Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh học sinh khu D (3 tầng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717936-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH An Phú CTC
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh học sinh khu D (3 tầng)
Số hiệu KHLCNT 20210716105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 21:15:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 484,922,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH KHU D (3 TẦNG)
1 Phá dỡ nền gạch Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 50,82 M2
2 Phá dỡ nền vữa Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 50,82 M2
3 Phá dỡ bệ xí, hồ nước Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 5,12 M3
4 Tháo dỡ bàn cầu Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 9 1 bộ
5 Tháo dỡ lavabo Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 3 1 bộ
6 Tháo dỡ cửa Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 24,46 M2
7 Tháo dỡ khuôn cửa Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 66,7 M
8 Đục gạch ốp tường Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 141,27 M2
9 Phá dỡ lớp vữa trát tường Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 141,27 M2
10 Tháo dỡ mái tôn Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 5,4 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 213,03 M2
12 Bốc xếp các loại phế thải Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 17,2655 M3
13 Vận chuyển phế thải 10 m khởi điểm Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 17,2655 M3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 17,2655 M3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 17,2655 M3
16 Lắp đặt đường ống cấp thoát nước Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 3
17 Lắp đặt hệ thống điện Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 3
18 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 dầy 6cm Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 4,0656 M3
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 33,88 M2
20 Láng nền sàn dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 50,82 M2
21 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 141,27 M2
22 Ốp tường gạch 300x450 Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 141,27 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường, trần Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 213,03 M2
24 Sơn nước tường, trần Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 213,03 M2
25 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 33,88 M2
26 Lát gạch ceramic nhám 300x300 Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 50,82 M2
27 Sàn xuất cửa đi nhôm tĩnh điện Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 29,14 M2
28 Lắp dựng cửa đi nhôm tĩnh điện Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 18,36 M2
29 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 9 Bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 4 Bộ
31 Lắp đặt lavabo âm bàn đá granite Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 6 Bộ
32 Lắp đặt vòi xịt bàn cầu Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 9 Cái
33 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 3 Bộ
34 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 2 Cái
35 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 3 Cái
36 Lắp đặt đá garnite+ khung sắt đỡ mặt đá Đáp ứng mô tả kỹ thuật của chương V 3,825 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng phải bao gồm các hạng mục cải tạo, sửa chữa các trường học tại TP.HCM. - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 450.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->