Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vải, keo, vòng bi thực hiện Dự án giai đoạn III
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vải, keo, vòng bi thực hiện Dự án giai đoạn III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Dự án giai đoạn III |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 21:35:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,235,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải làm màng cao su | 30 | m | Khổ vải 80±2 cm; Mật độ bề mặt không lớn hơn 110 g/m2; Số sợi trên 1 cm là 31±2; Tải kéo đứt tấm kích thước 50×200mm, không nhỏ hơn 98 даН; Sự giãn dài khi kéo đứt tấm kích thước 50×200mm, không nhỏ hơn 26% | ||
| 2 | Keo | 3 | Kg | Là chất kết dính một lớp để liên kết cao su 1338 kim loại thông thường, hợp kim. Sự kết dính xảy ra trong quá trình lưu hóa cao su ở nhiệt độ đúc đặc trưng 120-180 ° C. Các thành phần chất kết dính cung cấp khả năng chịu nhiệt tốt, chống nước, không thấm dầu và các phương tiện xâm thực khác; Hình dáng bên ngoài chất lỏng trong suốt; Vật chất khô chiếm 5-7 % trọng lượng khi sấy ở nhiệt độ 130ºC trong 30 phút; Tỷ trọng: 0,83-0,85 g/ml. | ||
| 3 | Keo | 2 | Kg | Phần trăm khối lượng 14±2%; Độ bền liên kết cao su ИРП-1287нта hoặc ИРП-1287 sau giai đoạn cán thứ 2, N/m: Khi nhiệt độ 23±2 ºC là 4; Khi nhiệt độ 200±5 là 1,63; Thời gian sống của keo là 6 giờ | ||
| 4 | Keo | 4 | Kg | Là chất kết dính hoạt hóa bằng nhiệt đa năng để kết dính nhiều loại cao su với kim loại hoặc nền polyme phân cực; Sự liên kết xảy ra trong quá trình lưu hóa hợp chất cao su. Nhiệt độ lưu hóa điển hình trong quá trình đúc 130-180 ºC. Hợp chất thu được bằng cách sử dụng keo Xemocuл 411 thể hiện khả năng chống dầu cao và các phương tiện xâm thực khác; Hình dáng bên ngoài chất lỏng màu đen; Vật chất khô chiếm 22-26 % trọng lượng khi sấy ở nhiệt độ 130ºC trong 30 phút; Tỷ trọng: 0,96-1 g/ml. | ||
| 5 | Keo | 8 | Kg | Màu của keo là màu sáng hoặc xanh đậm hoặc đen; Phần trăm khối lượng cặn là 12-17%; Độ bền liên kết trên mẫu cao su 181 hoặc 3826 khi phân lớp: Sau khi duy trì ở điều kiện tiêu chuẩn, qua 20 phút không nhỏ hơn 0,49 кН/м. Sau khi lưu hóa không nhỏ hơn 2,35 Кн/м. Sau khi lưu hóa và duy trì trong axit không được nhỏ hơn 1,96 кН/м | ||
| 6 | Keo | 15 | Kg | Màu keo và thành phần A là màu đen; Độ nhớt 10-20 giây; Phần trăm khối lượng đối với cặn khô thành phần A là 8,5-11,5%; Độ bền khi kéo đứt không nhỏ hơn 48 кгс/см2 | ||
| 7 | Vòng bi | 12 | Cái | Tải nâng động học là 12,70; Tải nâng tĩnh là 6,55; Đường kính ngoài 47; Đường kính trong 20; Khối lượng 0,14; Độ dầy 18; Đường kính bi là 7,14; Số lượng bi là 8 | ||
| 8 | Vòng bi | 54 | Cái | Tải nâng động học là 1,08; Tải nâng tĩnh là 0,40; Đường kính ngoài 13; Đường kính trong 5; Độ dầy 4,0; Đường kính bi là 2,00; Số lượng bi là 8,00 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi