Gói thầu: Mua sắm vật chất bảo đảm chuyên ngành TC2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718322-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật chất bảo đảm chuyên ngành TC2
Số hiệu KHLCNT 20210706500
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trên cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:50:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ổ cắm 3 chấu Philip 10m 20 Bộ Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Dây diện Cadivi 5 Cuộn Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cáp mạng Dintek 8 Cuộn Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cáp tín hiệu HDMI 200 m Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Sa bàn diễn tập CNC 10 Bộ Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg 50 bình Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bình chữa cháy bột BCMFZ8 50 bình Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Găng tay đa dụng 3M 500 đôi Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đuốc tín hiệu HH3 50 quả Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tín hiệu dù JHR4 100 quả Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tín hiệu khói nổi IKAROS 50 quả Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dây dù f50 1.500 kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dây thừng f30 1.500 kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Ma ní Omega chốt vặn ren 100 cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cáp thép mạ kẽm HNQ F18 1.000 m Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Xích neo OT15 2.000 kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phao bia bắn HQ 2 bộ Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Khóa cáp Campell 150 cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tủ tài liệu TU09K6C 10 Chiếc Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Ghế văn phòng D3050H 10 Chiếc Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bàn văn phòng BT04K 10 Chiếc Mục 3, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bấm lỗ Hand P970 10 Cái Mục 4, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Giấy FAX nhiệt 20 Cuộn Mục 5, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bấm kim Plus 10 Cái Mục 6, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Gỡ ghim 20 Cái Mục 7, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bìa lỗ A4 200 Xấp Mục 8, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bìa kính 5F 200 Xấp Mục 9, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bìa kính A4 1.8 50 Xấp Mục 10, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thước tác nghiệp TQ 10 Bộ Mục 11, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Thước Mica 1m 10 Cái Mục 12, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Giấy in A3 Double A 100 Ram Mục 13, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bút bi Thiên Long 100 Hộp Mục 14, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bút chì HB 30 Hộp Mục 15, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Kẹp bướm 100 Hộp Mục 16, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Dao rọc giấy Plus 20 Cái Mục 17, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Băng keo dán gáy 100 Cuộn Mục 18, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Giấy in A0 định lượng 120 50 Cuộn Mục 19, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bấm ghim Plus 20 Cái Mục 20, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bìa nút A4 300 Cái Mục 21, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Keo 2 mặt 220 Cuộn Mục 22, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ghim giấy Plus 50 Cái Mục 23, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 In ấn tài liệu 100 Bộ Mục 24, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bút viết kim 200 Cái Mục 25, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Com pa 50 Bộ Mục 26, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Mực máy in A4 10 Hộp Mục 27, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Mực máy phô tô HP 10 hộp Mục 28, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Cặp công tác LAZIO 100 Cái Mục 29, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Khung giấy khen A3 100 cái Mục 30, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.072E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; •Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng; - Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->