Gói thầu: Cung cấp mực in, mực máy photocopy và mực nạp các loại của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717194-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Cung cấp mực in, mực máy photocopy và mực nạp các loại của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210688045
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị (viện phí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 07:39:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,088,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21324275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm phụ lục; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.852.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.705.942.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết Hộp mực mới sau khi sử dụng hết mực phải đảm bảo sử dụng thêm được 2 lần bơm. Nếu không nhà cung cấp phải chịu chi phí thay linh kiện cho hộp mực bơm được 2 lần.- Cam kết bảo hành đúng thời gian từng loại mực.- Cam kết thu gom các vỏ hộp mực khi bên mời thầu đã sử dụng để đảm bảo môi trường.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật (số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên(số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực máy in màu HP 1025 đen186HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Mực máy in màu HP 1025 xanh189HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Mực máy in màu HP 1025 vàng158HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Mực máy in màu HP 1025 đỏ177HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Mực máy in màu HP 252N đen93HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Mực máy in màu HP 252N xanh90HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Mực máy in màu HP 252N vàng50HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Mực máy in màu HP 252N đỏ45HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Mực máy in màu HP 1215 đen25HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Mực màu máy in HP 1215 xanh20HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Mực màu máy in HP 1215 vàng18HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Mực màu máy in HP 1215 đỏ18HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Mực máy in màu Epson L220 đen5HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Mực máy in màu Epson L220 xanh3HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15Mực máy in màu Epson L220 đỏ5HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Mực máy in màu Epson L220 vàng8HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Mực in màu Canon LBP 7100 đen40HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Mực in màu Canon LBP 7100 xanh50HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Mực in màu Canon LBP 7100 vàng48HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Mực in màu Canon LBP 7100 đỏ43HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Mực máy in màu HP Pro M154A đen192HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Mực máy in màu HP Pro M154A xanh128HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23Mực máy in màu HP Pro M154A vàng128HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Mực máy in màu HP Pro M154A đỏ128HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Nạp mực các loại, ký hiệu hộp mực: 12A, 35A, 49A, 85A, 05A, 83A, 80A (bao gồm chi phí thay drum + gạt) (328 cái)4.500LầnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Mực máy in mã vạch, in phiếu thứ tự Ribbon Wax (Ribbon-AWR8)130HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Ruy băng máy in kim LQ30050CáiChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Ruy băng máy in kim LQ310100CáiChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Ruy băng máy in kim LQ59050CáiChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Mực máy photocopy Ricoh MP 2001L30HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Mực máy photocopy Ricoh MP19002HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Mực máy photocopy Ricoh MP 2501L2HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Mực máy photocopy Canon NPG-282HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Phôi mực mới các loại, ký hiệu phôi mực: 12A, 35A, 49A, 85A, 05A, 83A, 80A….1.800HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Mực máy in HP PRO 400 M402D360HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Mực máy in CANON MF301036HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Mực máy in CANON 623036HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38Mực máy in HP 203536HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39Mực máy in Canon LBP 623Cdw đen60HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40Mực máy in Canon LBP 623Cdw đỏ40HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Mực máy in Canon LBP 623Cdw vàng40HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Mực máy in Canon LBP 623Cdw xanh40HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Mực in Oki C301 đen3HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Mực in Oki C301 vàng2HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Mực in Oki C301 xanh2HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Mực in Oki C301 đỏ2HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Mực in màu máy in Brother TN2638HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Mực in trắng đen sử dụng cho máy in HP LaserJet M4555MFP/ 600/ M601/ M602/ M6032HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49Mực máy in HP M254NW, M254DW (đen)360HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50Mực máy in HP M254NW, M254DW (xanh)240HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51Mực máy in HP M254NW, M254DW (vàng)200HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52Mực máy in HP máy in M254NW, M254DW (đỏ)240HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53Mực in NT-CH278CU G&G12HộpChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21324275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm phụ lục; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.852.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.705.942.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết Hộp mực mới sau khi sử dụng hết mực phải đảm bảo sử dụng thêm được 2 lần bơm. Nếu không nhà cung cấp phải chịu chi phí thay linh kiện cho hộp mực bơm được 2 lần.- Cam kết bảo hành đúng thời gian từng loại mực.- Cam kết thu gom các vỏ hộp mực khi bên mời thầu đã sử dụng để đảm bảo môi trường.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật (số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin32
2 Kỹ thuật viên(số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) 3 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->