Gói thầu: Vật tư nhỏ lẻ cho block nhà ở trên giàn Rồng (023 21 DGCP KHI)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716387-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư nhỏ lẻ cho block nhà ở trên giàn Rồng (023 21 DGCP KHI)
Số hiệu KHLCNT 20210716355
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ vận hành công trình thu gom khí mỏ Rồng – Đồi Mồi năm 2021 (phần trọn gói)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 06:15:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 164,958,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,650,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp hàng hóa, vật tư thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên B chịu trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa theo thời hạn của nhà sản xuất, nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Điều kiện bảo hành theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây cấp nước mềm bồn cầu, dài 50 cm, 2 đầu ren cái, inox20CáiTheo YCKT đính kèm
2Bộ xả Lavabo (bộ xi phông , ống xả mềm) Zento ZXP018, inox10BộTheo YCKT đính kèm
3Van bi tay gạt inox 316 1/2" (phi 21), 2 đầu ren cái, NPTF10CáiTheo YCKT đính kèm
4Van F khóa/ giảm áp lực nước inox 304/ 316 Zento ZT98310CáiTheo YCKT đính kèm
5Bộ xả bồn cầu (dùng cho bồn cầu inax C-702VN)8BộTheo YCKT đính kèm
6Vòi nước lavabo nóng lạnh inax4CáiTheo YCKT đính kèm
7Dây cấp nước nóng lạnh cho vòi nước lavabo, dài 50 cm, inox10CáiTheo YCKT đính kèm
8Bồn nước nhựa THM 2.000L Ngang2CáiTheo YCKT đính kèm
9Van phao cơ đầu ren ngoài Φ34mm2CáiTheo YCKT đính kèm
10Nối ren trong PPR Φ32x1”5CáiTheo YCKT đính kèm
11Van chặn nhựa PPR Φ32mm5CáiTheo YCKT đính kèm
12Van bi gạt PPR chịu nhiệt Φ50mm5CáiTheo YCKT đính kèm
13Van bi gạt PPR chịu nhiệt Φ63mm5CáiTheo YCKT đính kèm
14Côn thu PPR Φ50x32mm / Reducer5CáiTheo YCKT đính kèm
15Măng sông PPR Φ32mm / Coupling5CáiTheo YCKT đính kèm
16Măng sông PPR Φ50mm / Coupling10CáiTheo YCKT đính kèm
17Măng sông PPR Φ63mm / Coupling5CáiTheo YCKT đính kèm
18Cút nhựa PPR 90° Φ32mm, PN 20 bar / PPR 90° Elbow5CáiTheo YCKT đính kèm
19Cút nhựa PPR 90° Φ50mm, PN 20 bar / PPR 90° Elbow10CáiTheo YCKT đính kèm
20Cút nhựa PPR 90° Φ63mm, PN 20 bar / PPR 90° Elbow5CáiTheo YCKT đính kèm
21Ống nhựa/ Pipe PPR, 5.4mm, Ø 32mm, PE, PN20, SDR6, DIN 8077 & DIN 8078, Smls., L=4m/ pipe24MétTheo YCKT đính kèm
22Ống nhựa/ Pipe PPR 8.3 mm, Ø 50mm, PE, PN20, SDR6, DIN 8077 & DIN 8078, Smls., L=4m/ pipe40MétTheo YCKT đính kèm
23Ống nhựa/ Pipe 10.5 mm, Ø 63mm, PE, PN20, SDR6, DIN 8077 & DIN 8078, Smls., L=4m/ pipe32MétTheo YCKT đính kèm
24Ống nhựa/ Pipe 15mm, Ø 90mm, PE, PN20, SDR6, DIN 8077 & DIN 8078, Smls., L=4m/ pipe32MétTheo YCKT đính kèm
25Ống nhựa/ Pipe 18.3mm, Ø 110mm, PE, PN20, SDR6, DIN 8077 & DIN 8078, Seamless., L=4m/ pipe32MétTheo YCKT đính kèm
26Cút nhựa PPR 90°/ Elbow 90Deg, size 90mm, Thk 15 mm, SW, SDR6, PPR - PolyPropylen Random, DIN 169625CáiTheo YCKT đính kèm
27Cút nhựa PPR 90°/ Elbow 90Deg, size 110mm, Thk 15 mm, SW, SDR6, PPR - PolyPropylen Random, DIN 169625CáiTheo YCKT đính kèm
28Cút nhựa PPR 45°/ Elbow 45Deg, size 90mm, Thk 15 mm, SW, SDR6, PPR - PolyPropylen Random, DIN 169625CáiTheo YCKT đính kèm
29Cút nhựa PPR 45°/ Elbow 45Deg, size 110mm, Thk 15 mm, SW, SDR6, PPR - PolyPropylen Random, DIN 169625CáiTheo YCKT đính kèm
30Nipple Equal Connector, size 90mm, Thk 15 mm, SW, SDR6, PPR - PolyPropylen Random, DIN 1696210CáiTheo YCKT đính kèm
31Nipple Equal Connector, size 110mm, Thk 15 mm, SW, SDR6, PPR - PolyPropylen Random, DIN 1696210CáiTheo YCKT đính kèm
32Flange SW, OD 90 mm, 150#, FF, PPR - PolyPropylen Random, ASME B16.5 / Mặt bích nối 3” cho ống PPR 90mm6CáiTheo YCKT đính kèm
33Flange SW, 150#, FF, PPR - PolyPropylen Random, ASME B16.5 / Mặt bích nối 4” cho ống PPR 110mm6CáiTheo YCKT đính kèm
34Mặt bích nhựa nối 4” cho ống PVC Bình Minh D114MM4CáiTheo YCKT đính kèm
35Mặt bích nhựa nối 3” cho ống PVC Bình Minh D90MM4CáiTheo YCKT đính kèm
36Ống nhựa PVC Bình Minh D90MM, độ dày 3.8 mm16MétTheo YCKT đính kèm
37Ống nhựa PVC Bình Minh D114MM, độ dày 4.9 mm16MétTheo YCKT đính kèm
38PVC 90° Elbow/ Co 90° PVC-U Bình Minh, Ø90mm, PN 12 bar10CáiTheo YCKT đính kèm
39PVC 90° Elbow/ Co 90° PVC-U Bình Minh, Ø114mm, PN 12 bar10CáiTheo YCKT đính kèm
40PVC 45° Elbow/ Co 45° PVC-U Bình Minh, Ø90mm, PN 12 bar5CáiTheo YCKT đính kèm
41PVC 45° Elbow/ Co 45° PVC-U Bình Minh, Ø114mm, PN 9 bar5CáiTheo YCKT đính kèm
42Đầu nối thẳng PVC Bình Minh Ø 90mm, PN 12bar10CáiTheo YCKT đính kèm
43Đầu nối thẳng PVC Bình Minh Ø 114mm, PN 9bar10CáiTheo YCKT đính kèm
44Gioăng đệm làm kín mặt bích PVC Bình Minh Ø 90mm10CáiTheo YCKT đính kèm
45Gioăng đệm làm kín mặt bích PVC Bình Minh Ø 114mm10CáiTheo YCKT đính kèm
46Keo dán ống nhựa PVC loại nhỏ (25gr/ tuýp)20TuýpTheo YCKT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp hàng hóa, vật tư thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên B chịu trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa theo thời hạn của nhà sản xuất, nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Điều kiện bảo hành theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->