Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:54:00 đến ngày 2021-07-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt giống cà phê | 200 | g | Độ sạch > 98%, tỷ lệ nảy mầm > 80%, độ ẩm | ||
| 2 | Glucose | 15 | kg | Độ tinh khiết ≥99%; | ||
| 3 | Agar thường | 9 | kg | Dùng cho nuôi cấy tế bào, kiểm tra vi sinh, nuôi cấy tế bào thực vật Dạng bột Đóng gói: 1kg; hàng Invitrogen hoặc tương đương | ||
| 4 | Ca(NO₃)₂.4 H₂O | 3 | lọ 500g | Độ tinh khiết 99 % | ||
| 5 | Ca3(PO4)2 | 3 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết 96 % | ||
| 6 | CaCl2 | 3 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết ≥93.0% | ||
| 7 | CaCO3 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 8 | malt extract (vi sinh vật) | 3 | Hộp 500 g | Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH = 4.5 – 6.0. Dạng bột, màu nâu nhạt. Đóng gói: 500g/ lọ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 9 | Yeast Extract | 3 | Hộp 500 g | Môi trường tổng hợp nuôi cấy vi sinh vật chứa amino acids và các vitamin nhóm B chiết xuất từ nấm men Saccharomyces; pH = 6.1 – 7.1; Dạng bột.; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 10 | Meat extract (vi sinh vật) | 3 | Hộp 500 g | Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH = 5.5 – 7.0. Dạng bột, màu nâu nhạt. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 11 | Sodium caseinate (vi sinh vật) | 3 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 12 | Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 120mm) | 144 | Cái | Thủy tinh Borosilicate chịu nhiệt cao; Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh, có nắp; Đóng gói: 10 cái/ hộp | ||
| 13 | Găng tay | 5 | Hộp 100 chiếc | Chất liệu bằng cao su, chiều rộng lòng bàn tay: 89 ± 5 (mm), Chiều dài : 280 ± 5 (mm) | ||
| 14 | Giấy đo pH | 3 | Hộp 100 tờ | Chứa từ 10-15 loại thuốc nhuộm khác nhau bao gồm azolitmin, leucazolitmin, leucoorcein và spaniolitmin | ||
| 15 | Giấy lọc | 3 | hộp 100 tờ | Kích thước 20-25micron, tốc độ | ||
| 16 | Ống Falcon 15 ml | 3 | Túi 50 cái | Chia vạch, nhựa PE, không có pyroCgenic; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 17 | Ống Falcon 50 ml | 3 | Túi 25 cái | Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫu - Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 18 | Parafilm | 3 | Cuộn × 150 ft | Có khả năng co dãn và chịu được nhiệt, trong và dai; Kích thước: 10cm x 38.1m, -45- +50 °C temp. range, 4 in. × 125 ft; hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | Pipet paster | 3 | Hộp 100 cái | Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt và áp suất cao; Pipet pasteur thuỷ tinh được sản xuất bằng thuỷ tinh chất lượng Đức, chiều dài theo hai quy cách: 150mm và 230mm (Đầu nhỏ gọt ngắn và đầu nhỏ giọt dài), phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng cũng như thao tác của người dùng; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 20 | Panh | 9 | Cái | Panh y tế cong, Inox không gỉ. Kích thước: 14 – 16 – 18 | ||
| 21 | Hạt giống hồ tiêu | 200 | g | Độ sạch > 98%, tỷ lệ nảy mầm > 80%, độ ẩm | ||
| 22 | Hạt giống ngô | 200 | g | Độ sạch > 98%, tỷ lệ nảy mầm > 80%, độ ẩm | ||
| 23 | Phân chuồng | 181 | tấn | Cung cấp dinh dưỡng cho cây; Thân thiện với hệ sinh thái và an toàn với con người và động vật. | ||
| 24 | U rê (phân bón) | 2.868 | kg | Dạng hạt, màu trắng trong hoặc trắng đục. Hàm lượng Nitơ tối thiểu: 46% ; độ tạp nhiễm tối đa: 0,99%; Độ ẩm: 0,5% max | ||
| 25 | Lân nung chảy | 5.195 | kg | PH = 8 – 8,5. Không tan trong nước, tan trong a xít Ci tríc 2%. Thành phần: P2O5min15%; MgOmin 14%, CaOmin26%, SiO2min24%; Một số chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo, Cu, Co | ||
| 26 | Kali clorua | 2.878 | kg | Dạng bột, màu đỏ. Hàm lượng K2O nguyên chất: 60 %, độ ẩm tối đa 1% | ||
| 27 | Phân bón lá | 16,3 | kg | Dạng dịch màu trắng, chứa các nguyên tố trung và vi lượng: (Manhê (MgO): 3%;Vi Lượng Chelate (-); Măngan (Mn): 320ppm; Sắt (Fe) 260ppm; Kẽm (Zn) 230ppm; Boron (B) 100ppm; Đồng (Cu) 75ppm | ||
| 28 | Confidor 100SL | 27,1 | lít | Thành phần: Imidacloprid 100g/l | ||
| 29 | Thuốc trừ sâu sinh học (Bitadin) | 28,4 | kg | Thành phần: Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB | ||
| 30 | Polytrin 440 ND (thuốc trừ sâu) | 12,1 | lít | Thành phần: Cypermethrin 40 g/l, Profenofos 400 g/l | ||
| 31 | Giống ngô | 61 | kg | Độ sạch > 98%, tỷ lệ nảy mầm > 80%, độ ẩm | ||
| 32 | Đạm Urê | 1.399 | kg | Đạm tổng số (Nts): 46,3%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4% | ||
| 33 | Lân super | 2.500 | kg | Thành phần: P2O5: 15 – 17%; CaO : 14 – 18%; MgO : 8 – 10%; SiO2 : 12 – 16% và các chất vi lượng như S, Mn, Zn, Cu, Co… | ||
| 34 | Phân vi sinh | 15 | tấn | Chứa các chủng vi sinh vật hữu hiệu; Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho cây; Thân thiện với hệ sinh thái và an toàn với con người và động vật. | ||
| 35 | Regent 800 WP (thuốc trừ sâu) | 3 | kg | Thành phần: Fipronil : 800g/kg; Phụ gia : 200g/kg | ||
| 36 | Ratoin 5 WDG (thuốc trừ sâu) | 6 | kg | Hoạt chất : Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) Hàm lượng hoạt chất: 5% w/w | ||
| 37 | Túi nilon thu mẫu | 106 | Kg | Đảm bảo chất lượng | ||
| 38 | Cọc thẻ TN | 260 | Chiếc | Cọc tre (gỗ) ; cao 1,2 m | ||
| 39 | Quang gánh, sảo | 72 | Đôi | Mới 100%, chất liệu tre nứa chống mối mọt, có độ bền cao, chịu sức nặng lớn; Kích thước 60*60cm | ||
| 40 | Thùng tưới | 75 | Đôi | Loại 20 lít, mới 100% Bằng tôn hoặc sắt, bền với nắng mưa, cứng cáp, vòi tưới có thể xoay mở ra | ||
| 41 | Liềm | 75 | Cái | Mới 100%; Lưỡi thép được chế tác từ thép carbon qua gia nhiệt tăng cường độ cứng và sắt bén; Cán cầm nắm ôm lòng bàn tay làm việc chống cấn hiệu quả; Kích thước: 47cm | ||
| 42 | Cuốc | 75 | Cái | Mới 100%; Chât liệu Inox chống gỉ sét hiệu quả; Thiết kế sử dụng linh hoạt; Dễ dàng vệ sinh, độ bền cao; Kích thước: 39cm; Trọng lượng: 0,45kg | ||
| 43 | Dầm | 75 | Cái | Mới 100% ; Dầm sắt lò rèn nhỏ 6,5 x 17cm. Lưỡi được làm từ sắt dày dặn, cứng cáp có độ cong giúp sử dụng linh hoạt | ||
| 44 | Xẻng | 75 | Cái | Mới 100%; Chất liệu thép không gỉ hoặc bằng inox. Kích thước: 45*13,5cm; Trọng lượng: 400g | ||
| 45 | Rổ nhựa | 205 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp, có các màu kích thước tối thiểu DxRxC= 40x29x20 | ||
| 46 | Nia, mẹt | 115 | Cái | Mới 100%; Chất liệu tre nứa tự nhiên, không mối mọt; Đường kính: 60cm | ||
| 47 | Dây tưới | 1.500 | mét | Mới 100%, Ống nhựa mềm chất liệu PP; Đường kính 15mm. | ||
| 48 | Bình phun thuốc | 34 | Cái | Bình xịt bằng tay, buồng chứa 5 lít, áp lực phun 29±10%psi, trọng lượng 1,8kg | ||
| 49 | Thước kẹp | 36 | Cái | Bằng inox hoặc thép (0-450mm/0,01mm) | ||
| 50 | Thước dây | 36 | Cái | Mới 100%; có chiều dài: 150 cm - Vạch chia rõ nét, dễ nhìn. Nhỏ gọn, tiện dùng. | ||
| 51 | Dao, kéo | 45 | Bộ | Mới 100%; Chất liệu thép không gỉ, độ cứng và độ sắc bén cao, cán bằng nhựa PP; Kích thước: dao (15-20cm), kéo (10-15cm) | ||
| 52 | Quần áo bảo hộ lao động | 75 | Bộ | Mới 100%; Chất liệu coton 100%, màu trắng hoặc xanh, size M, L | ||
| 53 | Ủng | 75 | Đôi | Mới 100%; màu trắng hoặc xanh, size M, L | ||
| 54 | Găng tay cao su | 75 | Đôi | Mới 100%; Chất liệu cao su, size M, L các màu | ||
| 55 | Biển thí nghiệm | 70 | Chiếc | Bảng foocmica 0,8 x 1,2m. Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2333E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.84665E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
861.746.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi