Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa C8000 hãng sản xuất Abbott

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714869-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa C8000 hãng sản xuất Abbott
Số hiệu KHLCNT 20210712713
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:31:00 đến ngày 2021-07-19 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,750,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 7 Hộp Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Alanine Amino transferase (GPT/ALT). Hộp ≥ (R1: 10 x 70 mL, R2: 10 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
2 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin BCG 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
3 Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (R1: 5 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
4 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 12 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Amino transferase trong máu. Hộp ≥ (R1: 10 x 70 mL, R2: 10 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
5 Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin. Hộp ≥ (6x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
6 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci 6 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Canxi. Hộp ≥ (R1: 5 x 13 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
7 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 1 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng enzym của ammonia. Hộp ≥ (R1: 3 x 20 mL, Cal: 1 x 10 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
8 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 4 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB. Hộp ≥ (R1: 2 x 53 mL, R2: 2 x 16mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
9 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (creatine kínase) 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng CK (creatine kínase) trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 5 x 48 mL, R2: 5 x 15 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
10 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE 15 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE. Hộp ≥ (R1: 5 x 55 mL, R2: 5 x 17 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
11 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 4 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
12 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trong trực tiếp 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương. Hộp ≥ (R1: 10 x 39 mL, R2: 10 x 13 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
13 Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 20 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng trưc tiếp Cholesterol Lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL). Hộp ≥ (2 x 53 mL, R2: 2 x 20 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
14 Hóa chất dùng cho xét nghiệm FERRITIN 5 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng FERRITIN. Hộp ≥ (2 x 30 mL, 2 x 7 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
15 Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma- Glutamyl Transferase (GGT) trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 5 x 46 mL, R2: 5 x 15 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
16 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 11 Hộp Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng nồng độ Glucose. Hộp ≥ (R1: 5 x 20 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
17 Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) 5 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic). Hộp ≥ (10 x 24 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
18 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Lipase. Hộp ≥ (R1: 5 x 29 mL, R1a: 5 x 30 mL. R2: 5 x 14 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
19 Dung dịch hiệu chuẩn Lipase 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn Lipase. Hộp ≥ (2x3mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
20 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Magnesium. Hộp ≥ (R1: 5 x 48 ml). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
21 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP định lượng, CRP hs 7 Hộp Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phản ứng C trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 2 x 37 mL, R2: 2 x 37 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
22 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng Ethanol trong nước tiểu, huyết thanh hoặc huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 2 x 14 mL, R2: 2 x 14 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
23 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total bilirubin 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần. Hộp ≥ (R1: 10 x 53 ml, R2: 10 x 17 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
24 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin. Hộp ≥ (R1: 5 x 20 mL,R2: 5 x 9 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
25 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 5 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride trong máu. Hộp ≥ (10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
26 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-C 5 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol lipoprotein. Hộp ≥ (R1: 4 x 84 mL, R2: 4 x 32 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
27 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Nitrogen 10 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen. Hộp ≥ (R1: 5 x 10 mL, R2: 5 x 12 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
28 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Axit Uric 4 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng axit uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (R1: 5 x 49 mL, R2: 5 x 19 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
29 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein 1 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein. Hộp ≥ (5x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
30 Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL - C, HDL -C 1 Hộp Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL, HDL. Hộp ≥ (6x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
31 Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung. Hộp ≥ (6x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
32 Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB. Hộp ≥ (2x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
33 Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRP. Hộp ≥ (7x2mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
34 Huyết thanh hiệu chuẩn các thông số điện giải 1 Hộp Dùng cho hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium(Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. Hộp ≥ (10x10mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
35 Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP chung. Hộp ≥ 2mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
36 Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Transferrin, IgG, IgA, IgM, C3, C4, Haptoglobin 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Transferrin, IgG, IgA, IgM, C3, C4, Haptoglobin. Hộp ≥ (5x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
37 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia 1 Hộp Dung dịch đánh giá, kiểm tra xét nghiệm Ammonia. Hộp ≥ (3x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
38 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein niệu/dịch não tủy 1 Hộp Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm Urine/CSF protein. Hộp ≥ (5x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
39 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB 1 Hộp Dung dịch kiểm tra hiệu năng xét nghiệm CK-MB. Hộp ≥ (2x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
40 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin/ Myoglobin/ IgE 2 Hộp Được sử dụng để theo dõi QC của kết quả xét nghiệm (Ferritin/ Myoglobin/ IgE). Hộp ≥ (2x3mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
41 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP định lượng, Ceruloplasmin mức 1 1 Hộp Mẫu chứng Multigen Immuno 1 kiểm tra hiệu năng của các xét nghiệm Ceruplasmin, CRP. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
42 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP định lượng, Ceruloplasmin mức 2 1 Hộp Mẫu chứng Multigen Immuno 2 kiểm tra hiệu năng của các xét nghiệm Ceruplasmin, CRP. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
43 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol 2 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
44 Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng Alpha-1 Antitrypsin, Beta-2 Microglobulin, Ceruloplasmin, CRP, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, RF, Transferrin 1 Hộp Hóa chất được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
45 Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 1 Hộp Hóa chất mức 2 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
46 Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 1 Hộp Hóa chất plus mức 3 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
47 Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu 1 Hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu. Hộp ≥ (12x 5 ml). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
48 Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa chung mức 1 1 Hộp Multichem S plus mức 1 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12 x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
49 Dung dịch tham chiếu 6 Hộp Được dùng để định lượng Sodium, Potassium và Chloride trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (2x2L). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
50 Dung dịch rửa mẫu 2 Hộp Dung dịch pha loãng mẫu (Na, K,Cl). Hộp ≥ (10x93mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
51 Dung dịch rửa hệ thống 1 Hộp Thành phần : 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one 0,211%, 2-methyl-4-isothiazolin-3-one 0,075%. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
52 Dung dịch rửa máy thành phần acid 10 Hộp Thành phần : Citric acid monohydrate 0,166 mol/L. Oxalic acid dihydrate 0,220 mol/L. Polyethylene glycol (#400) 0,083 mol/L. Methanol 1,124 mol/L. Monochloroacetic acid 0,118 mol/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
53 Dung dịch rửa Alkaline 24 Hộp Thành phần : NaOCl 4,0 g/L, NaOH 1,1 mol/L, KOH 36,5 mmol/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
54 Nước rửa A 16 Hộp Thành phần : 2-aminoethanol 0,57 mol/L, Sodium acetate 0,11 mol/L, 3-methyl-3-methoxybutanol 0,09 mol/L, Diethylene glycol monoethyl ether 0,41 g/L, Polyoxyethylene, polyoxypropylene, blockpolymer (Epan 420) 0,822,Polyoxyethylene polyoxypropyleneblockpolymer (Epan 740) 1,23 g/L, Polyoxyalkylene ether 20,4 g/L, Polyoxyethylene ether 0,14 g/L, Citric acid 0,70 g/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO
55 Nước rửa B 1 Hộp Thành phần: Nonylphenol ethoxylate 30 g/L, Sodium hydroxide 20 g/L. Hộp ≥ (2x400mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
56 Dung dịch rửa 1 Hộp Dung dịch rửa. Hộp ≥ (1x150mL,10x12mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
57 Điện cực chạy xét nghiệm điện giải (Na+, K+,Cl-) 2 Hộp Điện cực chạy xét nghiệm điện giải (Na+, K+,Cl-) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Abbott C8000
58 Bóng đèn Halogen 2 Hộp Đèn nguồn dùng cho máy xét nghiệm Abbott C8000.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->