Gói thầu: Mua sắm thiết bị tài sản phục vụ công tác bán cho các trường học tổ chức ăn 02 buổi ngày và các trường bán trú trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623932-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị tài sản phục vụ công tác bán cho các trường học tổ chức ăn 02 buổi ngày và các trường bán trú trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210619717
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:00:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,920,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.976E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm thực hiện từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bếp gas công nghiệp2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
2Bếp gas công nghiệp đôi2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
3Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
4Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
5Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
6Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn)2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
7Chậu rửa 3 ngăn2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
8Bàn chặt2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
9Bàn inox có giá dưới, có thành sau2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
10Chụp thông gió có phin lọc mỡ1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
11Giá để Xoong nồi 4 tầng1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
12Cây nước nóng lạnh1CâyChi tiết theo mục 2 chương V
13Tủ nấu cơm gas 45 kg gạo2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
14Nồi nấu cháo 80 lít2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
15Nồi áp suất inox2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
16Nồi cơm điện 10 lít2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
17Máy xay thịt2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
18Lò vi sóng2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
19Tủ nấu cơm bằng điện2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
20Tủ để bát đĩa2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
21Tủ sấy bát2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
22Tủ hút khí độc Inox 3041CáiChi tiết theo mục 2 chương V
23Tủ hóa chất Inox 3041CáiChi tiết theo mục 2 chương V
24Tủ sấy khăn mặt1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
25Tủ đựng dụng cụ nhà bếp2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
26Tủ hấp khăn bằng điện1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
27Tủ mát 2 cánh kính1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
28Tủ lạnh1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
29Xe đẩy thức ăn2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
30Xe đẩy thức ăn 3 tầng2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
31Xe đẩy cơm 2 tầng1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
32Xe đẩy xoong nồi thức ăn 1 tầng1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
33Chậu rửa 3 ngăn3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
34Bàn chặt3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
35Bàn inox có giá dưới, có thành sau3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
36Bếp gas công nghiệp2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
37Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
38Cây nước nóng lạnh3CâyChi tiết theo mục 2 chương V
39Chụp thông gió có phin lọc mỡ1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
40Giá để Xoong nồi 4 tầng2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
41Giàn năng lượng mặt trời khu kí túc học sinh2BộChi tiết theo mục 2 chương V
42Lò vi sóng2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
43Hệ thống cấp ga lắp đặt cho nhà bếp gồm: (Vật tư chính, vật tư phụ, hệ thống báo rò gas..._)2Hệ thốngChi tiết theo mục 2 chương V
44Nồi cơm gas2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
45Nồi nấu cháo bằng điện2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
46Nồi áp suất inox2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
47Nồi cơm điện 10 lít2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
48Máy giặt chăn gối học sinh2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
49Máy lọc nước công nghiệp2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
50Máy lọc nước2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
51Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
52Tủ lạnh1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
53Tủ mát 2 cánh kính2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
54Tủ để bát đĩa2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
55Tủ đựng thức ăn chín2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
56Téc nước inox 5000 lít2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
57Xe đẩy cơm 2 tâng2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
58Xe đẩy xoong nôi thức ăn 1 tầng2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
59Xe đẩy thức ăn 3 tầng2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
60Bàn chặt4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
61Bàn inox có giá dưới, có thành sau6CáiChi tiết theo mục 2 chương V
62Bêp gas công nghiệp1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
63Bếp gas công nghiệp đôi1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
64Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
65Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
66Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
67Bàn chế biến thức ăn chín Inox1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
68Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn)1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
69Bàn inox có giá dưới, có thành sau5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
70Bếp gas đôi1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
71Cây nước nóng lạnh4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
72Chậu rửa 3 ngăn3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
73Giá để Xoong nồi 4 tầng8CáiChi tiết theo mục 2 chương V
74Giá để Xoong nồi 4 tầng10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
75Giàn năng lượng mặt trời khu kí túc học sinh10BộChi tiết theo mục 2 chương V
76Lò vi sóng13CáiChi tiết theo mục 2 chương V
77Loa, tăng âm trong nhà ăn4BộChi tiết theo mục 2 chương V
78Hệ thống cấp ga lắp đặt cho nhà bếp gồm: (Vật tư chính, vật tư phụ, hệ thống báo rò gas..._)2Hệ thốngChi tiết theo mục 2 chương V
79Máy lọc nước loại 50 lít1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
80Máy lọc nước công nghiệp5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
81Máy lọc nước3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
82Máy giặt chăn, gối HS8CáiChi tiết theo mục 2 chương V
83Máy hút khói4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
84Máy đun nước nóng5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
85Tủ nấu cơm gas 45 kg gạo5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
86Nồi nấu cháo 80 lít9CáiChi tiết theo mục 2 chương V
87Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
88Tủ sấy bát, đĩa Inox3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
89Tủ bảo ôn5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
90Tủ lạnh1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
91Tủ lạnh 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mát1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
92Tủ đựng thức ăn chín5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
93Tủ mát 2 cánh kính5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
94Tủ nấu cơm bằng điện5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
95Tủ hút khí độc Inox 3043CáiChi tiết theo mục 2 chương V
96Tủ hút khí độc Inox 2014CáiChi tiết theo mục 2 chương V
97Tủ hóa chất Inox 3044CáiChi tiết theo mục 2 chương V
98Téc nước inox 5000 lít7CáiChi tiết theo mục 2 chương V
99Xe đẩy cơm 2 tầng1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.976E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm thực hiện từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).53
2 Chuyên viên triển khai 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->