Gói thầu: Mua hóa chất và test xét nghiệm năm 2021 sử dụng cho các máy:Xét nghiệm huyết học tự động CELLDYN-RUBY;Điện giải đồ 4 thông số Ilyte Na+ K+ Ca++ pH System;Điện giải đồ 3 thông số Ilyte Na+ K+ Cl- System;Xét nghiệm HbA1c LabonaCheck MH 200;Xét nghiệm đông máu tự động STA Compact.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và test xét nghiệm năm 2021 sử dụng cho các máy:Xét nghiệm huyết học tự động CELLDYN-RUBY;Điện giải đồ 4 thông số Ilyte Na+ K+ Ca++ pH System;Điện giải đồ 3 thông số Ilyte Na+ K+ Cl- System;Xét nghiệm HbA1c LabonaCheck MH 200;Xét nghiệm đông máu tự động STA Compact. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của Bệnh Viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:02:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,831,258,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.246888362E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07814727E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là trang thiết bị y tế, hoặc vật tư, hóa chất tiêu hao.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồngBiên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Bản nghiệm thu khối lượng công việc có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.795.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Hàng hóa được giao cho Bên mời thầu phải được bảo hành chất lượng trong suốt thời gian còn hạn sử dụng của hàng hóa. - Cơ chế bảo hành: giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu về các hư hỏng đó.Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng do Nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, kinh tế, Y, Dược, Kỹ thuật Y sinh.Yêu cầu:- Cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Thiết bị y tế.Yêu cầu:- Cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch dùng để pha loãng và rửa tế bào cho máy xét nghiệm huyết học | 85 | Thùng | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 2 | Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu xét nghiệm huyết học | 25 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 3 | Dung dịch pha loãng bạch cầu và tạo áp suất thẩm thấu xét nghiệm huyết học | 62 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 4 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm đếm tế bào huyết học | 19 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 5 | Dung dịch rửa máy chống tắc đường ống | 30 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 6 | Hóa chất điện giải 4 thông số Na/K/Ca/pH | 14 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 7 | Dung dịch rửa hằng ngày | 9 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 8 | Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 9 | Dung dịch rửa hằng ngày | 6 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 10 | Test định lượng HbA1C | 200 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 11 | Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 12 | Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động | 19 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 13 | Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 14 | Nội kiểm đông máu thường quy | 5 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 15 | Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | 9 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 16 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 5 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 17 | Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) | 26 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 18 | Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 19 | Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động | 2 | Thùng | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.246888362E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07814727E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là trang thiết bị y tế, hoặc vật tư, hóa chất tiêu hao.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồngBiên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Bản nghiệm thu khối lượng công việc có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.795.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Hàng hóa được giao cho Bên mời thầu phải được bảo hành chất lượng trong suốt thời gian còn hạn sử dụng của hàng hóa. - Cơ chế bảo hành: giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu về các hư hỏng đó.Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng do Nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, kinh tế, Y, Dược, Kỹ thuật Y sinh.Yêu cầu:- Cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động; | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Thiết bị y tế.Yêu cầu:- Cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi