Gói thầu: Mua sắm thiết bị đo điện trở Bord mạch, máy hàn, bộ điều khiển ROM, bộ thấu kính, tấm nền hiển thị... phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đo điện trở Bord mạch, máy hàn, bộ điều khiển ROM, bộ thấu kính, tấm nền hiển thị... phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:46:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài khuôn | 8 | Cái | Chấu bóp 8,6mm or 1/4; công suất 750W; Tốc độ không tải 1,800-7,000v/p; Trọng lượng tịnh 1.7kg (3.7lbs); Dây dẫn điện 2.5m (8,2ft). | ||
| 2 | Kìm cộng lực | 6 | Cái | Trọng lượng 850 g; Kích thước 400mm; Năng lực cắt lớn nhất Ø6mm ở 19 HRC, Ø5mm 40HRC; Size của kìm 16 inch; Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO: DIN ISO 9242; Vật liệu thép hợp kim; | ||
| 3 | Máy hút ẩm | 10 | Cái | Màn hình hiển thị độ ẩm bằng LED; Điều khiển bằng điện tử hoàn toàn; Thuận tiện trong di chuyển; Công suất hút ẩm: 145 lít/ngày (30oC/80%); Lưu lượng khí khô: 1500 m3/h; Công suất điện tiêu thụ điện: 1500W; Nguồn điện: 220V/ 50 Hz/ 1 pha; Dòng danh định: 7.2A; Khối lượng: 58 kgs; Kích thước: 480 x 420 x 1010mm; Thoát nước liên tục; Môi chất: R 22; Máy nén : LG | ||
| 4 | Quạt cây công nghiệp | 11 | Cái | Kiểu: Đứng; Quạt cây cọc rút; Công suất 250 - 270W; Sải cánh 750 mm; | ||
| 5 | Máy khoan vặn vít | 8 | Cái | Thời gian sạc 30 phút; Pin Li-ion 2x 18V 1,5Ah (36Wh); Hệ thống bảo vệ pin; Tốc 0-400 / 1300 min -1; Mô-men xoắn cứng / mềm 42/27 Nm; Thiết lập 16 mô-men xoắn; Công suất Gỗ 36 mm; Thép công suất 13 mm; Công suất vít phổ 6x60mm 187 pcs; Máy khoan chuck chủ đề 1/2 "-20UNF"; Máy khoan công suất chuck 1,5 - 13 mm; Mức áp suất âm thanh (LPA) 72 dB (A); Sự khoan dung tiếng ồn (K-Factor) 3 dB (A); Rung Value: khoan ≦ 2,5 m/s; Dung sai rung (K-factor) là 1,5 m/s²; Trọng lượng với pin (EPTA): 1,6 kg. | ||
| 6 | Máy khoan bê tông | 7 | Cái | Chất liệu vỏ máy: Nhựa cao cấp; Loại máy Máy khoan búa; Loại cặp SDS-plus; Đường kính mũi khoan tường68mm; Nguồn điện áp 220V - 240V/50Hz - 60Hz; Công suất 800W; Lực đập 0 - 3J; Tốc độ đập 0 - 4.000 lần/phút; Tốc độ không tải 0 - 900 vòng/phút; Đường kính khoan gỗ 30mm; Đường kính khoan bê tông 4mm - 26mm; Đường kính khoan thép13mm; Kích thước Dài x Cao x Rộng (34.5cm x 21.5cm x 8.5cm); Trọng lượng sản phẩm 2,7kg; | ||
| 7 | Máy đo điện trở cách điện Bord mạch | 7 | Cái | – Thang đo điện trở cách điện: 250V: 4MΩ~1000MΩ; 500V: 4MΩ~2000MΩ; 1000V: 4MΩ~4000MΩ; – Đo điện áp DC: 0.1~600V; – Đo điện áp AC: 0.1~600V | ||
| 8 | Máy hàn thiếc | 9 | Cái | Công suất: 70W; Điện nguồn: 220VAC; Nhiệt độ hoạt động: 200 ℃ ~ 450 ℃; Nhiệt độ ổn định: ± 2%; Chức năng hiệu chuẩn: Có; Thiết lập chức năng khóa: Có; Nhiệt độ môi trường: -20 ℃ ~ 40 ℃; Tốc độ hồi nhiệt độ: 15 ℃ / giây; Độ chính xác nhiệt độ: +/- 2%; Giao điện hoạt động: thông qua các nút điều khiển Kích thước (W × H × D): 85mm × 110mm × 80mm; Trọng lượng trạm hàn (với dây nguồn): 1.42Kg; Chiều dài tay hàn: 1.2m; Trọng lượng tay hàn (không tip): 70g | ||
| 9 | Lưỡi cưa vòng | 15 | Cái | Vật liệu thép lưỡng kim, dùng để cắt ống hoặc cắt theo biên dạng: Với thiết kế nâng cao độ bền của răng cưa, đặc biệt với tình trạng răng cưa thường xuyên bị vỡ, hỏng phổ biến như hiện nay; Răng cưa được làm bằng thép gió có khả năng chống mài mòn, nâng cao tuổi thọ của lưỡi cưa. | ||
| 10 | Máy in tem nhãn | 2 | Cái | Barcode Có; Loại pin Pin sạc NiMH; Số kí tự cài đặt 500+ kí tự; Số màu Màu đơn sắc; Kết nối USB; Tem liên tục hoặc theo khuôn Tem cuộn hoặc tem khuôn; Màn hình hiển thị Màn hình màu LCD (320x240px); Bộ nhớ ngoài 200 MB - lên đến 100,000 tem; Loại giao điện Bàn phím; Bộ nhớ trong 200 MB - lên đến 100,000 labels; Loại bàn phím QWERTY; Kích thước chiều rộng tối đa 50.80 mm; Chiều dài in tối đa 1016.00 mm; Chiều rộng in tối đa 45.97 mm; Sức chứa bộ nhớ 200 MB - lên đến 100.000 labels; Nhiệt độ vận hành 5°C - 40°C ; Kết nối máy tính USB; Xoay chiều in Có; Tốc độ in (mm/sec) 38.10; Công nghệ in Thermal Transfer; Số lượng in khuyến cáo 1000, 50.8x25.4mm tem/ngày; Độ phân giải (dpi) 300; Tuần tự hóa Simple & Simultaneous & Single Advanced & Multiple Advanced; Chiều sâu 116.80 mm; Chiều rộng 241.30 mm; Smart Cell Có; Phần mềm tương thích Brady Workstation, LabelMark, MarkWare; Stand Alone Printing Stand-alone & Peripheral; Trọng lượng (kg) 2.49 kg | ||
| 11 | Máy đo độ rung | 3 | Cái | Dải đo: + Gia tốc: 0.1 to 199.9 m/s2 peak (rms × căn 2 ); + Vận tốc: 0.1 to 199.9 mm/s rms; + Độ dời: 0.001 to 1.999 mm p-p (rms × 2 căn 2); - Độ chính xác (tại 80 Hz): Gia tốc: ±5% ±2 digits; - Dải tần số đo: + Gia tốc: 10 Hz tới 1 kHz (Dải thấp); 1 kHz tới 15 kHz (Dải cao); + Vận tốc: 10 Hz tới 1 kHz; + Độ dời: 10 Hz tới 1 kHz; - Hiển thị: màn hình số 3-1/2 digit; - Chu kì update giá trị: 1 giây; - Đầu ra: AC output 2 V peak(Hiển thị toàn thang đo), tai nghe VP-37 có thể gắn qua đây; - Nguồn cấp: 6F22 9 V battery × 1; - Điều kiện hoạt động: -10 tới +50ºC, 30 to 90% RH(không ngưng tụ); - Kích thước/ Khối lượng: 185 (H) × 68 (W) × 30 (D) mm/ 250g(bao gồm pin); - Phụ kiện kèm theo: Máy chính x 1, Hộp đựng mềm x 1, Pin 6F22 x 1, Đầu đo kiểu S x 1, Bảng hướng dẫn nhanh x 1, Sách hướng dẫn x 1, Chứng chỉ kiểm tra x 1 | ||
| 12 | Máy đo độ ồn | 4 | Cái | Khoảng đo: 30 đến 80 dB; 50 đến 100 dB; 80 đến 130 dB; Độ phân giải: 0.1 dB; Độ chính xác:1kHz +1.5 dB; Tần số: 31.5 Hz đến 8 kHz; Chức năng chọn tần số theo A và C; Thời gian đáp ứng: nhanh 200ms, chậm 500ms; Kết quả hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng LCD; Tín hiệu ra: AC 0.5Vrms và DC 0.3 đến 1.3 VDC, 10 mV, 600 Ohms; Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 - 50oC, độ ẩm: 0 đến 80% RH; Nguồn điện: 1 pin 9V Alkaline hoạt động khoảng 75 giờ; Kích thước máy: 200 x 69 x 28 mm; Trọng lượng: 213 gam | ||
| 13 | Vam cảo thủy lực 10 tấn | 5 | Bộ | Tải trọng: 10 tấn; Chiều dài trục: 250 mm; Độ mở: 380 mm; Trọng lượng: 9.6 kg; Gồm: vam 3 chấu, tự khóa, tự định tâm. | ||
| 14 | Vam cảo thủy lực 20 tấn | 3 | Bộ | Tải trọng: 20 tấn; Chiều dài trục Max: 360 mm; Độ mở Max: 520 mm; Hành trình di chuyển: 111 mm; Gồm: vam 3 chấu, tích hợp bơm và xi lanh thủy lực; trọng lượng Kg: 22.0 | ||
| 15 | Máy đánh bóng cầm tay | 6 | Cái | Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 1,200W; Khả năng tối đa (đường kính); Đĩa chà nhám: 180mm (7’’); Mũ dạ: 180mm (7’’); Tốc độ không tải: 0-600/3,000 vòng/phút; Tổng chiều dài: 470mm (18-1/2’’); Bước ren: M16 x 2; Trọng lượng: 3,0Kg (6,6 lbs); Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước); Khởi động êm, điều khiển tốc độ bằng điện tử, nhiều tốc độ. | ||
| 16 | Máy cắt cỏ | 6 | Cái | Động cơ: Honda; Loại máy: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng quạt gió; Dung tích xi lanh: 35.8 cc; Công suất tối đa: 1.6 mã lực / 7000 v/p; Dung tích bình xăng: 0.65 lít; Dung tích nhớt: 0.1 lít; Suất tiêu thụ nhiên liệu: 265g/mã lực.giờ; Hệ thống đánh lửa: Transitor từ tính (IC); Hệ thống khời động: Bằng tay; Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô; Trục truyền lực: Trục cứng; Tay điều khiển: Kiểu ghi đông; Lưỡi cắt cỏ: Loại hai cánh (305x1.5)mm; Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4; | ||
| 17 | Máy phun muỗi | 2 | Cái | Động cơ: Honda; Kiểu máy: 4 thì,1 xilanh, cam treo; Dung tích Xi lanh :25cc; Kiểu đầu bơm: 02 Piston nằm ngang; Kiểu đánh lửa Transitor từ tính (IC); Thể tích bình chứa : 25 Lít dạng bầu; Công suất: 1.0 HP (0.74KW)/7000v/p; Dung tích bình nhiên liệu: 0.55lít; Dung tích nhớt :0.08Lít; Mức tiêu hao nhiên liệu :0.34lít/giờ; Áp lực phun lúc vận hành:15-30kg/cm2; Lưu lượng: 4.0 lít/phút; Trọng lượng khô: 12.5kg; Kích thước: 500x390x615mm; | ||
| 18 | Máy rửa bát | 2 | Cái | Màu sản phẩm Inox; Chiều dài đường ống cấp 165cm; 6 chương trình làm việc; trọng lượng 53 kg; số bộ 13; công suất máy 2400W; dòng điện 10A; Điện áp 220V; chiều dài cáp 175cm; Độ ồn 44dB; Lượng nước tiêu thụ 6,5 lít; | ||
| 19 | Máy cắt sắt | 6 | Cái | Công suất : 2,200W; Đường kính đĩa : 355 mm; Tốc độ không tải: 3800 v/p; Khả năng tại góc 90°; Ống tròn: 127 mm (5"); Ống chữ nhật: 115x130 mm; Ống vuông: 119x119 mm; Ống tam giác: 137x137x10 mm; Khả năng tại góc 45°; Ống tròn: 127 mm; Ống chữ nhật: 115x103 mm; Ống vuông: 106x106 mm; Ống tam giác: 100x100x10 mm; Kích thước (L x W x H) : 500x295x640mm; Trọng lượng: 18.3 kg; Dây dẫn điện: 2.5 m | ||
| 20 | Máy cưa điện cầm tay | 6 | Cái | Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 1,750W; Đường kính lưỡi cưa: 335mm (13-1/8’’); Khả năng cắt tối đa: Tại góc 900: 128mm (5’’), Tại góc 45o : 91mm (3-5/8’’); Tốc độ không tải: 2,500 vòng/phút; Tổng chiều dài: 540mm (21-1/4’’); Trọng lượng: 12,0Kg (26,5 lbs); Dây dẫn điện: 5,0m (16,4 bước) | ||
| 21 | Máy chà nhám rung | 10 | Cái | Công suất 190W; Trọng lượng tịnh 1.6kg (3.6lbs); Dây dẫn điện 2.0m (6.6ft); Hãng sản xuất Makita; Kích thước 253x 92 x 153mm (10" x 3-5/8" x 6"); Kích cỡ tấm đệm 92 x 185mm (3-5/8" x 7-1/4"); Kích cỡ giấy ráp 93 x 228mm (3-5/8" x 9"); Quỹ đạo/phút 11,000; Kích cỡ tấm đệm 92 x 185mm (3-5/8" x 7-1/4"); Kích cỡ giấy ráp 93 x 228mm (3-5/8" x 9") | ||
| 22 | Máy mài cầm tay | 10 | Cái | Khả năng mài tối đa; Đá mài : 100mm; Đá cắt: 100mm; Lượng điện tiêu thu khi máy; Hoạt động liên tục: 840W; Tốc độ không tải: 11.000 vòng/ phút; Tổng chiều dài: 271 mm; Trọng lượng tịnh: 1.6 kg; Dây dẫn điện: 2.5m | ||
| 23 | Máy khoan điện cầm tay | 15 | Cái | Công suất 710W; Thông số kỹ thuật: bê tông 16mm (5/8"), thép 13mm (1/2"), gỗ 30mm (1-3/16"); Lực đập / phút 0-48,000; Tốc độ không tải 0-3,200; Kích thước 296 x 75 x 204mm, (11-5/8" x 2-15/16" x 8"); Trọng lượng tịnh 2.1kg (4.6lbs); Dây dẫn điện 2.0m (6.6ft) | ||
| 24 | Ắc quy 12V-200A | 13 | Cái | Điện áp: 12V; Dung lượng: 200AH; Kích thước (dài * rộng * cao) mm: 200*518*275; | ||
| 25 | Máy nén khí 1/2HP | 7 | Cái | Công suất (HP-KW): ½ - 0.37; Lưu lượng (l/phút):105; Điện áp sử dụng (V): 220; Tốc độ quay puly đầu nén (v/phút): 573; Số xi lanh đầu nén: 2; Áp lực làm việc (kg/cm2):8; Áp lực tối đa (kg/cm2):10; Dung tích bình chứa (L):58; Kích thước DxRxC (mm):1030 x 160 x 750; Trọng lượng (kg): 64; | ||
| 26 | Máy hàn bán dẫn 250A | 7 | Bộ | Hiệu suất làm việc 85%; Công suất 7 KVA; Cường độ dòng điện 32A; Màn hình hiển thị LCD có đèn Led; Đường kính que hàn 1.6-4.0 mm; Nguồn điện 220V-1pha; Kích thước 480×205×355 mm; Trọng lượng 17Kg | ||
| 27 | Máy hàn TIG | 6 | Cái | Danh mục Máy hàn và phụ kiện; Áp cấp (V): 1 phases AC220V±15%; Công suất cấp (KVA): 8.3; Tần số (Hz): 50/60; Dải dòng hàn (A): 20~225A; Áp tải (V): 19; Áp ra không tải (V): 54/62; Chu kì tải tại (25℃): 60%; Công suất không tải (W): 60; Cấp khí trước (S): 5; Dải dòng hàn (A): 20~225A; Dải dòng Arc-force (A): 0-70/0-60; Độ dày hàn có thể hàn được (mm): 0.5-10; Cấp cách điện: F; Cấp bảo vệ: IP23; Mồi hồ quang: HF; Hiệu suất: 85%; Hệ số công suất: 0.93; Kích cỡ (mm): 480×205×355; Trọng Lượng: 9kg; Khả năng hàn: Độ dày phôi: 0.05 - 8mm. Hàn tốt 5mm; Phụ kiện kèm theo: Súng hàn tig 4m; Kẹp mát 2m; Đồng hồ Argon | ||
| 28 | Máy hàn TIG xung | 1 | Cái | Điện áp vào 3pha 400V; Công suất 10 kVA; cầu chì 16A; Điện áp hở mạch 65V; Phạm vi dòng hàn 5-400A; chu kỳ làm việc ở 40C (100; 60; 35) %: (250; 320; 400); KT máy 670x290x525mm; Trọng lượng 45kg. | ||
| 29 | Bàn map đá Granit | 10 | Cái | Kích thước: 600x450x100mm; Độ phẳng: 8µm; Cấp: 1; Trọng lượng: 80kg; Vật liệu: đá granite; Chưa bao gồm chân đế bằng thép | ||
| 30 | Xe nâng bán tự động | 2 | Bộ | Tải trọng nâng 1000kg; Tâm tải trọng: 500mm; Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm; Chiều cao nâng cao nhất: 3000mm; Chiều rộng càng nâng: 360-680mm; Chiều dài càng nâng: 1000mm; Chiều rộng một bản càng nâng:150mm; Kích thước tổng thể xe: Cao 2080mm x Rộng 800mm x Dài 1700mm; Sử dụng ắc quy 12V/100Ah; Công suất mô-tơ nâng 1.6 KW; Chỉ sử dụng cho Pallet 1 mặt; Bánh xe PU hoặc Nylong; Bảo hành 12 tháng; mới 100% | ||
| 31 | Kích thủy lực 100 tấn | 2 | Bộ | Khả năng đội 100 tấn; Nâng thấp nhất 305mm; Hành trình nâng 145mm; Nâng cao nhất 450mm; Kích thước đế 265 x 318mm; Kích thước tay cầm Φ27.2 x 1000mm; Lưu lượng dầu 2940CC; Số lần kích 163 lần; Trọng lượng 87.7kg; | ||
| 32 | Máy vặn bulong bằng khí nén 3/4 | 5 | Bộ | Khả năng xiết bu lông Max 32 mm; Kiểu búa: Búa liền chốt; Đầu khí vào: 3/8″; Lực xiết Max: 1356 N.m; Tốc độ không tải: 6500 v/p; Chiều dài đầu cốt: 1.5”; Trọng lượng: 5.3 kg; Áp lực khí khuyên dùng: 90 psi/ 6.2 bar | ||
| 33 | Máy rửa xe ô tô | 6 | Bộ | Công suất Motor: 2.2 KW Trường Mạnh; Điện áp 220 V; Áp lực 25-45 kg/cm2; Lưu lượng 15-25 lít/phút; Xuất xứ Đầu rửa: Nakawa Trung Quốc; Moto 2.2 KW Trường Mạnh: Việt Nam | ||
| 34 | Máy khoan điện 3 pha | 4 | Cái | Hành trình khoan 90 mm; Khoảng cách từ mũi khoan đến tâm khoan 500 mm; Khoảng cách từ mũi khoan đến ống trụ 254 mm; Đường kính mũi khoan 5-20/25 mm; Đường kính ống trụ 92; Lỗ con lắp ổ khoan 3; Moto 1HP-220V; Kích thước máy 800*410*1500 mm; Trọng lượng 140 Kg. | ||
| 35 | Mặt nạ hàn điện tự động đổi màu | 7 | Cái | Thương hiệu Blue Eagle; Dòng sản phẩm Mặt nạ bảo hộ lao động; Màu sắc Màu đen; Kiểu dáng Phù hợp với mọi đối tượng lao động công nhân hàn, cắt bằng tia hồ quang điện; Chất liệu Nhựa tổng hợp; Dùng cáp sạc để duy trì hoạt động của kính đổi màu; Thời gian điều chỉnh màu:0,04ms. Có nút điều chỉnh bên ngoài; Tiêu chuẩn: CE EN 379 cho ống kính; CE EN 175 cho mũ hàn; Mặt nạ trùm và bảo vệ toàn bộ phần đầu sử dụng cho công việc hàn, cắt bằng tia hồ quang điện | ||
| 36 | Máy ép thủy lực 70T | 4 | Cái | Lực ép tối đa : 70 tấn; 2 tốc độ ép; Hành trình piston : 180 mm Ø 78 mm; Khoảng cách 2 trụ : 545 mm; Chiều cao vật ép tối đa : 760 mm; Chiều cao tổng thể : 1700 mm; Chiều rộng tổng thể : 870 mm; Chiều sâu tổng thể : 355 mm; Trọng lượng : 243Kg; KT Đóng gói: 960x420x1730mm | ||
| 37 | Tay đo cao áp | 6 | Bộ | MAX. Voltage : DC : 40KV, AC : 28KV, (50/60Hz only) CAT II; 1000MΩ Input Impedance. Accuracy DC: ± 1% to 20KV. ± 2% to 40KV. AC: -5% to -10% (50/60Hz); Division Ration : 1000:1; CE, TUV GS, UL, CUL, IEC1010 | ||
| 38 | Cụm sấy máy photocopy | 6 | Cái | Tiêu chuẩn tháo máy nguyên bản; Khổ giấy lớn nhất A3; Số lượng bản in 800.000; Máy photocopy tương thích | ||
| 39 | Đồng hồ số đo vạn năng | 12 | Cái | DC mmV: 600.0 mV / 0.5%; DC volts: 6.000 V, 60.00 V / 0.5%; Auto volts: 600.0 V / 2.0 %; AC mV (TrueRMS): 600.0 mV / 1.0 %; AC V (True RMS): 6.000 V, 60.00 V, 600.0 V / 1.0 %; Kiểm tra liên tục: có; Ohms: 600.0 Ω, 6.000 kΩ, 60.00 kΩ , 600.0 kΩ ,6.000 MΩ / 0.9 %, 40.00 MΩ / 5 %; Kiểm tra diode: có; C: 1000 nF, 10.00 μF, 100.0 μF, 9999 μF / 1.9%; LoZ C: 1 nF to 500 μF /10% + 2 typical; ACA (True RMS): 6.000 A, 10.00 A / 1.5%; DCA: 6.000 A, 10.00 A / 1.0%l; Hz: 99.99 Hz, 999.99 Hz, 9.999 Hz, 50.00 Hz / 0.1%; KT: 167 x 84 x 46 mm (6.57" x 3.31" x 1.82"); trọng lượng: 550 g | ||
| 40 | Máy uốn thép | 1 | Cái | Cữ chặn bằng tay 600mm; Khuôn uốn thép hình bán kính 1.5 - 5 - 10mm bao gồm chầy cối; Khuôn đột trên thanh cái cao 100mm khả năng đường kính lỗ đột lớn nhất 30mm; Khuôn ép cắt thép hình cao lớn nhất 150mm; bộ chầy cối cho đột lỗ lớn đường kính 6.5 và 22mm; bộ chầy cối lỗ vuông 4mm x 4mm và 9mm x 9mm | ||
| 41 | Tấm nền hiển thị máy trung tâm gia công V20i Leadwell | 1 | Cái | Tấm nền hiển thị LCD 10.8" VGA TFT 640x480 điểm ảnh. Sản xuất tại Hàn Quốc; | ||
| 42 | Tấm nền hiển thị máy chấn tôn Baykal APHS 3106x120 | 1 | Cái | Tấm nền hiển thị LCD 7.4" 640x480 điểm ảnh. Sản xuất tại Hàn Quốc; | ||
| 43 | Tấm nền máy tiện CNC CAK 6140 | 1 | Cái | Tấm nền hiển thị LCD 10.4" VGA TFT 640x480 điểm ảnh. Sản xuất tại Hàn Quốc; KT 236x180x10mm | ||
| 44 | Ê tô thủy lực máy phay | 8 | Cái | Model HPPV-200; J(340), J1(460), J2(490), J3(600); Clamping Force Kg/f 5500; GW kg 87 | ||
| 45 | Thấu kính 7.5 (máy laser LVD 3015) | 4 | Cái | Thấu kính Focus Lens 7.5 inch | ||
| 46 | Thấu kính 5.0 (máy laser LVD 3015) | 4 | Cái | Thấu kính Focus Lens 5.0 inch | ||
| 47 | Gương Cu Cu reflector 76.2mm | 3 | Cái | II-VI Cu reflector 76,2mm DIA 12.7mm THK Side1: Po/Trz; Side2: Spt/uc Coated @ 10.6 μm | ||
| 48 | Gương ZNSE MEN LENS 50.8mm | 3 | Cái | ZNSE MEN LENS 50.8mmDIA 190.5mmFL; ET = 9.65mm AR Coated @ 10.6 μm; D/Q 2""x FL 7.5" 2q/00055 | ||
| 49 | Bầu kẹp mũi khoan CNC | 3 | Bộ | Kiểu chuôi côn của bầu kẹp INT-8-MT-2 | ||
| 50 | Máy nạp ắc quy 12-24V 50A | 2 | Cái | Điện áp vào ~220V; Hiệu suất 98%; Dòng nạp 50A; Điện thế ra 12V, 24V, 36V, 48V; Tần số 50Hz | ||
| 51 | Bộ collet cho máy CNC | 3 | Bộ | Sử dụng kẹp dao phay, mũi khoan, mũi ta rô. Type ER 20; complet set 12PCS/SET; Full set | ||
| 52 | Bộ đèn pha LED 200W | 12 | Bộ | Công suất 200W; Quang thông 150Lm/1W; Khối lượng 5,2 kg; Chip LED COB-USA-bridgelux; Tuổi thọ 60.000h | ||
| 53 | Bộ đèn pha LED 300W | 2 | Bộ | Công suất 300W; Quang thông 150Lm/1W; Khối lượng 5,2 kg; Chip LED Epistar - Nguồn Done; Tuổi thọ 60.000h | ||
| 54 | Bộ Module TYPE | 2 | Bộ | Module lập trình điều khiển: Input Voltage 24VDC; Input current 5mA; Delay (0÷1/1÷0) 5μS/5μS; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Bảo hành thay thế các vật tư hỏng tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi