Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BẾN THÀNH MŨI NÉ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637412 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:10:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,407,241,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.255.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa chào thầu; Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị trong vòng 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành; Nhà thầu phải cam kết về việc khắc phục các hư hỏng, sai sót… tối đa sau 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị 3,085 tỷ đồng trở lên; Bản scan tài liệu đính kèm: Bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất là chỉ huy trưởng (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 người tối nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh; Bản scan tài liệu đính kèm: Bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc điện hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Bản scan tài liệu đính kèm: Bằng đại học, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CC Dàn nóng loại chống ăn mòn muối biển công suất lạnh : 45.0kW (154.000 Btu/h) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | CC Dàn nóng loại chống ăn mòn muối biển công suất lạnh : 73.5kW (251.000 Btu/h) | 5 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | CC Dàn lạnh âm trần nối ống gió (áp suất tĩnh thấp) + bơm nước ngưng công suất lạnh : 5.6kW (19.100 Btu/h) | 73 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | CC Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | CC Bộ khuếch đại tín hiệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | CC Remote điều khiển cục bộ | 73 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | CC Bộ chia gas dàn lạnh | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | CC Bộ chia gas dàn lạnh | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | CC Bộ chia gas dàn lạnh | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | CC Bộ chia gas dàn lạnh | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | CC Bộ chia gas dàn lạnh | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | CC Lắp đặt Miệng gió cấp dạng Grille 1 lớp NS: 850x150 + box | 73 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | CC Lắp đặt Miệng gió hồi dạng Grille 1 lớp cánh 800x400 + lưới lọc bụi | 73 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | CC Lắp đặt Cửa gió tươi dạng Grille 1 lớp NS 400x150 + lưới lọc bụi + box | 73 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | CC Lắp đặt Box kết nối đầu cấp dàn lạnh, tole 0.75mm + tiêu âm cao su sọt trứng trong dày 25mm | 73 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Cách nhiệt ngoài PE có lớp giấy bạc 25mmthk, tỉ trọng 22kg/m3 | 405 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 17 | Gia công và lắp đặt Ống gió mềm có cách nhiệt D200 | 450 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 18 | CC Lắp đặt Nối mềm + cách nhiệt đầu máy | 73 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 19 | Vật tư phụ (nối , co..ty, tắc kê……) | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 20 | CC Ống đồng Ø6.4mm, dày 0.81mm cách nhiệt dày 19mm | 588 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 21 | CC Ống đồng Ø9,5mm, dày 0.81mm cách nhiệt dày 19mm | 329 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 22 | CC Ống đồng Ø12,7mm, dày 0.81mm cách nhiệt dày 19mm | 772 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 23 | CC Ống đồng Ø15,9mm, dày 0.81mm cách nhiệt dày 19mm | 303 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 24 | CC Ống đồng Ø19,1mm, dày 0.81 mm cách nhiệt dày 19mm | 182 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 25 | CC Ống đồng Ø22,2mm, dày 1.02mm cách nhiệt dày 19mm | 168 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 26 | CC Ống đồng Ø28,6mm, dày 1.22mm cách nhiệt dày 19mm | 197 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 27 | CC Ống đồng Ø34,9mm, dày 1.22mm cách nhiệt dày 19mm | 50 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt gió đá | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 29 | Cung cấp Gas lạnh | 242 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 30 | Cung cấp Nito lỏng hàn ống + thổi xì | 18 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 31 | Phụ kiện ống đồng (nối , co, Vynil,que hàn, oxy, keo dán.) | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 32 | CC Lắp đặt ống nhựa PVC, kèm cách nhiệt, đk ống 27mm | 300 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 33 | CC Lắp đặt Hệ thống treo giá đở đường nước ngưng | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 34 | Vật tư phụ cho phần ống nước ngưng | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 35 | CC Lắp đặt dây dẫn 2 lõi 2Cx 0.75mm2, Cu/PVC/PVC | 750 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 36 | CC Lắp đặt dây dẫn 2 lõi 2Cx 1.25mm2, Cu/PVC/PVC | 1.950 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 37 | CC Lắp đặt ống nhựa PVC, đk ống D=25mm | 2.700 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 38 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 39 | Trung king tôn kẽm 1.2mmx200x200 | 60 | m | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 40 | Xây kệ dàn nóng VRV | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.255.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa chào thầu; Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị trong vòng 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành; Nhà thầu phải cam kết về việc khắc phục các hư hỏng, sai sót… tối đa sau 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị 3,085 tỷ đồng trở lên; Bản scan tài liệu đính kèm: Bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất là chỉ huy trưởng (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 người tối nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh; Bản scan tài liệu đính kèm: Bằng đại học. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc điện hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Bản scan tài liệu đính kèm: Bằng đại học, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi