiết bị phát sóng wiless (acces point) | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 200 | Phá dỡ đan mương nước, hố ga hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,933 | |
| 201 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5, E-HSMT | m3 | 7,866 | |
| 202 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,375 | |
| 203 | Tháo dỡ di dời 1 tủ PCCC | Chương 5, E-HSMT | tt | 1 | |
| 204 | Tháo dỡ di dời trụ nước chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | tt | 1 | |
| 205 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,03 | |
| 206 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 207 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,178 | |
| 208 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,356 | |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,2553 | |
| 210 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,356 | |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,5104 | |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 80,5 | |
| 213 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 80,5 | |
| 214 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,943 | |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,22 | |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,5287 | |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 8,511 | |
| 218 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (hoàn trả hiện trạng) | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,228 | |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hoàn trả hiện trạng) | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,614 | |
| 220 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,7 | |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,35 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu: Tư tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.260.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.040.521.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi