Gói thầu: Gói số 02 Mua sắm vật tư chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720013-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói số 02 Mua sắm vật tư chính
Số hiệu KHLCNT 20210717146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:32:00 đến ngày 2021-07-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 382,200,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm
2 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 8mm thiết diện 0,8mm
3 Đệm cao su 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 10mm thiết diện 0,8mm
4 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1mm
5 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,2mm
6 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 16mm thiết diện 1,5mm
7 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 18mm thiết diện 1,8mm
8 Đệm cao su 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 20mm thiết diện 1,8mm
9 Đệm cao su 8 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 22mm thiết diện 1,8mm
10 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 1,8mm
11 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 3mm
12 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 4mm
13 Đệm cao su 8 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
14 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 10mm
15 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 26mm thiết diện 4mm
16 Đệm cao su 12 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 26mm thiết diện 3mm
17 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính26mm thiết diện 4mm
18 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 26mm thiết diện 8mm
19 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 12mm thiết diện 1,2mm
20 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm
21 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 16mm thiết diện 2,8mm
22 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 32mm thiết diện 4,8mm
23 Đệm cao su 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 36mm thiết diện 6,8mm
24 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6mm thiết diện 0,8mm
25 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%.
26 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
27 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
28 Đệm amiăng chịu nhiệt 17 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm
29 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm
30 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm
31 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm
32 Đệm amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm
33 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20mm đường kính ngoài 30mm
34 Đệm bảo hiểm 10 Cái Chất liệu thép dẻo hình tròn chịu dầu mỡ nhiệt độ làm việc từ 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 60mm đường kính ngoài 70mm .
35 Đệm bảo hiểm 40 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
36 Đệm bảo hiểm 92 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
37 Đệm bảo hiểm 22 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
38 Đệm bảo hiểm 15 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 3mm
39 Đệm bảo hiểm 15 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 4mm
40 Đệm bảo hiểm 90 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 6mm
41 Đệm bảo hiểm 96 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm dày 5mm
42 Đệm bảo hiểm 23 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 10mm
43 Đệm bảo hiểm 34 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 10 mm dày 10mm
44 Đệm bảo hiểm 4 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 46mm đường kính trong 26 mm dày 10mm
45 Đệm giấy 1 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm dạng tam giác 3 lỗ định vị có 2 cạnh dài 28mm cạnh còn lại dài 36mm
46 Đệm bịt kín 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,5mm
47 Đệm bịt kín 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 19,2 mm thiết diện 1,5mm
48 Đệm bịt kín 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 1,2mm thiết diện 2mm
49 Đệm bịt kín 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm
50 Đai ốc 1 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M6
51 Cốc bảo hiểm 1 Cái Chất liệu mica trong suất trọn bộ gồm phần cốc thân tròn đường kính ngoài 46mm đường kính trong 30mm cao 40mm gắn với phần gốc gồm bu lông và đệm, để kiểm tra mức nhiêu liệu của chi tiết
52 Đệm cao su 1 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 2mm
53 Bu lông 5 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 2652mm đầu mũ M28 bước ren M12
54 Đệm 4 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 6,2mm thiết diện 2mm
55 Vít cấy 3 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn chiều dai 8mm bước ren M3
56 Đai ốc 25 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M20 cao 28mm bước ren M6
57 Đệm 25 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
58 Đệm 25 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
59 Đệm 2 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 18,2mm thiết diện 1,5mm
60 Đệm 3 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 13mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
61 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 93mm thiết diện 2mm
62 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
63 Bu lông 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M6
64 Đai ốc 5 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương lục giác, đầu mũ M20, bước ren M6
65 Bu lông 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M8
66 Bu lông 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 60mm, đầu mũ M20, bước ren M6
67 Đai ốc 5 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 80mm, đầu mũ M20, bước ren M10
68 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
69 Đệm bảo hiểm 4 Cái Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Độ dãn dài khi đứt: ³ 400%. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
70 Đệm amiăng 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
71 Đệm cao su 3 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
72 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
73 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
74 Bu lông 1 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
75 Đệm amiăng 4 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
76 Bu lông 5 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
77 Đệm amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
78 Đệm nhôm 2 Cái Chất liệu nhôm dẻo, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
79 Bu lông 5 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
80 Bu lông 3 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
81 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 56mm đường kính trong 40mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
82 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 73mm đường kính trong 50mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
83 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 45mm đường kính trong 30mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
84 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
85 Đệm cao su 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 20,2mm thiết diện 6mm
86 Đệm 1 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 8mm thiết diện 6mm
87 Vòng kẹp 2 Bộ Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 40mm thiết diện 6mm
88 Bu lông 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 100mm, đầu mũ M20, bước ren M10
89 Đệm 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 182mm, đầu mũ M20, bước ren M10
90 Đai ốc 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M12, bước ren M10
91 Đệm amiăng chịu nhiệt 2 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
92 Đệm bơm dầu 2 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 23mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
93 Đệm amiăng chịu nhiệt 1 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
94 Vòng đệm phíp 3 Chiếc Chất liệu phíp dầy 1,5mm đường kính ngoài 74mm đường kính trong 40mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
95 Vòng đệm 4 Chiếc Chất liệu cao su, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 22mm đường kính trong 16mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
96 Vòng bịt kín 3 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 17mm thiết diện 2mm
97 Tấm đệm 3 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 402mm đường kính trong 300mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
98 Tấm đệm 3 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài443mm đường kính trong 343mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
99 Tấm đệm 4 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 14mm đường kính trong 8mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
100 Kính mica 5 Cái Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm
101 Đệm kính mica 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 60mm thiết diện 6mm
102 Đệm cao su 15 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
103 Đệm cao su 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 44mm thiết diện 6mm
104 Chốt chẻ 10 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
105 Khóa 10 Cái Vật liệu I nốc 304, hình trònthiết diện 3,6mm dài 40mm
106 Vòng 10 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 71mm đường kính trong 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
107 Vòng chắn dầu 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 2mm
108 Vòng chắn dầu 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm
109 Vòng đệm bảo hiểm 10 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
110 Vòng đệm bịt kín 10 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 501mm thiết diện 6mm
111 Đệm bịt kín 5 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 332mm thiết diện 6mm
112 Đệm bịt kín 5 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
113 Tấm đệm đồng- amiăng 15 Chiếc Chất liệu đồng đỏ c dầy 2,5mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 18mm nhiệt độ làm việc từ 300 độ C đến 800 độ C
114 Cốc nhớt 2 Chiếc Chất liệu mica trong suất trọn bộ gồm phần cốc thân tròn đường kính ngoài 46mm đường kính trong 30mm cao 40mm gắn với phần gốc gồm bu lông và đệm, để kiểm tra mức nhiêu liệu của chi tiết
115 Túi cao su 5 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm chiều dài 160mm
116 Tấm đệm đồng- amiăng 15 Chiếc Chất liệu amiang lõi đồng, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 35mm đường kính trong 20mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
117 Đai ốc 5 Chiếc Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 330mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
118 Túi cao su 5 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm chiều dài 39mm
119 Đệm đồng 10 Chiếc Chất liệu đồng dầy 2,5mm đường kính ngoài 35mm đường kính trong 20mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
120 Bao che cao su 5 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
121 Tấm đệm 5 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 96mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
122 Vòng đệm bảo hiểm 5 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 2,5mm đường kính ngoài 94mm đường kính trong 80mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
123 Chốt chẻ 20 Chiếc Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 20mm
124 Chốt chẻ 40 Chiếc Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 32mm
125 Bu lông 6 Chiếc Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M10
126 Đệm cao su 12 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính ngoài 65mm, đường kính trong 58mm thiết diện 6mm
127 Chốt chẻ 120 Chiếc Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện2,5mm dài 25mm
128 Đai ốc 12 Chiếc Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M12
129 Cao su 9 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính trong 100mm đường ngoài 180mm cao 30mm
130 Đệm cao su bịt kín 18 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính ngoài 35mm, đường kính trong 32mm thiết diện 3mm
131 Đệm cao su bịt kín 8 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính ngoài 38mm, đường kính trong 36mm thiết diện 3mm
132 Nút bịt 12 Chiếc Chất liệu nhựa chịu nhiệt cao 260mm, đầu lục giác M52 bước ren M12
133 Đệm cao su bịt kín 10 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính ngoài 42mm, đường kính trong 40mm thiết diện 3mm
134 Kẽm inốc 2 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
135 Kẽm inốc 2 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
136 Kẹp chì 9 Cái Chất liệu chì, hình tròn lỗ xuyên thân, đường kính 10mm, dày 3mm
137 Nút kiểm tra 2 Cái Chất liệu mi ca trong suất hình trụ tròn đường kính ngoài 18mm, đường kính trong 12mm chiều cao tông 36mm bước ren M6
138 Tấm đệm 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 20mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
139 Tấm đệm 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 121mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
140 Đai ốc 16 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M8
141 Đệm 20 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 3mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
142 Vòng đệm 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 22mm đường kính trong 16mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
143 Chốt chẻ 4 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 20mm
144 Vòng cao su bịt kín 1 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 24mm thiết diện 6mm
145 Đệm hãm 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 1502mm, đầu mũ M20, bước ren M3
146 Đệm chặn 2 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 1502mm, đầu mũ M20, bước ren M4
147 Bu lông 6 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 1506mm, đầu mũ M20, bước ren M34
148 Đai ốc 6 Cái Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 1506mm, đầu mũ M20, bước ren M38
149 Vòng cao su bịt kín 2 Cái Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 502mm thiết diện 6mm
150 Đệm cao su bịt kín 4 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 10mm thiết diện 6mm
151 Kính 2 Chiếc Chất liệu mica trong suất, hình tròn in chữ tiếng Nga báo mức nhiên liệu cần tra nạp, đường kính 90mm dày 3mm
152 Tấm đệm 2 Chiếc Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
153 Vòng bịt kín 2 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 17mm thiết diện 2mm
154 Vòng chắn dầu 2 Chiếc Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 104mm thiết diện 6mm
155 Vải bọc đường ống 15 m Vải bọc mác B sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83
156 Ống cao su cốt vải 12 m Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
157 Ống cao su cốt vải 24 m Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 14 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
158 Ống cao su cốt vải 23 m Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 16 mm. Áp suất làm việc của ống là 150 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
159 Ống cao su cốt vải 29 m Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 18 mm. Áp suất làm việc của ống là 250 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-95
160 Ống cao su cốt vải 15 m Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 28 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-96
161 Ống cao su cốt vải 9 m Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-97
162 Ống cao su cốt vải 1 m Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-98
163 Thép 5 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 14mm mác thép C45
164 Thép 3 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 18mm mác thép C45
165 Thép 4 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 20mm mác thép C45
166 Thép 10 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 22mm mác thép C45
167 Thép 5,5 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 25mm mác thép C45
168 Thép 4,5 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 28mm mác thép C45
169 Thép 4 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 30mm mác thép C45
170 Thép 4,5 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 32mm mác thép C45
171 Thép 3 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 35mm mác thép C45
172 Thép 3 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 38mm mác thép C45
173 Thép 3 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 42mm mác thép C45
174 Thép 0,5 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 48mm mác thép C45
175 Thép 1 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 52mm mác thép C45
176 Thép 1 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 55mm mác thép C45
177 Thép 1 m Thép dạng cây thân tròn đường kính 65mm mác thép C45
178 Nhôm hợp kim 1 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
179 Nhôm hợp kim 1 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
180 Nhôm hợp kim 1 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
181 Nhôm hợp kim 1 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
182 Nhôm hợp kim 1,5 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
183 Nhôm hợp kim 1,2 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
184 Nhôm hợp kim 0,5 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
185 Nhôm hợp kim 1 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
186 Nhôm hợp kim 1 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
187 Nhôm hợp kim 2 m Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm T7075
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->