Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy phát thanh FM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt máy phát thanh FM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:45:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,227,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát FM stereo hoàn toàn bán dẫn, hiệu suất cao, công suất đầu ra cao tần 5kW, cấu hình dự phòng (1+1). Exciter sử dụng kỹ thuật số, có tích hợp bộ xử lý tín hiệu audio bên trong. Hệ thống có khả năng nâng cấp lên phát thanh số: FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Điều khiển từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP(đã gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) . Bao gồm: Block công suất 5kW (x 2 bộ); Bộ điều chế FM xử lý tín hiệu bằng kỹ thuật số, tích hợp bản quyền phần mềm để nâng cấp sang phát thanh số FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. (Exciter - Direct to Channel Digital 150W FM modulator: includes Stereo Encoder Auto-switching analog L/R (2), AES-EBU audio (2) and composite) (x 2 bộ); Modul xử lý tín hiệu âm tần đầu vào (tích hợp bên trong Exciter) (x 2 bộ); Tủ rack chính dùng tích hợp 2 block công suất 5kW và bảng phân phối nguồn AC (x 1 bộ) Màn hình giám sát và điều khiển hệ thống máy phát (x 1 bộ) Bộ điều khiển, giám sát 2 khối máy phát 5kW (x 1 bộ) Chuyển mạch cao tần(x 1 bộ). | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 2 | Lô phi đơ cứng 1 5/8", bao gồm: - 10m ống cứng 1 5/8" - 06 cút nối góc 1 5/8" và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Lô phi đơ cứng 1 5/8", bao gồm: - 10m ống cứng 1 5/8" - 06 cút nối góc 1 5/8" và phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 3 | Bộ linh kiện dự phòng bao gồm: - 01 Modul công suất PA - 01 Modul nguồn PS - 01 Quạt gió | 1 | Bộ | Bộ linh kiện dự phòng bao gồm: - 01 Modul công suất PA - 01 Modul nguồn PS - 01 Quạt gió | (**) | |
| 4 | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm: - 01 tủ điện 50x60mm - 30m cáp điện lực 3x16 + 1x10mm - 02 Aptomat 60A/3 pha; 02 Aptomat 30A/3pha; 01 Aptomat 16A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ để đấu nối lắp đặt thiết bị | 1 | Lô | Cáp điện, cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị, bao gồm: - 01 tủ điện 50x60mm - 30m cáp điện lực 3x16 + 1x10mm - 02 Aptomat 60A/3 pha; 02 Aptomat 30A/3pha; 01 Aptomat 16A/1pha - Cáp tiếp địa và vật tư phụ để đấu nối lắp đặt thiết bị | ||
| 5 | Hệ thống anten FM 8 dipoles, phân cực đứng. Đầu vào 1 5/8" EIA flange. Công suất 15kW (đã gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt). Bao gồm: Chấn tử anten FM phân cực đứng (FM Dipole, 87.5 - 108 MHz, in 7-16 female, verti.polar., 3Kw, 2.0 dBd) (x 8 bộ) Bộ chia anten kiểu cân bằng 8 đầu ra (FM Splitter, 87.5-108 MHz, 8-way, in 1 5/8" EIA fl., out 7-16 female, without tuning, equal power ratio) (x 1 bộ) Bộ gá lắp bộ chia anten (Tension Band Clamp for the fixation of Splitter onto steel tube section with 30-340 mm diameter) (x 2 bộ) Cáp nhánh (Connecting Cable Type Cellflex LCF 12-50J with connectors 7-16 male & 7-16 male) (x 8 bộ) Kẹp cáp nhánh (Set of Fixing Accessories for Internal Cabling)(x 1 bộ) | 1 | HT | Hệ thống anten FM 8 dipoles, phân cực đứng. Đầu vào 1 5/8" EIA flange. Công suất 15kW (đã gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt). Bao gồm: Chấn tử anten FM phân cực đứng (FM Dipole, 87.5 - 108 MHz, in 7-16 female, verti.polar., 3Kw, 2.0 dBd) (x 8 bộ) Bộ chia anten kiểu cân bằng 8 đầu ra (FM Splitter, 87.5-108 MHz, 8-way, in 1 5/8" EIA fl., out 7-16 female, without tuning, equal power ratio) (x 1 bộ) Bộ gá lắp bộ chia anten (Tension Band Clamp for the fixation of Splitter onto steel tube section with 30-340 mm diameter) (x 2 bộ) Cáp nhánh (Connecting Cable Type Cellflex LCF 12-50J with connectors 7-16 male & 7-16 male) (x 8 bộ) Kẹp cáp nhánh (Set of Fixing Accessories for Internal Cabling)(x 1 bộ) | (*), (**) | |
| 6 | Hệ thống cáp chính 1 5/8" loại bọt xốp dài 120m và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh với anten và máy phát | 1 | HT | Hệ thống cáp chính 1 5/8" loại bọt xốp dài 120m và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh với anten và máy phát | (*), (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,4 tỷ đồng (trong đó có ≥ 2 hợp đồng cung cấp lắp đặt máy phát thanh FM từ 10KW trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình; - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác); - Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi